Ôn tập chương I
30 câu hỏi
Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số a không âm. Cho ví dụ
Để x là căn bậc hai số học của số a không âm là x ≥ a và x2 = a.
Ví dụ 2 là căn bậc hai số học của 4 vì 2 > 0 và 22 = 4.
Chứng minh √a2 = |a| với mọi số a.
Biểu thức A phải thỏa mãn điều kiện gì để √A xác định prôtêin
√A xác định khi A > 0 hay nói cách khác : điều kiện xác định của căn bậc hai là biểu thức lấy căn không âm.
Phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. Cho ví dụ.
Phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. Cho ví dụ.
Phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. Cho ví dụ.
Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp:
Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp:
Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp:
Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp:
Rút gọn các biểu thức sau:
= (2√2 - 3√2 + 10)√2 - √5
= 2.(√2)2 - 3.(√2)2 + √10.√2 - √5
= 4 - 6 + √20 - √5 = -2 + 2√5 - √5
= -2 + √5
Rút gọn các biểu thức sau:
+
= 0,2.10.√3 + 2|√3 - √5|
= 2√3 + 2(√5 - √3)
= 2√3 + 2√5 - 2√3 = 2√5
Rút gọn các biểu thức sau:
Rút gọn các biểu thức sau:
Phân tích thành nhân tử (với các số x, y, a, b không âm và a ≥ b)
xy - y√x + √x - 1
= (√x)2.y - y√x + √x - 1
= y√x(√x - 1) + √x - 1
= (√x - 1)(y√x + 1) với x ≥ 1
Phân tích thành nhân tử (với các số x, y, a, b không âm và a ≥ b)
= √x(√a + √b) - √y(√a + √b)
= (√a + √b)(√x - √y) (với x, y, a và b đều không âm)
Phân tích thành nhân tử (với các số x, y, a, b không âm và a ≥ b)
(với a + b, a - b đều không âm)
Phân tích thành nhân tử (với các số x, y, a, b không âm và a ≥ b)
12 - √x - x
= 16 - x - 4 - √x (tách 12 = 16 - 4 và đổi vị trí)
= [42 - (√x)2] - (4 + √x)
= (4 - √x)(4 + √x) - (4 + √x)
= (4 + √x)(4 - √x - 1)
= (4 + √x)(3 - √x)
Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau:
Tại a = -9 ta được:
= 3√-(-9) - |3 + 2(-9)|
= 3√32 - |3 - 18|
= 3.3 - |-15| = 9 - 15 = -6
Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau:
Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau:
Tại a = √2 ta được:
= |1 - 5√2| - 4√2
= (5√2 - 1) - 4√2
= √2 - 1
Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau:
Tại x = -√3 ta được:
= 4(-√3) - |3(-√3) + 1|
= -4√3 - |-3√3 + 1|
= -4√3 - (3√3 - 1)
= -7√3 + 1
Tìm x, biết:
⇔ -2x + 1 = 3
⇔ -2x = 2
⇔ x = -1 (thỏa mãn)
Vậy phương trình có 2 nghiệm: x = 2 và x = -1
Tìm x, biết:
Chứng minh các đẳng thức sau:
Biến đổi vế trái:
Chứng minh các đẳng thức sau:
= (-√7 - √5)(√7 - √5)
= -(√7 + √5)(√7 - √5)
= -(7 - 5) = -2 = VP (đpcm)
Chứng minh các đẳng thức sau:
Chứng minh các đẳng thức sau:
= (1 + √a)(1 - √a)
= 1 - (√a)2 = 1 - a = VP (đpcm)
Cho biểu thức
Rút gọn Q
Rút gọn
Cho biểu thức
Xác định giá trị của Q khi a = 3b
Thay a = 3b vào ta được:

