Ôn tập Phân thức đại số có đáp án - Phần 5
Đề thi

Ôn tập Phân thức đại số có đáp án - Phần 5

A
Admin
ToánLớp 863 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên a thì a5-a chia hết cho 5

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng một số chính phương chia cho 3 chỉ có thể có số dư bằng 0 hoặc 1.

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng một số chính phương chia cho 4 chỉ có thể có số dư bằng 0 hoặc 1.

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Các số sau có là số chính phương không?

M=19922+19932+19942;

N=19922+19932+19942+19952;

P=1+9100+94100+1994100

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Trong dãy sau có tồn tại số nào là số chính phương không?

11, 111, 1111, 11111,...

Xem đáp án

Mọi số của dãy đều tận cùng bởi 11 nên là số chia cho 4 dư 3. Mặt khác, số chính phương lẻ thì chia cho 4 dư 1.

6. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n, biểu thức 16n-1 chia hết cho 17 khi và chỉ khi n là số chẵn.

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng tồn tại một bội của 2003 có dạng 2004  ...  2004⏟m−n  nhom  2004

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n để n5+1 chia hết cho n3+1

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n để n5+1 chia hết cho n3+1

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n sao cho 2n-1 chia hết cho 7

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên n, ta có: n3+3x2+2n chia hết cho 6.

Xem đáp án

Biến đổi : n3+3n2+2n=n(n+1)(n+2), đó là tích của ba số nguyên liên tiếp chia hết cho 6

12. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên n, ta có: n2+n−12−1 chia hết cho 24

Xem đáp án

Biến đổi : (n−1)n(n+1)(n+2), đó là tích của bốn số nguyên liên tiếp chia hết cho 24.

13. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: n3+6n2+8n chia hết cho 48 với mọi số chẵn n

Xem đáp án

Biến đổi : n(n+2)(n+4) rồi thay n=2k, được 8k(k+1)(k+2).

14. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: n4-10n2+9 chia hết cho 384 với mọi số lẻ n

Xem đáp án

Phân tích n4−10n2+9 thành nhân tử rồi thay n=2k+1.

15. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng n6+n4-2n2 chia hết cho 72 với mọi số nguyên n.

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng 32n−9 chia hết cho 72 với mọi số nguyên dương n.

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên a và n:

a) 7n và 7n+4 có hai chữ số tận cùng như nhau;

b) a và a5 có chữ số tận cùng như nhau.

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện của số tự nhiên a để a2+3a+2 chia hết cho 6

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Cho a là số nguyên tố lớn hơn 3. Chứng minh rằng a2-1 chia hết cho 24

Xem đáp án

Ta có a2 là số chính phương lẻ nên chia cho 8 dư 1, a2 là số chính phương không chia hết cho 3 nên chia cho 3 dư 1. Suy ra a2-1 chia hết cho 8, chia hết cho 3, do đó chia hết cho 24.

20. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện của số tự nhiên a để a4-1 chia hết cho 240

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Tìm ba số nguyên tố liên tiếp a, b, c sao cho a2+b2+c cũng là số nguyên tố.

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Cho bốn số nguyên dương a, b, c, d thỏa mãn a2+b2=c2+d2. Chứng minh rằng a+b+c+d là hợp số.

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Cho bốn số nguyên dương a, b, c, d thoả mãn ab=cd. Chứng minh rằng a5+b5+c5+d5 là hợp số.

Xem đáp án

24. Tự luận
1 điểm

Cho các số tự nhiên a và b. Chứng minh rằng: Nếu a2+b2 chia hết cho 3 thì a và b chia hết cho 3.

Xem đáp án

Nhận xét : Một số chính phương khi chia cho 3 thì chỉ có thể dư 0 hoặc 1.

Ta có a2+b2 chia hết cho 3. Xét các trường hợp của tổng hai số dư : 0 + 0, 0 + 1, 1 + 1, chỉ có 0 + 0 chia hết cho 3. Vậy a2, b2 chia hết cho 3, do đó a và b chia hết cho 3.

25. Tự luận
1 điểm

Cho các số tự nhiên a và b. Chứng minh rằng: Nếu a2+b2 chia hết cho 7 thì a và b chia hết cho 7.

Xem đáp án

Nhận xét : Một số chính phương khi chia cho 7 chỉ có thể dư 0, 1, 2, 4 (thật vậy, xét a lần lượt bằng 7k, 7k±1, 7k±2, 7k±3 thì a2 chia cho 7 thứ tự dư 0, 1, 4, 2).

Ta có a2+b2 chia hết cho 7. Xét các trường hợp của tổng hai số dư : 0 + 0, 0 + 1, 0 + 2, 0 + 4, 1 + 1, 1 + 2, 2 + 2, 1 + 4, 2 + 4, 4 + 4, chỉ có 0 + 0 chia hết cho 7. Vậy a2, b2 chia hết cho 7, do đó a và b chia hết cho 7.