Đề kiểm tra học kỳ II có đáp án (Phần 3)
8 câu hỏi
Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính bằng phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại bảng sau:
Dấu hiệu ở đây là gì? Nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu.
- Dấu hiệu là thời gian làm 1 bài tập của mỗi học sinh.
- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 6 đó là: 5;7;8;9;10;14
Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính bằng phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại bảng sau:
Lập bảng tần số. Tính số trung bình cộng. Tìm Mốt của dấu hiệu.
Bảng tần số:
Tính số trung bình cộng: X¯≈8.6
Mốt là 8 và 9
Cho 2 đa thức:
P(y) = y3+4-3y-y2+y
Q(y) = 2y2-y3+1-3y2
Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của 2 đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến rồi tìm bậc của chúng.
Cho 2 đa thức:
P(y) = y3+4-3y-y2+y
Q(y) = 2y2-y3+1-3y2
Tính M(y) = P(y) + Q(y); Tính giá trị của M(y) tại y = -1.
Cho ∆ABC có góc A = 800; góc B = 600. Hãy so sánh các cạnh của ∆ABC
Cho ∆ABC vuông tại A, đường phân giác BD (D∈AC). Kẻ DE⊥BC (E∈BC). Gọi M là giao điểm của AB và DE. Chứng minh: BA = BE; AD = DE.
Cho ∆ABC vuông tại A, đường phân giác BD (D∈AC). Kẻ DE⊥BC (E∈BC). Gọi M là giao điểm của AB và DE. Chứng minh: BD là đường trung trực của AE.
AB = BE => B thuộc trung trực của AE (1)
AD = DE => D thuộc trung trực của AE (2)
Từ (1) và (2) => BD là đường trung trực của AE
Cho ∆ABC vuông tại A, đường phân giác BD (D∈AC). Kẻ DE⊥BC (E∈BC). Gọi M là giao điểm của AB và DE. Chứng minh: AE // CM.








