Ôn tập Phân thức đại số có đáp án - Phần 8
Đề thi

Ôn tập Phân thức đại số có đáp án - Phần 8

A
Admin
ToánLớp 873 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n sao cho: n3-3n2-3n-1 chia hết cho n2+n+1

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n sao cho: n4-2n3+2n2-2n+1 chia hết cho n4-1

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n sao cho: n3-n2+2n+7 chia hết cho n2+1

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Đố vui: Năm sinh của hai bạn

Một ngày của thập kỉ cuối cùng của thế kỉ XX, một người khách đến thăm trường gặp hai học sinh. Người khách hỏi:

– Có lẽ hai em bằng tuổi nhau?

Bạn Mai trả lời:

– Không, em hơn bạn em một tuổi. Nhưng tổng các chữ số của năm sinh môi chúng em đều là số chẵn.

–Vậy thì các em sinh năm 1979 và 1980, đúng không?

Người khách đã suy luận thế nào?

Xem đáp án

Chữ số tận cùng của năm sinh của hai bạn phải là 9 và 0 vì trong trường hợp ngược lại thì tổng các chữ số của năm sinh của hai bạn chỉ hơn kém nhau là 1, không thể cũng là số chẵn.

Gọi năm sinh của Mai là 19a9¯ thì 1 + 9 + a + 9 = 19 + a. Muốn tổng này là số chẵn thì a∈1  ;  3  ;  5  ;  7  ;  9.

Hiển nhiên Mai không thể sinh năm 1959 hoặc 1999. Vậy Mai sinh năm 1979, bạn của Mai sinh năm 1980.

5. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n để 2n là số nằm giữa hai số nguyên tố sinh đôi (hai số nguyên tố gọi là sinh đôi nếu chúng hơn kém nhau 2 đơn vị).

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Cho các số nguyên a, b, c, d, e, g thoả mãn a2+b2+c2+d2+e2=g2. Chứng minh rằng tích abcdeg là số chẵn.

Xem đáp án

Giả sử các số a, b, c, d, e, g đều lẻ thì bình phương của mỗi số đều chia cho 8 dư 1. Do đó vế trái chia cho 8 dư 5, còn vế phải chia cho 8 dư 1, vô lí. Vậy tồn tại một trong các số đó là số chẵn.

7. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên a, b, c, d, tích a−ba−ca−db−cb−dc−d chia hết cho 12.

Xem đáp án

P=(a−b)(a−c)(a−d)(b−c)(b−d)(c−d).

Xét bốn số a, b, c, d khi chia cho 3, tồn tại hai số có cùng số dư khi chia cho 3, hiệu của chúng chia hết cho 3, nên P chia hết cho 3.

Xét bốn số a, b, c, d khi chia cho 4 :

– Nếu tồn tại hai số cùng số dư khi chia cho 4 thì hiệu của chúng chia hết cho 4, do đó P chia hết cho 4.

– Nếu bốn số ấy có số dư khác nhau khi chia cho 4 (là 0, 1, 2, 3) thì hai số có số dư là 0 và 2 có hiệu chia hết cho 2, hai số có số dư là 1 và 3 có hiệu chia hết cho 2. Do đó P chia hết cho 4.

8. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng có thể có đến 33 số nguyên dương khác nhau, không quá 50, trong đó không tồn tại hai số nào mà một số gấp đôi số còn lại.

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng tồn tại vô số bội của 2003 mà trong biểu diễn thập phân của chúng không có các chữ số 0, 1, 2, 3.

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng tồn tại số tự nhiên k sao cho 2003k-1 chia hết cho 51

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng 251−1 chia hết cho 7

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng 270+370 chia hết cho 13

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng 1719+1917 chia hết cho 18

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng 3663−1 chia hết cho 7, nhưng không chia hết cho 37.

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng số sau là hợp số: 420−1

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng số sau là hợp số: 1 000 001

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng số sau là hợp số: 250+1.

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng 1.4+2.42+3.43+4.44+5.45+6.46 chia hết cho 3

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng biểu thức A=31n-15n-24n+8n chia hết cho 112 với mọi số tự nhiên n.

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n để 3n-1 chia hết cho 8

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n để 32n+3+24n+1 chia hết cho 25

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n để 5n-2n chia hết cho 9

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n để 1n+2n+3n+4n chia hết cho 5

Xem đáp án

24. Tự luận
1 điểm

Tìm số dư khi chia 2222+5555 cho 7

Xem đáp án

25. Tự luận
1 điểm

Tìm số dư khi chia 21994 cho 7

Xem đáp án