Ôn tập các bài toán về số hữu tỉ có đáp án (Phần 1)
15 câu hỏi
So sánh các cặp số hữu tỉ sau: - 0,25 và −14
- 0,25 = −14
So sánh các cặp số hữu tỉ sau: −1319 và −1921
−1319 > −1921
So sánh các cặp số hữu tỉ sau: -319 và 910
-319 < 910
So sánh các cặp số hữu tỉ sau: 20192020 và 2019
20192020 < 2019
So sánh các cặp số hữu tỉ sau: -319 và -310
-319 > -310
So sánh các cặp số hữu tỉ sau: 12341235 và 43194320
12341235+11235=143194320+14320=111235>14320⇒12341235<43194320
So sánh các cặp số hữu tỉ sau: -12341244 và -43194329
12341244+101244=143194329+104329=1Do 101244>104329⇒12341244<43194329⇒−12341244>−43194329
Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần: −1617;−1417;−317;−617;−917
−1617;−1417;−917;−617;−317
Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần: −59;−57;−52;−58;−54;−511
−52;−54;−57;−58;−59;−511
Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần: −1437;43;−1433;1720;1819;0
−1433;−1437;0;1720;1819;43
Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần: 1213;1314;1415;1516
1213+113=1; 1314+114=1;1415+115=1;1516+116=1Do 113>114>115>116⇒1213<1314<1415<1516
Cho số hữu tỉ x=a−52. Với giá trị nào của a thì
a) x là số hữu tỉ dương
b) x là số hữu tỉ âm
c) x không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
Cho số hữu tỉ x=a−5a. Tìm giá trị nguyên của a để x là số nguyên.
Chứng minh bất đẳng thức sau:
A=1101+1102+......+1150
Chứng minh: A > 13
1101>1150;1102>1150;....;1149>1150⇒A>50150=13
Chứng minh bất đẳng thức sau:
A=1101+1102+......+1200
Chứng minh: A > 712
=1101+1102+...+1150+1151+1152+....+1200>50150+50200=712








