2048.vn

Ôn tập chương I
Đề thi

Ôn tập chương I

A
Admin
ToánLớp 93 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số a không âm. Cho ví dụ

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Chứng minh √a2 = |a| với mọi số a.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Biểu thức A phải thỏa mãn điều kiện gì để √A xác định prôtêin

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. Cho ví dụ.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. Cho ví dụ.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. Cho ví dụ.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp:

2581.1649.1969

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp:

3116.21425.23481

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp:640.34,3567

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp: 21,6.810.112-52

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 0,8-32+102-5

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

0,2-102.3+23-52

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 1212-32.2+45.2000:18

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:22-32+2.-32--14

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử (với các số x, y, a, b không âm và a ≥ b)

xy-yx+x-1

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử (với các số x, y, a, b không âm và a ≥ b)ax-by+bx-ay

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử (với các số x, y, a, b không âm và a ≥ b)

a+b+a2-b2

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử (với các số x, y, a, b không âm và a ≥ b)12-x-x

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau:-9a-9+12a+4a2tại a=-9

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau:1+3mm-2m2-4m+4tại m=1,5

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau:1-10a-25a2-4a tại a=2

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau: 4x-9x2+6x+1 tại x=-3

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:2x-12=3

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:5315x-15x-2=1315x

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 23-68-2-2163.16=-1,5

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:14-71-2+15-51-3:17-5=-2

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:ab+baab:1a-b=a-b với a,b dương, a≠b

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:

1=a+aa+1.1-a-aa-1=1-a với a≥0 và a≠1

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thứcQ=aa2-b2-1+aa2-b2:ba-a2-b2với a>b>0

Rút gọn Q

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức

Q=aa2-b2-1+aa2-b2:ba-a2-b2với a>b>0

Xác định giá trị của Q khi a = 3b

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack