2048.vn

Ôn tập chương II
Đề thi

Ôn tập chương II

A
Admin
ToánLớp 93 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = ax = b (a ≠ 0).

Khi nào thì hàm số đồng biến?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = ax = b (a ≠ 0).

Khi nào thì hàm số nghịch biến?

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Khi nào thì hai đường thẳng y = ax + b ( a ≠ 0) và y = a'x + b' (a' ≠ 0) cắt nhau? Song song với nhau? Trùng nhau?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Với những giá trị nào của m thì hàm số bậc nhất y = (m – 1)x + 3 đồng biến?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Với những giá trị nào của k thì hàm số bậc nhất y = (5 – k)x + 1 nghịch biến?

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Với những giá trị nào của m thì đồ thị các hàm số y = 2x + (3 + m) và y = 3x + (5 – m) cắt nhau tại một điểm trên trục tung?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của a để hai đường thẳng y = (a – 1)x + 2 (a ≠ 1) và y = (3 – a)x + 1 (a ≠ 3) song song với nhau.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Xác định k và m để hai đường thẳng sau đây trùng nhau:

y = kx + (m – 2) (k ≠ 0);         y = (5 – k)x + (4 – m) (k ≠ 5)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho hai hàm số bậc nhất y = ( k + 1)x + 3 và y = (3 – 2k)x + 1.

Với giá trị nào của k thì đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng song song với nhau?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho hai hàm số bậc nhất y = ( k + 1)x + 3 và y = (3 – 2k)x + 1.

Với giá trị nào của k thì đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng cắt nhau?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho hai hàm số bậc nhất y = ( k + 1)x + 3 và y = (3 – 2k)x + 1.

Hai đường thẳng nói trên có thể trùng nhau được không? Vì sao?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Vẽ đồ thị hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ:

y = 0,5x + 2     (1);         y = 5 – 2x     (2)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Gọi giao điểm của các đường thẳng y = 0,5x + 2 và y = 5 – 2x với trục hoành theo thứ tự là A, B và gọi giao điểm của hai đường thẳng đó là C.

Tìm tọa độ của các điểm A, B, C.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC và BC (đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimet) (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính các góc tạo bởi các đường thẳng có phương trình (1) và (2) với trục Ox (làm tròn đến phút).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Vẽ đồ thị các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ:

y = 2x     (1);         y = 0,5x     (2);         y = -x + 6     (3)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Gọi các giao điểm của đường thẳng có phương trình (3) với hai đường thẳng có phương trình (1) và (2) theo thứ tự là A và B. Tìm tọa độ của hai điểm A và B

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính các góc của tam giác OAB.

Hướng dẫn câu c)

Tính OA, OB rồi chứng tỏ tam giác OAB là tam giác cân.

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

 

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack