Ôn tập Phân thức đại số có đáp án - Phần 6
Đề thi

Ôn tập Phân thức đại số có đáp án - Phần 6

A
Admin
ToánLớp 888 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho các số nguyên a, b, c. Chứng minh rằng: Nếu a+b+c chia hết cho 6 thì a3+b3+c3 chia hết cho 6

Xem đáp án

Xét hiệu

(a3+b3+c3)−(a+b+c)=(a3−a)+(b3−b)+(c3−c).

Mỗi biểu thức trong dấu ngoặc ở vế phải đều chia hết cho 6

2. Tự luận
1 điểm

Cho các số nguyên a, b, c thoả mãn a+b+c=0. Chứng minh rằng: a3+b3+c3 chia hết cho 3abc

Xem đáp án

a+b+c=0⇒c=−(a+b).

Do đó

a3+b3+c3=a3+b3−(a+b)3=−3ab(a+b)=3abc.

=> chia hết cho 3abc

3. Tự luận
1 điểm

Cho các số nguyên a, b, c thoả mãn a+b+c=0. Chứng minh rằng: a5+b5+c5 chia hết cho 5abc.

Xem đáp án

a+b+c=0⇒c=−(a+b).

Do đó

a5+b5+c5=a5+b5−(a+b)5=−5a4b−10a3b2−10a2b3−5ab4.

=−5ab(a3+2a2b+2ab2+b3).

Biểu thức trong dấu ngoặc bằng a3+b3+2ab(a+b)=(a+b)(a2−ab+b2)+2ab(a+b)

=(a+b)(a2+ab+b2).

Vậy a5+b5+c5=5abc(a2+ab+b2).

=> chia hết cho 5abc

4. Tự luận
1 điểm

Viết số 19951995 thành tổng của nhiều số tự nhiên. Tổng các lập phương của các số tự nhiên đó chia cho 6 dư bao nhiêu?

Xem đáp án

Đặt 19951995=a=a1+a2+...+an.

Gọi S=a13+a23+...+an3=(a13−a1)+(a23−a2)+...+(an3−an)+a.

Mỗi dấu ngoặc đều chia hết cho 6. Chỉ cần tìm số dư khi chia a cho 6. Chú ý rằng 1995 là số lẻ chia hết cho 3 nên a cũng là số lẻ chia hết cho 3, do đó chia cho 6 dư 3. Vậy S chia cho 6 dư 3.

5. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên a và b: a3b-ab3 chia hết cho 6

Xem đáp án

a3b−ab3=a3b−ab−ab3+ab=b(a3−a)−a(b3−b); biểu thức trong mỗi dấu ngoặc chia hết cho 6.

6. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng b3+6c trong đó b và c là các số nguyên

Xem đáp án

Gọi dạng tổng quát của mọi số tự nhiên là b (b thuộc N)

Ta có b3-b=b(b2-1)=b(b+1)(b-1)

Tích 3 số nguyên liên tiếp có ít nhất một số chẵn và một số chia hết cho 3 nên chia hết cho 6 => b3-b⋮6

⇒b3-b=-6c⇒b=b3+6c

Vậy mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng b3+6c.

7. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu các số tự nhiên a, b, c thoả mãn điều kiện a2+b2=c2 thì abc chia hết cho 60.

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng tổng các lập phương của ba số nguyên liên tiếp thì chia hết cho 9.

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu tổng các lập phương của ba số nguyên chia hết cho 9 thì tồn tại một trong ba số đó là bội số của 3.

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số 7, 13, 25, ..., 3nn−1+7n∈ℕ. Chứng minh rằng:

a) Trong năm số hạng liên tiếp của dãy, bao giờ cũng tồn tại một bội số của 25.

b) Không có số hạng nào của dãy là lập phương của một số nguyên.

Xem đáp án

a)

b)

11. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu số tự nhiên a không chia hết cho 7 thì a6−1 chia hết cho 7.

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu n là lập phương của một số tự nhiên thì (n-1)n(n+1) chia hết cho 504.

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng A chia hết cho B với:

A=13+23+33+...+993+1003

B=1+2+3+...+99+100

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Các số sau cố là số chính phương không?

a) A = 22...24 (có 50 chữ số 2)

b) B = 44...4 (có 100 chữ số 4)

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Các số sau cố là số chính phương không?

a) A=19947+7

b) B = 144...4 (có 99 chữ số 4)

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Có thể dùng cả năm chữ số 2, 3, 4, 5, 6 lập thành số chính phương có năm chữ số được không?

Xem đáp án

Số có năm chữ số tạo bởi các chữ số 2, 3, 4, 5, 6 là số chia cho 3 dư 2 nên không là số chính phương

17. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng tổng của hai số chính phương lẻ không là số chính phương

Xem đáp án

Mỗi só chính phương lẻ chia cho 4 dư 1 nên tổng của chúng chia 4 dư 2, không là số chính phương.

18. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng mọi số lẻ đều viết được dưới dạng hiệu của hai số chính phương.

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Chứng mình rằng: A=12+22+32+42+...+1002 không là số chính phương

Xem đáp án

A gồm 50 số chính phương chẵn, 50 số chính phương lẻ. Mỗi số chính phương chẵn chia hết cho 4 nên tổng của 50 số đó chia hết cho 4. Mỗi số chính phương lẻ chia cho 4 dư 1 nên tổng của 50 số đó chia cho 4 dư 2.

A là số chia cho 4 dư 2, không là số chính phương.

20. Tự luận
1 điểm

Chứng mình rằng: B=12+22+32+42+...+562 không là số chính phương

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Chứng mình rằng: C = 1 + 3 +5 +7 +...+n là số chính phương (n lẻ)

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: Một số chính phương tận cùng bằng 9 thì chữ số hàng chục là chữ số chẵn

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: Một số chính phương lẻ thì chữ số hàng chục là chữ số chẵn

Xem đáp án

24. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: Một số chính phương tận cùng bằng 6 thì chữ số hàng chục là chữ số lẻ.

Xem đáp án

25. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: Một số chính phương tận cùng bằng 5 thì chữ số hàng chục bằng 2 và chữ số hàng trăm là chữ số chẵn.

Xem đáp án

Vậy số chính phương tận cùng bằng 5 thì chữ số hàng chục bằng 2 và chữ số hàng trăm là chữ số chẵn.