Ôn tập Phân thức đại số có đáp án - Phần 10
17 câu hỏi
Tìm dư khi chia các đa thức sau
a) x41:x2+1
b) x43:x2+1.
Tìm dư khi chia x+x3+x9 +x27 cho
a) x-1
b) x2-1
Tìm dư khi chia x99+x55+x11+x+7 cho x+1
Tìm dư khi chia x99+x55+x11+x+7 cho x2+1
Tìm dư khi chia đa thức fx=x50+x49+...+x2+x+1 cho x2-1
Tìm đa thức f(x), biết rằng f(x) chia cho x-3 thì dư 7, f(x) chia cho x-2 thì dư 5, f(x) chia cho (x-2)(x-3) thì được thương là 3x và còn dư.
Tìm đa thức f(x), biết rằng f(x) chia cho x-3 thì dư 2, f(x) chia cho x+4 thì dư 9, còn f(x) chia cho x2+x−12 thì được thương x2+3 và còn dư.
Khi chia đơn thức x8 cho x+12, ta được thương là B(x) và dư là số r1. Khi chia B(x) cho x+12 ta được thương là C(x) và dư là số r2. Tính r2
Chứng minh rằng:
a) x50+x10+1 chia hết cho x20+x10+1
b) x2−x9−x1945 chia hết cho x2−x+1
c) x10−10x+9 chia hết cho x−12
d) 8x9–9x8+1 chia hết cho x−12
Chứng minh rằng f(x) chia hết cho g(x) với:
fx=x99+x88+x77+...+x11+1
gx=x9+x8+x7+...+x+1
Chứng minh rằng đa thức (x+y)6+(x-y)6 chia hết cho đa thức x2+y2
Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n:
a) x+12n–x2n–2x–1 chia hết cho xx+12x+1
b) x4n+2+2x2n+1+1 chia hết cho x+12
c) x+14n+2+x–14n+2 chia hết cho x2+1
Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì xn–1xn+1–1 chia hết cho x+1x−12
Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên m, n thì x6m+4+x6n+2+1 chia hết cho x2−x+1
Tìm số tự nhiên n sao cho x2n+xn+1 chia hết cho x2+x+1
Xác định số k để đa thức A=x3+y3+z3+kxyz chia hết cho đa thức x+y+z
Cho đa thức f(x) có các hệ số nguyên. Biết rằng f(0), f(1) là các số lẻ. Chứng minh rằng đa thức f(x) không có nghiệm nguyên.








