Ôn tập chương I
Đề thi

Ôn tập chương I

A
Admin
ToánLớp 940 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số a không âm. Cho ví dụ

Xem đáp án

Để x là căn bậc hai số học của số a không âm là x ≥ a và x2 = a.

Ví dụ 2 là căn bậc hai số học của 4 vì 2 > 0 và 22 = 4.

2. Tự luận
1 điểm

Chứng minh √a2 = |a| với mọi số a.

Xem đáp án

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

3. Tự luận
1 điểm

Biểu thức A phải thỏa mãn điều kiện gì để √A xác định prôtêin

Xem đáp án

√A xác định khi A > 0 hay nói cách khác : điều kiện xác định của căn bậc hai là biểu thức lấy căn không âm.

4. Tự luận
1 điểm

Phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. Cho ví dụ.

Xem đáp án

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

5. Tự luận
1 điểm

Phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. Cho ví dụ.

Xem đáp án

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

 

6. Tự luận
1 điểm

Phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. Cho ví dụ.

Xem đáp án

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

 

7. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp:

2581.1649.1969

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp:

3116.21425.23481

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp:640.34,3567

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp: 21,6.810.112-52

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 0,8-32+102-5

Xem đáp án

= (2√2 - 3√2 + 10)√2 - √5

= 2.(√2)2 - 3.(√2)2 + √10.√2 - √5

= 4 - 6 + √20 - √5 = -2 + 2√5 - √5

= -2 + √5

12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

0,2-102.3+23-52

Xem đáp án

= 0,2.10.√3 + 2|√3 - √5|

= 2√3 + 2(√5 - √3)

= 2√3 + 2√5 - 2√3 = 2√5

13. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 1212-32.2+45.2000:18

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:22-32+2.-32--14

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử (với các số x, y, a, b không âm và a ≥ b)

xy-yx+x-1

Xem đáp án

xy - y√x + √x - 1

= (√x)2.y - y√x + √x - 1

= y√x(√x - 1) + √x - 1

= (√x - 1)(y√x + 1) với x ≥ 1

16. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử (với các số x, y, a, b không âm và a ≥ b)ax-by+bx-ay

Xem đáp án

= √x(√a + √b) - √y(√a + √b)

= (√a + √b)(√x - √y) (với x, y, a và b đều không âm)

17. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử (với các số x, y, a, b không âm và a ≥ b)

a+b+a2-b2

Xem đáp án

(với a + b, a - b đều không âm)

18. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử (với các số x, y, a, b không âm và a ≥ b)12-x-x

Xem đáp án

12 - √x - x

= 16 - x - 4 - √x (tách 12 = 16 - 4 và đổi vị trí)

= [42 - (√x)2] - (4 + √x)

= (4 - √x)(4 + √x) - (4 + √x)

= (4 + √x)(4 - √x - 1)

= (4 + √x)(3 - √x)

19. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau:-9a-9+12a+4a2ti a=-9

Xem đáp án

Tại a = -9 ta được:

= 3√-(-9) - |3 + 2(-9)|

= 3√32 - |3 - 18|

= 3.3 - |-15| = 9 - 15 = -6

20. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau:1+3mm-2m2-4m+4ti m=1,5

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau:1-10a-25a2-4a ti a=2

Xem đáp án

Tại a = √2 ta được:

= |1 - 5√2| - 4√2

= (5√2 - 1) - 4√2

= √2 - 1

22. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau: 4x-9x2+6x+1 ti x=-3

Xem đáp án

Tại x = -√3 ta được:

= 4(-√3) - |3(-√3) + 1|

= -4√3 - |-3√3 + 1|

= -4√3 - (3√3 - 1)

= -7√3 + 1

23. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:2x-12=3

Xem đáp án

⇔ -2x + 1 = 3

⇔ -2x = 2

⇔ x = -1 (thỏa mãn)

Vậy phương trình có 2 nghiệm: x = 2 và x = -1

24. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:5315x-15x-2=1315x

Xem đáp án

25. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau: 23-68-2-2163.16=-1,5

Xem đáp án

Biến đổi vế trái:

 

26. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:14-71-2+15-51-3:17-5=-2

Xem đáp án

= (-√7 - √5)(√7 - √5)

= -(√7 + √5)(√7 - √5)

= -(7 - 5) = -2 = VP (đpcm)

27. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:ab+baab:1a-b=a-b vi a,b dương, ab

Xem đáp án

28. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:

1=a+aa+1.1-a-aa-1=1-a vi a0 và a1

Xem đáp án

= (1 + √a)(1 - √a)

= 1 - (√a)2 = 1 - a = VP (đpcm)

29. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thứcQ=aa2-b2-1+aa2-b2:ba-a2-b2vi a>b>0

Rút gọn Q

Xem đáp án

Rút gọn

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

30. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức

Q=aa2-b2-1+aa2-b2:ba-a2-b2vi a>b>0

Xác định giá trị của Q khi a = 3b

Xem đáp án

Thay a = 3b vào ta được:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9