2048.vn

Ôn tập chương 2
Đề thi

Ôn tập chương 2

A
Admin
ToánLớp 93 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Với những giá trị nào của m thì hàm số y = (m + 6)x – 7 đồng biến?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Với những giá trị nào của k thì hàm số y = (-k + 9)x – 7 nghịch biến?

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Với những giá trị nào của m thì đồ thị của các hàm số:

y = 12x + (5 – m) và y = 3x + (3 + m)

cắt nhau tại một điểm trên trục tung?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của a để hai đường thẳng:

y = (a – 1)x + 2 và y = (3 – a)x + 1 song song với nhau.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Với điều kiện nào của k và m thì hai đường thẳng sau trùng nhau?

y = kx + (m – 2)

y = (5 – k)x + (4 – m)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng y = (1 – 4m)x + m – 2 (d)

Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng y = (1 – 4m)x + m – 2 (d)

Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) tạo với trục Ox một góc nhọn? Một góc tù?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng y = (1 – 4m)x + m – 2 (d)

Tìm giá trị của m để đường thẳng (d) cắt trục hoành tại một điểm có hoành độ bằng 1/2

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng y = (m – 2)x + n (m ≠ 2). (d)

Tìm các giá trị của m và n trong mỗi trường hợp sau:

Đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(-1;2), B(3; -4);

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng y = (m – 2)x + n (m ≠ 2). (d)

Tìm các giá trị của m và n trong mỗi trường hợp sau:

Đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 - 2 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 2 + 2

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng y = (m – 2)x + n (m ≠ 2). (d)

Tìm các giá trị của m và n trong mỗi trường hợp sau:

Đường thẳng (d) cắt đường thẳng y = 1/2x - 3/2

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng y = (m – 2)x + n (m ≠ 2). (d)

Tìm các giá trị của m và n trong mỗi trường hợp sau:

Đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = (-3)/2x + 1/2;

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng y = (m – 2)x + n (m ≠ 2). (d)

Tìm các giá trị của m và n trong mỗi trường hợp sau:

Đường thẳng (d) trùng với đường thẳng y = 2x – 3.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ:

y = 3x + 6; (1)        y = 2x + 4 (2)

y = x + 2; (3)        y = 1/2x + 1. (4)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Gọi giao điểm của các đường thẳng (1), (2), (3), (4) với trục là A và với trục tung lần lượt là B1, B2, B3, B4 ta có ∠(B1 Ax) = α1; ∠(B2 Ax) = α2; ∠(B3 Ax) = α3; ∠(B4 Ax) = α4. Tính các góc α1, α2, α3, α4

(Hướng dẫn: Dùng máy tính bỏ túi CASIO fx – 220 hoặc CASIO fx – 500A hoặc CASIO fx – 500MS… Tính tgα1, tgα2, tgα3, tgα4 rồi tính ra các góc tương ứng).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Có nhận xét gì về độ dốc của các đường thẳng (1), (2), (3) và (4) ?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho các điểm M(-1; -2), N(-2; -4), P(2; -3), Q(3; -4,5). Tìm tọa độ của các điểm M’, N’, P’, Q’ lần lượt đối xứng với các điểm M, N, P, Q qua trục Ox.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một hệ trục tọa độ:

y = |x|;

y = |x + 1|.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị của các hàm số y = |x| và y = |x + 1|.

Từ đó, suy ra phương trình |x| = |x + 1| có nghiệm duy nhất.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho các hàm số:

y = 2x – 2 (d1)

y = - (4/3).x – 2 (d2)

y = (1/3).x + 3 (d3)

Vẽ đồ thị các hàm số đã cho trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho các hàm số:

y = 2x – 2 (d1)

y = - (4/3).x – 2 (d2)

y = (1/3).x + 3 (d3)

Gọi giao điểm của đường thẳng (d3) với (d1) và (d2) theo thứ tự là A và B. Tìm tọa độ của A, B.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho các hàm số:

y = 2x – 2 (d1)

y = - (4/3).x – 2 (d2)

y = (1/3).x + 3 (d3)

Tính khoảng cách AB

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack