Ôn tập cuối năm phần đại số có đáp án (Phần 2)
9 câu hỏi
Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số, phần biến
A=x3.−54x2y.25x3y4
Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số, phần biến
B=−34x5y4.xy2.−89x2y5
Cho đa thức: Px=2+7x5−4x3+3x2−2x−x3+6x5
Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P(x) theo luỹ thừa giảm.
Px=13x5−5x3+3x2−2x+2
Cho đa thức: Px=2+7x5−4x3+3x2−2x−x3+6x5
Viết các hệ số khác 0 của đa thức P(x).
13;−5;3;−2;2
Cho đa thức: Px=2+7x5−4x3+3x2−2x−x3+6x5
Xác định bậc của đa thức, hệ số cao nhất, hệ số tự do.
Bậc của P(x) là 5
Hệ số cao nhất là 13, hệ số tự do là 2
Cho hai đa thức:
Px=5x3−7x2+2x4−5x3+2
Qx=2x5−4x2−2x5+5+12x.
Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa tăng của biến.
Cho hai đa thức:
Px=5x3−7x2+2x4−5x3+2
Qx=2x5−4x2−2x5+5+12x.
Tính Px+Qx; Px-Qx
Cho hai đa thức:
Px=5x3−7x2+2x4−5x3+2
Qx=2x5−4x2−2x5+5+12x.
Tính Px+Qx; Px-Qx
Cho đa thức fx=x2−x. Tính f−1; f0; f1; f2. Từ đó suy ra các nghiệm của đa thức.








