2048.vn

Ôn tập chương 1 Số học
Đề thi

Ôn tập chương 1 Số học

A
Admin
ToánLớp 63 lượt thi
55 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 123 – 5(x + 4) = 38

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: (3x − 24) . 73 = 2 . 74

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết rằng nếu chia nó cho 3 rồi trừ 4, sau đó nhân với 5 thì được 15.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố: 62 : 4 . 3 + 2 . 52

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố: 5 . 42 – 18 : 32

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết: 70 ⋮ x, 84 ⋮ x và x > 8

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết: x ⋮ 12, x ⋮ 25, x ⋮ 30 và 0 < x < 500

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên nhỏ hơn 200, biết rằng số đó chia cho 2 dư 1, chia cho 3 dư 1, chia cho 5 thiếu 1 và chia hết cho 7.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 80 − (4 . 52 – 3 . 23)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 23 . 75 + 25 . 23 + 180

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 2448 : [119 − (23 − 6)]

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: (2600 + 6400) – 3x = 1200

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: [(6x − 72) : 2 − 84] . 28 = 5628

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho A={8; 45}, B={15; 4}. Tìm tập hợp C các số tự nhiên x = a + b sao cho a ∈ A, b ∈ B

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho A={8; 45}, B={15; 4}. Tìm tập hợp D các số tự nhiên x = a - b sao cho a ∈ A, b ∈ B

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho A={8; 45}, B={15; 4}. Tìm tập hợp E các số tự nhiên x = a . b sao cho a ∈ A, b ∈ B

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho A={8; 45}, B={15; 4}. Tìm tập hợp G các số tự nhiên x sao cho a = b . x và a ∈ A, b ∈ B

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Phép nhân kỳ lạ: Nếu ta nhân số 12 345 679 (không có chữ số 8) với một số a bất kì có một chữ số, rồi nhân kết quả với 9 thì được số có chín chữ số như nhau và mỗi chữ số đều là a.

Ví dụ: 12345679 . 7 = 86419753

       86419753 . 9 = 777777777

Hãy giải thích vì sao?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho tổng A = 270 + 3105 +150. Không thực hiện phép tính, xét xem tổng A chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9 hay không? Tại sao?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tổng sau là số nguyên tố hay hợp số: 2 . 3 . 5 + 9 . 31

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tổng sau là số nguyên tố hay hợp số: 5 . 6 . 7 + 9 . 10 . 11

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Điền chữ số vào dấu * để số 1*5*¯ chia hết cho tất cả các số 2, 3, 5, 6, 9.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tổng sau có chia hết cho 3 không?

A = 2 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 210

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho a = 45, b = 204, c = 126. Tìm ƯCLN(a, b, c).

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho a = 45, b = 204, c = 126. Tìm BCNN(a, b)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 105m, chiều rộng 60m. Người ta muốn trồng cây xung quanh vườn sao cho mỗi góc vườn có một cây và khoảng cách giữa hai cây liên tiếp bằng nhau. Tính khoảng cách lớn nhất giữa hai cây liên tiếp (khoảng cách giữa hai cây là một số tự nhiên với đơn vị là mét), khi đó tổng số cây là bao nhiêu?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Có 133 quyển vở, 80 bút bi, 170 tập giấy. Người ta chia vở, bút bi, giấy thành các phần thưởng đều nhau, mỗi phần thưởng đều cả ba loại. Nhưng sau khi chia còn thừa 13 quyển vở, 8 bút bi, 2 tập giấy không còn đủ chia vào các phần thưởng. Tính xem có bao nhiêu phần thưởng?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Một thùng chứa hàng có dạng hình hộp chữ nhật chiều dài 320cm, chiều rộng 192cm, chiều cao 224cm. Người ta muốn xếp các hộp có dạng hình lập phương vào trong thùng chứa hàng sao cho các hộp xếp khít theo cả chiều dài, chiều rộng, và chiều cao của thùng. Cạnh các hộp hình lập phương đó có độ dài lớn nhất bao nhiêu? (số đo cạnh của hình lập phương là một số tự nhiên với đơn vị là xen-ti-mét)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tại một bến xe, cứ 10 phút lại có một chuyến taxi rời bến, cứ 12 phút lại có một chuyến xe buýt rời bến. Lúc 6 giờ, một xe taxi và một xe buýt cùng rời bến. Hỏi lúc mấy giờ lại có một taxi và một xe buýt cùng rời bến?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 200 đến 400, khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều thừa 5 học sinh. Tính số học sinh đó.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Có ba chồng sách: Văn, Âm nhạc, Toán, mỗi chống sách chỉ gồm một loại sách. Mỗi cuốn sách Văn dày 15mm, mỗi cuốn sách Âm nhạc dày 6mm, mỗi cuốn sách Toán dày 8mm. Người ta xếp ba chồng sách cao như nhau. Tính chiều cao nhỏ nhất của ba chồng sách đó.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Quãng đường AB dài 110km. Lúc 7 giờ, người thứ nhất đi từ A để đến B, người thứ hai đi từ B để đến A. Họ gặp nhau lúc 9 giờ. Biết vận tốc của mỗi người thứ nhất lớn hơn vận tốc người thứ hai là 5km/h. Tính vận tốc của mỗi người.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Toán cổ: Một con chó đuổi theo một con thỏ cách nó 150dm. Một bước nhảy của chó dài 9dm, một bước nhảy của thỏ dài 7dm và khi chó nhảy một bước thì thỏ cũng nhảy một bước. Hỏi chó phải nhảy bao nhiêu bước mới đuổi kịp thỏ?

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tôi nghĩ một số có ba chữ.

Nếu bớt số tôi nghĩ đi 7 thì được số chia hết cho 7.

Nếu bớt số tôi nghĩ đi 8 thì được số chia hết cho 8.

Nếu bớt số tôi nghĩ đi 9 thì được số chia hết cho 9.

Hỏi số tôi nghĩ là số nào?

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Toán cổ: Một bà mang một rổ trứng ra chợ. Dọc đường gặp một bà khác vô ý đụng phải, rổ trứng rơi xuống đất. Bà kia tỏ ý muốn đền lại bèn hỏi:

- Bà cho biết trứng trong rổ có bao nhiêu trứng?

Bà có rổ trứng trả lời:

- Tôi chỉ nhớ rằng số trứng đó chia cho 2, cho 3, cho 4, cho 5, cho 6 lần nào cũng còn thừa ra một quả, nhưng chia cho 7 thì không thừa quả nào. À, mà số trứng chưa đến 400 quả.

Tính xem trong rổ có bao nhiêu quả trứng?

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Gọi P là tập hợp các số nguyên tố

A là tập hợp các số chẵn,

B là tập hợp các số lẻ.

Tìm giao của các tập hợp A và P, A và B.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Gọi P là tập hợp các số nguyên tố, A là tập hợp các số chẵn, B là tập hợp các số lẻ.

Dùng ký hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa các tập hợp P, N, N*.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Gọi P là tập hợp các số nguyên tố, A là tập hợp các số chẵn, B là tập hợp các số lẻ.

Dùng ký hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa mỗi tập hợp A, B với mỗi tập hợp N, N*.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp A = {70; 10}; B = {5; 14}. Viết tập hợp các giá trị của biểu thức: x + y với x ∈ A, y ∈ B

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp A = {70; 10}; B = {5; 14}. Viết tập hợp các giá trị của biểu thức: x - y với x ∈ A, y ∈ B

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp A = {70; 10}; B = {5; 14}. Viết tập hợp các giá trị của biểu thức: x . y với x ∈ A, y ∈ B

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp A = {70; 10}; B = {5; 14}. Viết tập hợp các giá trị của biểu thức: x : y với x ∈ A, y ∈ B và thương x : y là số tự nhiên.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Lớp 6A có 25 học sinh thích môn Toán, có 25 học sinh thích môn Văn, trong đó có 13 học sinh thích cả hai môn Toán và Văn. Có 9 học sinh không thích cả Toán lẫn Văn.

Dùng sơ đồ vòng tròn để minh họa:

- Tập hợp T các học sinh lớp 6A thích Toán

- Tập hợp V các học sinh lớp 6A thích Văn

- Tập hợp K các học sinh lớp 6A không thích cả Toán lẫn Văn

- Tập hợp A các học sinh lớp 6A

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Lớp 6A có 25 học sinh thích môn Toán, có 25 học sinh thích môn Văn, trong đó có 13 học sinh thích cả hai môn Toán và Văn. Có 9 học sinh không thích cả Toán lẫn Văn.

Trong các tập hợp T, V, K, A có tập hợp nào là tập hợp con của một tập hợp khác?

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Lớp 6A có 25 học sinh thích môn Toán, có 25 học sinh thích môn Văn, trong đó có 13 học sinh thích cả hai môn Toán và Văn. Có 9 học sinh không thích cả Toán lẫn Văn.

Gọi M là tập hợp các học sinh của lớp 6A thích cả hai môn Toán và Văn. Tìm giao của các tập hợp: T và V, T và M, V và M, K và T, K và V.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Lớp 6A có 25 học sinh thích môn Toán, có 25 học sinh thích môn Văn, trong đó có 13 học sinh thích cả hai môn Toán và Văn. Có 9 học sinh không thích cả Toán lẫn Văn.

Tính số học sinh của lớp 6A.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Kết quả tính 5 . 34 – 6 . 72 bằng:

(A) 78;        (B) 211;        (C) 111;        (D) 48861.

Hãy chọn phương án đúng.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

ƯCLN của ba số 96, 160, 192 bằng

(A) 16 ;       (B) 24 ;        (C) 32 ;        (D) 48.

Hãy chọn phương án đúng.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

BCNN của ba số 36, 104, 378 bằng

(A) 1456;              (B) 4914;

(C) 3276;              (D) 19656.

Hãy chọn phương án đúng.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên ab sao cho ab − ba = 72.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Thay các dấu * bởi các chữ số thích hợp để số *25* chia hết cho tất cả các số 2, 3, 5.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n, biết n + 3 chia hết cho n + 1.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng: Nếu cd ⋮ 4 thì abcd ⋮ 4

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng: Nếu abcd ⋮ 4 thì cd ⋮ 4

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Tìm ba số tự nhiên a, b, c khác 0 sao cho các tích 140a, 180b, 200c bằng nhau và có giá trị nhỏ nhất.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack