Ôn tập chương I
Đề thi

Ôn tập chương I

A
Admin
ToánLớp 973 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số a không âm. Cho ví dụ

Xem đáp án

Để x là căn bậc hai số học của số a không âm là x ≥ a và x2 = a.

Ví dụ 2 là căn bậc hai số học của 4 vì 2 > 0 và 22 = 4.

2. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh √a2 = |a| với mọi số a.

Xem đáp án

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

3. Tự luận
• 1 điểm

Biểu thức A phải thỏa mãn điều kiện gì để √A xác định prôtêin

Xem đáp án

√A xác định khi A > 0 hay nói cách khác : điều kiện xác định của căn bậc hai là biểu thức lấy căn không âm.

4. Tự luận
• 1 điểm

Phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. Cho ví dụ.

Xem đáp án

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

5. Tự luận
• 1 điểm

Phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. Cho ví dụ.

Xem đáp án

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

 

6. Tự luận
• 1 điểm

Phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. Cho ví dụ.

Xem đáp án

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

 

7. Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp:

2581.1649.1969

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp:

3116.21425.23481

Xem đáp án

9. Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp:640.34,3567

Xem đáp án

10. Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp: 21,6.810.112-52

Xem đáp án

11. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 0,8-32+102-5

Xem đáp án

= (2√2 - 3√2 + 10)√2 - √5

= 2.(√2)2 - 3.(√2)2 + √10.√2 - √5

= 4 - 6 + √20 - √5 = -2 + 2√5 - √5

= -2 + √5

12. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

0,2-102.3+23-52

Xem đáp án

= 0,2.10.√3 + 2|√3 - √5|

= 2√3 + 2(√5 - √3)

= 2√3 + 2√5 - 2√3 = 2√5

13. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 1212-32.2+45.2000:18

Xem đáp án

14. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:22-32+2.-32--14

Xem đáp án

15. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử (với các số x, y, a, b không âm và a ≥ b)

xy-yx+x-1

Xem đáp án

xy - y√x + √x - 1

= (√x)2.y - y√x + √x - 1

= y√x(√x - 1) + √x - 1

= (√x - 1)(y√x + 1) với x ≥ 1

16. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử (với các số x, y, a, b không âm và a ≥ b)ax-by+bx-ay

Xem đáp án

= √x(√a + √b) - √y(√a + √b)

= (√a + √b)(√x - √y) (với x, y, a và b đều không âm)

17. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử (với các số x, y, a, b không âm và a ≥ b)

a+b+a2-b2

Xem đáp án

(với a + b, a - b đều không âm)

18. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử (với các số x, y, a, b không âm và a ≥ b)12-x-x

Xem đáp án

12 - √x - x

= 16 - x - 4 - √x (tách 12 = 16 - 4 và đổi vị trí)

= [42 - (√x)2] - (4 + √x)

= (4 - √x)(4 + √x) - (4 + √x)

= (4 + √x)(4 - √x - 1)

= (4 + √x)(3 - √x)

19. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau:-9a-9+12a+4a2tại a=-9

Xem đáp án

Tại a = -9 ta được:

= 3√-(-9) - |3 + 2(-9)|

= 3√32 - |3 - 18|

= 3.3 - |-15| = 9 - 15 = -6

20. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau:1+3mm-2m2-4m+4tại m=1,5

Xem đáp án

21. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau:1-10a-25a2-4a tại a=2

Xem đáp án

Tại a = √2 ta được:

= |1 - 5√2| - 4√2

= (5√2 - 1) - 4√2

= √2 - 1

22. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau: 4x-9x2+6x+1 tại x=-3

Xem đáp án

Tại x = -√3 ta được:

= 4(-√3) - |3(-√3) + 1|

= -4√3 - |-3√3 + 1|

= -4√3 - (3√3 - 1)

= -7√3 + 1

23. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:2x-12=3

Xem đáp án

⇔ -2x + 1 = 3

⇔ -2x = 2

⇔ x = -1 (thỏa mãn)

Vậy phương trình có 2 nghiệm: x = 2 và x = -1

24. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:5315x-15x-2=1315x

Xem đáp án

25. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 23-68-2-2163.16=-1,5

Xem đáp án

Biến đổi vế trái:

 

26. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:14-71-2+15-51-3:17-5=-2

Xem đáp án

= (-√7 - √5)(√7 - √5)

= -(√7 + √5)(√7 - √5)

= -(7 - 5) = -2 = VP (đpcm)

27. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:ab+baab:1a-b=a-b với a,b dương, a≠b

Xem đáp án

28. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:

1=a+aa+1.1-a-aa-1=1-a với a≥0 và a≠1

Xem đáp án

= (1 + √a)(1 - √a)

= 1 - (√a)2 = 1 - a = VP (đpcm)

29. Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thứcQ=aa2-b2-1+aa2-b2:ba-a2-b2với a>b>0

Rút gọn Q

Xem đáp án

Rút gọn

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

30. Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức

Q=aa2-b2-1+aa2-b2:ba-a2-b2với a>b>0

Xác định giá trị của Q khi a = 3b

Xem đáp án

Thay a = 3b vào ta được:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả