Ôn tập Phép nhân và phép chia đa thức có đáp án - Phần 1
Đề thi

Ôn tập Phép nhân và phép chia đa thức có đáp án - Phần 1

A
Admin
ToánLớp 875 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A=x4-17x3+17x2-17x+20 tại x = 16

Xem đáp án

Cách 1. Chú ý rằng x=16 nên x-16=0 do đó ta biến đổi biểu thức A chứa nhiều biểu thức dạng x-16

A=x4−16x3−x3+16x2+x2−16x−x+16+4=x3(x−16)−x2(x−16)+x(x−16)−(x−16)+4=4

Cách 2. Trong biểu thức A, ta thay các số 17 bởi x+1 còn 20 thay bởi x+4

A=x4−x3(x+1)+x2(x+1)−x(x+1)+x+4=x4−x4−x3+x3−x2+x2−x+x+4=4

2. Tự luận
1 điểm

Tìm ba số tự nhiên liên tiếp, biết rằng nếu cộng ba tích của hai trong ba số ấy, ta được 242.

Xem đáp án

Gọi x-1, x, x+1 là ba số tự nhiên liên tiếp. Ta có: x(x−1)+x(x+1)+(x−1)(x+1)=242.

Sau khi rút gọn ta được 3x2−1=242 nên x2=81.

Do x là số tự nhiên nên x=9 Ba số tự nhiên phải tìm là 8 ; 9 ; 10.

3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 3xn6xn−3+1−2x9xn−3−1;

b) 5n+1−4.5n;

c) 62.64−4336−1.

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) 4(18−5x)−12(3x−7)=15(2x−16)−6(x+14);

b) 5(3x+5)−4(2x−3)=5x+3(2x+12)+1;

c) 2(5x−8)−3(4x−5)=4(3x−4)+11;

d) 5x−34x−24x−3(5x−2)=182.

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức:

a) A=x3-30x2-31x+1 tại x = 31

b) B=x5−15x4+16x3−29x2+13x tại x = 14

c) C=x14−10x13+10x12−10x11+...+10x2−10x+10 tại x = 9

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau bằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí A=21315.1651−1105.3650651−4315.651+4105.

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) (x−1)(x5+x4+x3+x2+x+1) ;

b) (x+1)(x6−x5+x4−x3+x2−x+1).

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) (x+2)(x+3)−(x−2)(x+5)=6;

b) (3x+2)(2x+9)−(x+2)(6x+1)=(x+1)−(x−6);

c) 3(2x−1)(3x−1)−(2x−3)(9x−1)=0.

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Cho a+b+c=0 Chứng minh rằng M=N=P với:

M=a(a+b)(a+c)

N=b(b+c)(b+a)

P=c(c+a)(c+b)

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Cho a+b+c=2p. Chứng minh hằng đẳng thức: 2bc+b2+c2−a2=4p(p−a).

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Xét các ví dụ: 53.57=3021, 72.78=5616

Hãy xây dựng quy tắc nhân nhẩm hai số có hai chữ số, trong đó các chữ số hàng chục bằng nhau, còn các chữ số hàng đơn vị có tổng bằng 10.

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: M=(x−a)(x−b)+(x−b)(x−c)+(x−c)(x−a)+x2.

Tính M theo a, b, c biết rằng x=12a+12b+12c.

Xem đáp án

M=(x2−ax−bx+ab)+(x2−bx−cx+bc)+(x2−ax−cx+ac)+x2=4x2−2x(a+b+c)+ab+bc+ca.

Thay a+b+c=2x, ta được M=ab+bc+ca.

13. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số 1,3,6,10,15,...,n(n+1)2,...

Chứng minh rằng tổng hai số hạng liên tiếp của dãy bao giờ cũng là số chính phương.

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Số a gồm 31 chữ số 1, số b gồm 38 chữ số 1. Chứng minh rằng ab-2 chia hết cho 3.

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Số 350+1 có là tích của hai số tự nhiên liên tiếp không?

Xem đáp án

Trước hết, ta chứng minh rằng tích của hai số tự nhiên liên tiếp chia cho 3 thì dư 0 hoặc 2.

Số 350+1 chia cho 3 dư 1 nên không thể là tích của hai số tự nhiên liên tiếp.

16. Tự luận
1 điểm

a) Thực hiện phép tính: A=(29+27+1)(223−221+219−217+214−210+29−27+1).

b) Số 232+1 có là số nguyên tố không ?

Xem đáp án

a) Thực hiện phép nhân rồi rút gọn, ta được 

A=232+(223+223−224)+(218−217−217)+(29+29−210)+1

=232+1 (chú ý rằng các biểu thức trong ngoặc đều bằng 0).

b) Theo câu a), ta có =232+1 là hợp số

17. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng số 3599 viết được dưới dạng tích của hai số tự nhiên khác 1.

Xem đáp án

3599=3600−1=602−1=(60+1)(60−1)=61.59.

18. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng biểu thức sau viết được dưới dạng tổng các bình phương của hai biểu thức: x2+2(x+1)2+3(x+2)2+4(x+3)2.

Xem đáp án

x2+2(x+1)2+3(x+2)2+4(x+3)2=x2+2(x2+2x+1)+3(x2+4x+4)+4(x2+6x+9)=x2+2x2+4x+2+3x2+12x+12+4x2+24x+36=10x2+40x+50=(x2+10x+25)+(9x2+30x+25)=(x+5)5+(3x+5)2.

19. Tự luận
1 điểm

Cho x+y+z=0, xy+yz+zx=0

Chứng minh rằng x=y=z

Xem đáp án

Vậy x=y=z(=0)

20. Tự luận
1 điểm

Tính A=−12+22−32+42−...−992+1002.

Xem đáp án

A=(22−12)+(42−32)+...+(1002−992)=(2−1)(1+2)+(4−3)(3+4)+...+(100−99)(99+100)=1+2+3+4+...+99+100=100.1012=5050.

21. Tự luận
1 điểm

Tính A=−12+22−32+42−...+(−1)n.n2.

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Cho x+y = a+b (1)

x2+y2=a2+b2(2)

Chứng minh rằng x3+y3=a3+b3.

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Cho a+b=m, a-b=n. Tính ab và a3+b3 theo m và n.

Xem đáp án

24. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức:

a) 633−4722152−1052;

b) 4372−36325372−4632.

Xem đáp án

25. Tự luận
1 điểm

So sánh A=262-242 và B=272-252

Xem đáp án