2048.vn

Ôn tập các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông có đáp án
Đề thi

Ôn tập các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông có đáp án

A
Admin
ToánLớp 78 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho góc xOy. Tia Oz là tia phân giác góc xOy. Lấy điểm A thuộc tia OzA≠O. Kẻ AB vuông góc với Ox, AC vuông góc với Oy (B∈Ox, C∈Oy). Chứng minh ∆OAB = ∆OAC.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AH vuông góc với BC (H∈BC). Chứng minh rằng HB = HC.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC có hai đường cao BM, CN. Chứng minh nếu BM = CN thì  cân

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác đều ABC. Kẻ AM, BN, CP lần lượt vuông góc với các cạnh BC, AC, AB (M∈BC, N∈AC, P∈AB). Chứng minh rằng: AM = BN = CP.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác đều ABC. Kẻ AM, BN, CP lần lượt vuông góc với các cạnh BC, AC, AB (M∈BC, N∈AC, P∈AB). Chứng minh rằng: AM = BN = CP.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Các tia phân giác của góc B và C cắt nhau ở I. Kẻ ID⊥AB, IE⊥AC (D∈AB; EAC). Chứng minh rằng AD = AE.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A. Từ K trên BC kẻ KH⊥AC. Trên tia đối của tia HK lấy I sao cho HI = HK. Chứng minh: AB // HK

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A. Từ K trên BC kẻ KH⊥AC. Trên tia đối của tia HK lấy I sao cho HI = HK. Chứng minh: AB // HK

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A. Từ K trên BC kẻ KH⊥AC. Trên tia đối của tia HK lấy I sao cho HI = HK. Chứng minh: BAK^=AIK^

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A. Từ K trên BC kẻ KH⊥AC. Trên tia đối của tia HK lấy I sao cho HI = HK, AK = AI. Chứng minh: ∆AIC = ∆AKC

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác vuông ABC (A^=900), kẻ AH⊥BC. Chứng minh: AB2+CH2=AC2+BH2

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack