Ôn tập chương 3 (Câu hỏi - Bài tập)
44 câu hỏi
Góc ở tâm là gì?
Góc nội tiếp là gì?
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là gì?
Tứ giác nội tiếp là gì?sđ AB⏜=sđ AC⏜+sđCB⏜?
Phát biểu các định lí về mối quan hệ giữa cung nhỏ và dây căng cung đó trong một đường tròn.
Phát biểu định lí và hệ quả về các góc nội tiếp cùng chắn một cung.
Phát biểu định lí về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.
Phát biểu quỹ tích cung chứa góc .
Phát biểu điều kiện để một tứ giác nội tiếp được đường tròn.
Phát biểu một số dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp.
Phát biểu định lí về đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của đa giác đều.
Nêu cách tính số đo cung nhỏ, cung lớn.
Nêu cách tính số đo của góc nội tiếp theo số đo của cung bị chắn.
Nêu cách tính số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung theo số đo của cung bị chắn.
Nêu cách tính số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn theo số đo của các cung bị chắn.
Nêu cách tính số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn theo số đo của các cung bị chắn.
Nêu cách tính độ dài cung no của hình quạt tròn bán kính R.
Nêu cách tính diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung no.
Trong hình 67, cung AmB có số đo là 60o. Hãy:
Vẽ góc ở tâm chắn cung AmB. Tính góc AOB.
Trong hình 67, cung AmB có số đo là 60o. Hãy:
Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn cung AmB. Tính góc ACB.
Trong hình 67, cung AmB có số đo là 60o. Hãy:
Vẽ góc tạo bởi tia tiếp tuyến Bt và dây cung BA. Tính góc ABt.
Trong hình 67, cung AmB có số đo là 60o. Hãy:
Vẽ góc ADB có đỉnh D ở bên trong đường tròn. So sánh ADB^vàACB^
Vẽ góc AEB có đỉnh E ở bên ngoài đường tròn (E và C cùng phía đối với AB). So sánh AEB^vớiACB^
Trong hình 68, đường tròn tâm O có bán kính R = 2cm, góc AOB = 75o.
Tính sđ ApB⏜
Trong hình 68, đường tròn tâm O có bán kính R = 2cm, góc AOB = 75o.
Tính độ dài hai cung AqB và ApB
Trong hình 68, đường tròn tâm O có bán kính R = 2cm, góc AOB = 75o.
Tính diện tích hình quạt tròn OAqB
Hãy tính diện tích miền gạch sọc trong các hình 69, 70, 71 (đơn vị độ dài: cm).
Có ba bánh xe răng cưa A, B, C cùng chuyển động ăn khớp với nhau. Khi một bánh xe quay thì hai bánh xe còn lại cũng quay theo. Bánh xe A có 60 răng, bánh xe B có 40 răng, bánh xe C có 20 răng. Biết bán kính bánh xe C là 1cm. Hỏi:
Khi bánh xe C quay 60 vòng thì bánh xe B quay mấy vòng?
Có ba bánh xe răng cưa A, B, C cùng chuyển động ăn khớp với nhau. Khi một bánh xe quay thì hai bánh xe còn lại cũng quay theo. Bánh xe A có 60 răng, bánh xe B có 40 răng, bánh xe C có 20 răng. Biết bán kính bánh xe C là 1cm. Hỏi:
Khi bánh xe A quay 80 vòng thì bánh xe B quay mấy vòng?
Có ba bánh xe răng cưa A, B, C cùng chuyển động ăn khớp với nhau. Khi một bánh xe quay thì hai bánh xe còn lại cũng quay theo. Bánh xe A có 60 răng, bánh xe B có 40 răng, bánh xe C có 20 răng. Biết bán kính bánh xe C là 1cm. Hỏi:
Bán kính của các bánh xe A và B là bao nhiêu?
Hãy xem biểu đồ hình quạt biểu diễn sự phân phối học sinh của một trường THCS theo diện ngoại trú, bán trú, nội trú (h.72). Hãy trả lời các câu hỏi sau:
Có phải ½ số học sinh là học sinh ngoại trú không ?
Hãy xem biểu đồ hình quạt biểu diễn sự phân phối học sinh của một trường THCS theo diện ngoại trú, bán trú, nội trú (h.72). Hãy trả lời các câu hỏi sau:
Có phải 1/3 số học sinh là học sinh bán trú không?
Hãy xem biểu đồ hình quạt biểu diễn sự phân phối học sinh của một trường THCS theo diện ngoại trú, bán trú, nội trú (h.72). Hãy trả lời các câu hỏi sau:
Số học sinh nội trú chiếm bao nhiêu phần trăm?
Hãy xem biểu đồ hình quạt biểu diễn sự phân phối học sinh của một trường THCS theo diện ngoại trú, bán trú, nội trú (h.72). Hãy trả lời các câu hỏi sau:
Tính số học sinh mỗi loại, biết tổng số học sinh là 1800 em.
Các đường cao hạ từ A và B của tam giác ABC cắt nhau tại H (góc C khác 90o) và cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC lần lượt tại D và E. Chứng minh rằng: CD = CE
Các đường cao hạ từ A và B của tam giác ABC cắt nhau tại H (góc C khác 90o) và cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC lần lượt tại D và E. Chứng minh rằng: ΔBHD cân
Các đường cao hạ từ A và B của tam giác ABC cắt nhau tại H (góc C khác 90o) và cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC lần lượt tại D và E. Chứng minh rằng: CD = CH
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) và tia phân giác của góc A cắt đường tròn tại M. Vẽ đường cao AH. Chứng minh rằng:
OM đi qua trung điểm của dây BC.
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) và tia phân giác của góc A cắt đường tròn tại M. Vẽ đường cao AH. Chứng minh rằng:
AM là tia phân giác của góc OAH.
Cho tam giác ABC vuông ở A. Trên AC lấy một điểm M và vẽ đường tròn đường kính MC. Kẻ BM cắt đường tròn tại D. Đường thẳng DA cắt đường tròn tại S. Chứng minh rằng: ABCD là một tứ giác nội tiếp
Cho tam giác ABC vuông ở A. Trên AC lấy một điểm M và vẽ đường tròn đường kính MC. Kẻ BM cắt đường tròn tại D. Đường thẳng DA cắt đường tròn tại S. Chứng minh rằng:
ABD^=ACD^
Cho tam giác ABC vuông ở A. Trên AC lấy một điểm M và vẽ đường tròn đường kính MC. Kẻ BM cắt đường tròn tại D. Đường thẳng DA cắt đường tròn tại S. Chứng minh rằng: CA là tia phân giác của góc SCB
Cho đường tròn (O) và một điểm A cố định trên đường tròn. Tìm quỹ tích các trung điểm M của dây AB khi điểm B di động trên đường tròn đó.
Dựng ΔABC, biết BC = 6cm, BAC^=80o , đường cao AH có độ dài là 2cm








