2048.vn

Ôn tập Phép nhân và phép chia đa thức có đáp án - Phần 3
Đề thi

Ôn tập Phép nhân và phép chia đa thức có đáp án - Phần 3

A
Admin
ToánLớp 85 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức:

a) (a+b+c)3-(b+c-a)3-(a+c-b)3-(a+b-c)3

b) a+b3+b+c3+c+a3−3a+bb+cc+a.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho a+y=a và xy=b. Tính giá trị của các biểu thức sau theo a và b:

a) x2+y2;

b) x3+y3;

c) x4+y4;

d) x5+y5. 

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

a) Cho x+y=1 Tính giá trị của biểu thức x3+y3+3xy

b) Cho x-y=1. Tính giá trị của biểu thức x3−y3−3xy.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho a+b=1. Tính giá trị của biểu thức M=a3+b3+3aba2+b2+6a2b2a+b.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

a) Cho x+y=2 và x2+y2=10. Tính giá trị của biểu thức x3+y3.

b) Cho x+y=a và x2+y2=b. Tính x3+y3 theo a và b.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

a) Nếu số n là tổng của hai số chính phương thì 2n cũng là tổng của hai số chính phương.

b) Nếu số 2n là tổng của hai số chính phương thì n cũng là tổng của hai số chính phương.

c) Nếu số n là tổng của hai số chính phương thì cũng là tổng của hai số chính phương.

d) Nếu mỗi số m và n đều là tổng của hai số chính phương thì tích mn cũng là tổng của hai số chính phương.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Mỗi số sau là bình phương của số tự nhiên nào?

a) A=99...9⏟n00...0⏟n25;

b) B=99...9⏟n800...0⏟n1;

c) C=44...4⏟n88...8⏟n−19;

d) D=11...1⏟n22...2⏟n+15.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng các biểu thức sau là số chính phương:

a) A=11...1⏟2n−22...2⏟n;

b) B=11...1⏟2n+44...4⏟n+1.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

a) Cho a=11...1⏟n,b=100...0⏟n−15. Chứng minh rằng là số chính phương.

b) Cho một dãy số có số hạng đầu là 16, các số hạng sau là số tạo thành bằng cách viết chèn số 15 vào chính giữa số hạng liền trước: 16, 1156, 111556, ...

Chứng minh rằng mọi số hạng của dãy đều là số chính phương.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng ab+1 là số chính phương với a=11...1⏟n2,b=11...1⏟n4.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho a là số gồm 2n chữ số 1, b là số gồm n+1 chữ số 1, c là số gồm n chữ số 6. Chứng minh rằng a+b+c+8 là số chính phương.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Chứng minh răng biểu thức sau không là lập phương của một số tự nhiên: 10150+5.1050+1.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng tích ba số nguyên dương liên tiếp không là lập phương của một số tự nhiên.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng số A=13(11...1⏟n−33...3⏟n00...0⏟n) là lập phương của một số tự nhiên.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Chia 27 quả cân có khối lượng 10, 20, 30, ..., 270 gam thành ba nhóm có khối lượng bằng nhau.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Chia 18 quả cân có khối lượng 12.22,32,...,182 gam thành ba nhóm có khối lượng bằng nhau

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Chia 27 quả cân có khối lượng 12,22,32,...,272 gam thành ba nhóm có khối lượng bằng nhau.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x4+x3+2x2+x+1

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho a+b+c=0. Rút gọn biểu thức: M=a3+b3+c(a2+b2)-abc

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a3+b3+c3-3abc

b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử bằng cách áp dụng câu a): x−y3+y−z3+z−x3.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) a+b+c3−a3−b3−c3

b) 8x+y+z3−x+y3−y+z3−z+x3.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: P=x2y−z+y2z−x+z2x−y.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Xét hằng đẳng thức (x+1)3=x3+3x2+3x+1. Lần lượt cho x bằng 1, 2, 3, ... , n rồi cộng từng vế n đẳng thức trên để tính giá trị biểu thức: S=12+22+32+...+n2.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử:

a) ab−12+a+b2;

b) x3+2x2+2x+1;

c) x3−4x2+12x−27;

d) x4−2x3+2x−1;

e) x4+2x3+2x2+2x+1.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử:

a) x2-2x-4y2-4y;

b) x4+2x3-4x-4;

c) x21−x2−4−4x2;

d) 1+2x1−2x−xx+2x−2;

e) x2+y2−x2y2+xy−x−y.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack