Ôn tập chương 3 Hình học 12
22 câu hỏi
Cho bốn điểm A(1; 0; 0), B(0; 1; 0), C(0; 0; 1), D(-2; 1; -1) Chứng minh A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ diện.
a) Cách 1:
Phương trình đoạn chắn (ABC) là:
hay x + y + z – 1 = 0.
Thay tọa độ điểm D(-2; 1; -1) ta được: (-2) + 1 + (-1) – 1 = -3 ≠ 0
⇒ D không nằm trong (ABC)
⇒ A, B, C, D không đồng phẳng
⇒ A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ diện.
Cách 2:
⇒ A, B, C, D không đồng phẳng
⇒ A, B, C, D là bốn đỉnh của hình tứ diện.
Cho bốn điểm A(1; 0; 0), B(0; 1; 0), C(0; 0; 1), D(-2; 1; -1) Tìm góc giữa hai đường thẳng AB và CD
Cho bốn điểm A(1; 0; 0), B(0; 1; 0), C(0; 0; 1), D(-2; 1; -1) Tính độ dại đường cao của hình chóp A.BCD
Độ dài đường cao hình chóp A.BCD chính là khoảng cách từ A đến (BCD).
⇒ (BCD) nhận là 1 vtpt
⇒ (BCD): x – 2y – 2z + 2 = 0
⇒ Độ dài đường cao hình chóp A.BCD là:
Cho mặt cầu (S) có đường kính là AB biết rằng A(6; 2; -5), B(-4; 0; 7) Tìm tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu (S).
Tâm của mặt cầu (S) là trung điểm I (1; 1; 1) của đoạn thẳng AB và bán kính của mặt cầu (S) là R = IA = √62
Cho mặt cầu (S) có đường kính là AB biết rằng A(6; 2; -5), B(-4; 0; 7) Lập phương trình của mặt cầu (S).
Mặt cầu (S) có phương trình là
Cho mặt cầu (S) có đường kính là AB biết rằng A(6; 2; -5), B(-4; 0; 7) Lập phương trình của mặt phẳng (α) tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm A
(α) tiếp xúc với (S) tại A
⇒ (α) ⊥ IA
⇒ (α) nhận là vectơ pháp tuyến
(α) đi qua A(6; 2; -5)
⇒ (α): 5x + y – 6z – 62 = 0.
Cho bốn điểm A(-2; 6; 3), B(1; 0; 6), C(0; 2; -1), D(1; 4; 0) Viết phương trình mặt phẳng (BCD). Suy ra ABCD là một tứ diện.
(BCD) nhận là 1 vtpt
⇒ (BCD): 16x – 6y – 4z + 8 = 0
hay (BCD): 8x – 3y – 2z + 4 = 0.
Cho bốn điểm A(-2; 6; 3), B(1; 0; 6), C(0; 2; -1), D(1; 4; 0) Tính chiều cao AH của tứ diện ABCD
Chiều cao AH của tứ diện ABCD chính là khoảng cách từ điểm A đến mp (BCD) :
Cho bốn điểm A(-2; 6; 3), B(1; 0; 6), C(0; 2; -1), D(1; 4; 0) Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa AB và song song với CD.
(α) chứa AB và song song với CD
⇒ (α) nhận (1; 0; -1) là 1 vtpt
(α) đi qua A(-2; 6; 3)
⇒ (α): x – z + 5 = 0.
Lập phương trình tham số của đường thẳng:
Đi qua hai điểm A(1 ; 0 ; -3) và B(3 ; -1 ; 0).
Đường thẳng AB nhận là 1 vtcp và đi qua A(1; 0; -3)
Lập phương trình tham số của đường thẳng: Đi qua M(2 ; 3 ; -5) và song song với đường thẳng (Δ):
(Δ) nhận là 1 vtcp
+ (d) cần tìm song song với (Δ)
⇒ (d) nhận là 1 vtcp
+ (d) đi qua M(2; 3; -5)
Cho mặt cầu(S) có phương trình và mặt phẳng (α) có phương trình 2x – 2y – z + 9 = 0. Mp(α) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn (C). Hãy xác định tọa độ tâm và tính bán kính của đường tròn (C).
Từ phương trình ta suy ra mặt cầu (S) có tâm I(3;-2;1) và có bán kính R=10. Gọi H là tâm cả đường tròn (C) - Hình chiếu vuông góc của I trên mặt phẳng ()
Phương trình tham số của đường thẳng IH là: Thay x,y,z từ phương trình tham số của đường thẳng IH vào phương trình mp tại H(-1;2;3). H là tâm của đường tròn (C). Vậy bán kính của đường tròn (C) là
Cho mặt phẳng (α) có phương trình: 3x + 5y - z - 2 = 0 và đường thẳng d có phương trình:
Tìm giao điểm M của đường thẳng d và mặt phẳng .
M ∈ d ⇒ M(12 + 4t; 9 +3t; 1 + t).
M ∈ α ⇒ 3.(12 + 4t) + 5.(9 + 3t) – (1 + t) – 2 = 0
⇔ 26t + 78 = 0.
⇔ t = -3.
⇒ M(0; 0; -2).
Cho mặt phẳng (α) có phương trình: 3x + 5y - z - 2 = 0 và đường thẳng d có phương trình:
Viết phương trình mặt phẳng chứa điểm M và vuông góc với đường thẳng d.
(β) vuông góc với d
⇒ (β) nhận vtcp của d là 1 vtpt.
(β) đi qua M(0; 0; -2)
⇒ (β): 4x + 3y + z + 2 = 0.
Cho điểm A(-1; 2; -3), vectơ = (6; -2; -3) và đường thẳng d có phương trình: Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa điểm A và vuông góc với giá của .
(α) vuông góc với giá của ⇒ (α) nhận là 1 vtpt.
(α) đi qua A(-1; 2; -3)
⇒ (α): 6x – 2y – 3z + 1 = 0.
Cho điểm A(-1; 2; -3), vectơ = (6; -2; -3) và đường thẳng d có phương trình:
Tìm giao điểm của d và (α).
Gọi giao điểm của d và (α) là M.
M ∈ d ⇒ M(1 + 3t; -1 + 2t; 3 – 5t).
M ∈ (α) ⇒ 6(1 + 3t) – 2(-1 + 2t) – 3(3 – 5t) + 1 = 0
⇔ 29t = 0
⇔ t = 0
⇒ M(1; -1; 3).
Cho điểm A(-1; 2; -3), vectơ = (6; -2; -3) và đường thẳng d có phương trình: Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua điểm A, vuông góc với và cắt đường thẳng d.
(α) ⊥
Δ ⊥
⇒ Δ song song hoặc nằm trong (α).
Mà Δ và (α) cùng đi qua A
⇒ Δ ⊂ (α)
Δ cắt d ⇒ Δ cắt d tại M
⇒ Δ chính là đường thẳng AM.
Viết phương trình mặt phẳng (α) tiếp xúc với mặt cầu (S):
(S): – 10x + 2y +26z + 170 = 0
và song song với hai đường thẳng:
+ Mặt cầu
Vậy (S) có tâm I(5; -1; -13), bán kính R = 5.
+ (α) song song với d và d’
⇒ (α) nhận vtcp của d và d’ là = (2; -3; 2) và
= (3 ; -2 ; 0) là các vtcp
⇒ (α) nhận = (4; 6; 5) là vtpt
⇒ (α): 4x + 6y + 5z + D = 0.
(α) tiếp xúc với (S)
⇒ d(I; α) = R
Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn là:
Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M(1; -1; 2) trên mặt phẳng (α): 2x – y + 2z + 11 = 0.
Vecto pháp tuyến của mp là =(2;-1;2), H là hình chiếu vuông góc của M trên mp nên , đường thẳng MK có vecto pháp tuyến
Ta có pt tham số của đường thẳng MH là :
Thay x,y,z từ pt tham số của đường thẳng MH và pt mp , ta có:
2(1+2t)-(-1-t)+2(2+2t)+11=0 <=> t=-2
Vậy H(-3;1;-2)
Cho điểm M(2; 1; 0) và mặt phẳng (α): x + 3y – z – 27 = 0. Tìm tọa độ điểm M' đối xứng với M qua (α).
Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên mp (α), ta có MH mp (α)
Đường thẳng MH có vecto chỉ phương là =(1;3;-1)
thay x,y,z trong pt tham số của đường thẳng MH vào pt của mp (α), ta có:
Vì M' đối xứng với M qua mp (α) nên H là trung điểm của MM'
Viết phương trình đường thẳng Δ vuông góc với mặt phẳng tọa độ Oxz và cắt hai đường thẳng:
Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với điểm A(1; -2; -5) qua đường thẳng có phương trình
Vecto chỉ phương của đường thẳng là
Ta có: M(1+2t;-1-t;2t)
M là hình chiếu vuông góc của A trên khi:
Vì A' đối xứng với A qua M nên M là trung điểm của AA'. Do đó, ta có:
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 12
Tài liệu phổ biến Toán

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















