2048.vn

Ôn tập Đa giác. Diện tích của đa giác có đáp án - Phần 2
Đề thi

Ôn tập Đa giác. Diện tích của đa giác có đáp án - Phần 2

A
Admin
ToánLớp 87 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

O là một điểm nằm trong tam giác ABC. Gọi D, E, F theo thứ tự là các hình chiếu của O trên BC, AC, AB. Trên các tia OD, OE, OF lấy lần lượt các điểm A', B', C' sao cho OA'=BC, OB’=AC, OC'=AB.

a) Chứng minh rằng diện tích tam giác A'B'C' không phụ thuộc vào vị trí của điểm O trong tam giác.

b) Điểm O có vị trí gì đối với tam giác A'B'C'?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM. Gọi D là điểm nằm giữa B và M. Qua M kẻ đường thẳng song song với DA, cắt AC ở E. Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau

A) Diện tích tam giác DEC thay đổi phụ thuộc vào vị trí của điểm D.

B) Diện tích tam giác DEC bằng 12 diện tích tam giác ABC.

C) Diện tích tam giác DEC bằng 12 diên tích tam giác ABC.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Lấy các điểm O, E, F theo thứ tự thuộc các cạnh AB, BC, CA sao cho AD= 13AB,BE=13BC,CF=13CA. Các đoạn thẳng AE, BF, CD cắt nhau tạo thành một tam giác. Chứng minh rằng diện tích tam giác này bằng diện tích tam giác ABC.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có diện tích S. Các điểm D, E, F theo thứ tự nằm trên các cạnh AB, BC, CA sao cho AD=DB, BE=12EC, CF=13FA. Các đoạn thẳng AE, BF, CD cắt nhau tạo thành một tam giác. Tính diện tích tam giác đó.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích tam giác ABC, biết AB=3cm, AC=5cm, đường trung tuyến AM=2cm.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích tam giác, biết độ dài ba đường trung tuyến của nó bằng 15 cm, 36 cm, 39 cm.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, AC=20cm, AB=15cm. Lấy điểm D trên cạnh BC sao cho AD=AB. Tính độ dài BD.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Có tam giác nào mà độ dài các đường cao đều nhỏ hơn 1 cm nhưng diện tích bằng 2000cm2 không?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh bằng a, b, c, diện tích tam giác bằng S. Chứng minh rằng 6S≤a2+b2+c2.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình thang cân có đường cao bằng h, biết rằng hai đường chéo của hình thang vuông góc với nhau.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình thang có hai đường chéo dài 9 m và 12 m, tổng hai đáy bằng 15 m.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Qua giao điểm O của các đường chéo của một hình thang, vẽ đường thẳng song song với hai đáy, cắt các cạnh bên E và G. Chứng minh rằng OE=OG.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Hình thang ABCD có diện tích S, đáy DC gấp đôi đáy AB. Gọi M là trung điểm của AD, K là giao điểm của BM và AC. Tính diện tích tam giác ABK.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Điểm O là giao điểm các đường chéo của hình thang ABCD (AB//CD). Biết diện tích các tam giác AOB, COD theo thứ tự bằng a2,b2. Tính diện tích hình thang (a, b > 0)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có diện tích S. Gọi M, N, I, K theo thứ tự là trung điểm của AB, BC. CD, DA. Gọi E và F theo thứ tự là giao điểm của KB với AI và MC. Gọi H và G theo thứ tự là giao điểm của DN với AI và MC

a) Chứng minh rằng EFGH là hình bình hành.

b) Tính diện tích hình bình hành EFGH theo S.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng a. Lấy điểm M trên cạnh AD, điểm N trên cạnh CD sao cho DM=CN. Tính diện tích hình thoi ABCD, biết rằng tam giác BMN là tam giác đều.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tứ giác ABCD có B^=90°, AB=4cm, BC=3cm, CD=12cm, AD=13cm. Tính diện tích tứ giác ABCD.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tứ giác ABCD có O là giao điểm của hai đoạn thẳng nối trung điểm các cạnh đối. Chứng minh rằng SAOD+SBOC=12SABCD

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Các đường chéo của một tứ giác chia tứ giác đó thành bốn tam giác trong đó ba tam giác có diện tích bằng 30 cm2, 60 cm2, 90 cm2. Tính diện tích tứ giác đó.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

a) S≤a2+b24 với S là diện tích của tam giác có độ dài hai cạnh bằng a, b

b) S≤a2+b2+c2+d24 với S là diện tích của tứ giác có độ dài bốn cạnh bằng a, b, c, d

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack