Ôn tập Phân thức đại số có đáp án - Phần 1
Đề thi

Ôn tập Phân thức đại số có đáp án - Phần 1

A
Admin
ToánLớp 865 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho phân thức M=a2+b2+c2a+b+c2+ab+bc+ca2a+b+c2−ab+bc+ca

a) Tìm các giá trị của a, b, c để phân thức được xác định (tức là để mẫu khác 0).

b) Rút gọn phân thức M.

Xem đáp án

Ta có

a+b+c2−ab+bc+ca=0⇔a2+b2+c2+ab+bc+ca=0

⇔2a2+2b2+2c2+2ab+2bc+2ca=0

⇔a+b2+b+c2+c+a2=0⇔a+b=b+c=c+a=0

⇔a=b=c=0

Vậy điều kiện để phần thức M được xác định là a, b, c không đồng thời bằng 0.

b) Chú ý rằng a+b+c2=a2+b2+c2+2ab+bc+ca

Do đó, ta đặt a2+b2+c2=x, ab+bc+ca=y. Khi đó a+b+c2=x+2y

Ta có 

M=xx+2y+y2x+2y−y=x2+2xy+y2x+y=x+y2x+y=x+y=a2+b2+c2+ac+bc+ca

2. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân thức A=b−c3+c−a3+a−b3a2b−c+b2c−a−c2a−b 

Xem đáp án

Phân tích mẫu thức thành nhân tử:

a2b−c+b2c− a+c2a − b=a2b−c+b2c−ab2+ac2−bc2=a2b−c+bcb−c−ab2−c2=b−ca2+bc−ab−ac=b−caa−b−ca−b=b−ca−ba−c

Do đó

A=b−c3+c−a3+a−b3−a−bb−cc−a 

Ta có nhận xét: Nếu x+y+z=0 thì x3+y3+z3=3xyz

Đặt b−c=x, c−a=y, a−b=z thì x+y+z=0. Theo nhận xét trên: A=x3+y3+z3−xyz =3xyz−xyz=−3

3. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì phân số n3+2nn4+3n2+1 là phân số tối giản.

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng 1 +x+x2+x3+...+x31=1+x1+x21+x41+x81+x16. 1

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x để các phân thức sau bằng 0:

a)  x4+x3+x+1x4−x3+2x2−x+1;

b) x4−5x2+4x4−10x2+9.

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân thức:

a) A=1235.2469−12341234.2469+1235;

b) B=40021000.1002−999.1001.

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân thức:

a) 3x3−7x2+5x−12x3−x2−4x+3;

b) x−y3−3xyx+y+y3x−6y;

c) x2+y2+z2−2xy+2xz−2yzx2−2xy+y2−z2.

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân thức với n là số tự nhiên:

a) n+1!n!n+2;

b) n!n+1!−n!;

c) n+1!−n+2!n+1!+n+2!.

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân thức:

a) a2b−c+b2c−a+c2a−bab2−ac2−b3+bc2;

b) 2x3−7x2−12x+453x3−19x2+33x−9;

c) x3−y3+z3+3xyzx+y2+y+z2+z−x2;

d) x3+y3+z3−3xyzx−y2+y−z2+z−x2.

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng các phân số sau tối giản với mọi số tự nhiên n:

a) 3n+15n+2;

b) 12n+130n+2;

c) n3+2nn4+3n2+1;

d) 2n+12n2−1.

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng phân số n7+n2+1n8+n+1 không tối giản với mọi số nguyên dương n.

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Viết gọn biểu thức sau dưới dạng một phân thức: A=x2−x+1x4−x2+1x8−x4+1x16−x8+1x32−x16+1.

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Cho biết ax+by+cz=0.

Rút gọn A=bcy−z2+caz−x2+abx−y2ax2+by2+cz2

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Rút gọn x2+y2+z2y−z2+z−x2+x−y2, biết rằng x+y+z=0.

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A=x−yx+y, biết x2−2y2=xyy≠0;  x+y≠0

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của phân thức A=3x−2y3x+2y, biết rằng 9x2+4y2=20xy và 2y<3x<0

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Cho 3x-y=3z và 2x+y=7z. Tính giá trị của biểu thức M=x2−2xyx2+y2x≠0,y≠0

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x để phân thức sau có giá trị là số nguyên:

a) 32x−1;

b) 5x2+1;

c) 7x2−x+1;

d) x2−59x+8;

e) x+2x2+4.

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Tìm số hữu tỉ x để phân thức 10x2+1 có giá trị là số nguyên

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu các chữ số a, b, c khác 0 thỏa mãn điều kiện ab¯:bc¯=a:c thì abbb¯:bbbc¯=a:c

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Điểm trung bình môn Toán của các học sinh nam và nữ hai lớp 8A và 8B được thống kê ở bảng sau:

Tính điểm trung bình môn Toán của các học sinh của cả hai lớp 8A và 8B.

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Cho a+b+c=0 và a, b, c đều khác 0. Rút gọn biểu thức A=aba2+b2−c2+bcb2+c2−a2+cac2+a2−b2

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức A=11−x+11+x+21+x2+41+x4+81+x8

Xem đáp án

Do đặc điểm của bài toán, ta không quy đồng mẫu tất cả các phân thức mà cộng lần lượt từng phân thức

A=11−x+11+x+21+x2+41+x4+81+x8=41−x4+41+x4+81+x8=81−x8+81+x8=161−x16

24. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức B=31.22+52.32+...+2n+1nn+12

Xem đáp án

Đương nhiên không thể quy đồng mẫu tất cả các phân thức. Ta tìm cách tách mỗi phân thức thành hiệu của hai phân thức rồi dùng phương pháp khử liên tiếp. Ta có:

2k+1k2k+12=k+12−k2k2k+12=1k2−1k+12

Do đó 

B=112−122+122−132+...+1n2−1n+12=1−1n+12=nn+2n+12

25. Tự luận
1 điểm

Xác định các số a, b, c sao cho 1x2+1x−1=ax+bx2+1+cx−1 1

Xem đáp án

Thực hiện phép cộng ở vế phải của (1)

ax+bx−1+cx2+1x2+1x−1=ax2−ax+bx−b+cx2+cx2+1x−1=a+cx2+b−ax+c−bx2+1x−1

Đồng nhất phân thức trên với phân thức 1x2+1x−1, ta được

a+c=0b−a=0c−b=1⇒c+b=0c−b=1⇒c=12;    b=−12.

Do đó a=−12

Như vậy 1x2+1x−1=−12x−12x2+1+12x−1