Ôn tập Phép nhân và phép chia đa thức có đáp án - Phần 2
Đề thi
Ôn tập Phép nhân và phép chia đa thức có đáp án - Phần 2
A
Admin
ToánLớp 8123 lượt thi
25 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 4x+12+2x−12−8x−1x+1=11.

Xem đáp án

2.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức:

a) 2x2x−12−3xx+3x−3−4xx+12;

b) a−b+c2−b−c2+2ab−2ac;

c) 3x+12−23x+13x+5+3x+52.

Xem đáp án

3.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức:

a) 3+132+134+138+1316+1332+1;

b) a+b−c2+a−b+c2−2b−c2;

c) a+b+c2+a−b−c2+b−c−a2+c−a−b2;

d) a+b+c+d2+a+b−c−d2+a+c−b−d2+a+d−b−c2.

Xem đáp án

4.Tự luận
• 1 điểm

Cho x+y=3. Tính giá trị của biểu thức A=x2+2xy+y2−4x−4y+1.

Xem đáp án

5.Tự luận
• 1 điểm

Cho a2+b2+c2=m. Tính giá trị của biểu thức sau theo m

A=2a+2b−c2+2b+2c−a2+2c+2a−b2.

Xem đáp án

6.Tự luận
• 1 điểm

Hãy viết các số sau đây dưới dạng tích của hai số tự nhiên khác 1:

a) 899;

b) 9991.

Xem đáp án

a)

b)

7.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng hiệu sau đây là một số gồm toàn chữ số như nhau: 77782−22232.

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Cho a2–b2=4c2. Chứng minh hằng đẳng thức 5a−3b+8c5a−3b−8c=3a−5b2.

Xem đáp án

9.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng nếu a2+b2x2+y2=ax+by2 với x, y khác 0 thì ax=by.

Xem đáp án

10.Tự luận
• 1 điểm

Cho a+b2=2a2+b2.. Chứng minh rằng a=b

Xem đáp án

11.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng a=b=c nếu có điều kiện sau: a2+b2+c2=ab+bc+ca;

Xem đáp án

12.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng a=b=c nếu có điều kiện sau: a+b+c2=3a2+b2+c2;

Xem đáp án

13.Tự luận
• 1 điểm

Hãy viết biểu thức sau dưới dạng tổng của ba bình phương: a+b+c2+a2+b2+c2;

Xem đáp án

14.Tự luận
• 1 điểm

Hãy viết biểu thức sau dưới dạng tổng của ba bình phương: 2a−bc−b+2b−ac−a+2b−ca−c.

Xem đáp án

15.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức a4+b4+c4 biết rằng a+b+c=0 và: 

a) a2+b2+c2=2;

b) a2+b2+c2=1.

Xem đáp án

16.Tự luận
• 1 điểm

Cho a+b+c=0

Chứng minh a4+b4+c4 bằng biểu thức: 2a2b2+b2c2+c2a2;

Xem đáp án

17.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng biểu thức sau luôn luôn có giá trị dương với mọi giá trị của biến: 9x2−6x+2

Xem đáp án

18.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng biểu thức sau luôn luôn có giá trị dương với mọi giá trị của biến: x2+x+1

Xem đáp án

19.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng biểu thức sau luôn luôn có giá trị dương với mọi giá trị của biến: 2x2+2x+1.

Xem đáp án

20.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:

a) A=x2-3x+5

b) B=2x−12+x+22.

Xem đáp án

21.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:

a) A=4-x2+2x

b) B=4x-x2

Xem đáp án

22.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng:

a) Nếu p và p2+8 là các số nguyên tố thì p2+2 cũng là số nguyên tố.

b) Nếu p và 8p2+1 là các số nguyên tố thì 2p+1 cũng là số nguyên tố.

Xem đáp án

23.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng các số sau là hợp số:

a) 999 991

b) 1 000 027

Xem đáp án

24.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) (x-2)3-x(x+1)(x-1)+6x(x-3)

b) x−2x2−2x+4x+2x2+2x+4.

Xem đáp án

25.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

a) x−3x2+3x+9+xx+22−x=1;

b) x+13−x−13−6x−12=−10.

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả