Ôn tập các bài toán về số hữu tỉ có đáp án (Phần 1)
Đề thi

Ôn tập các bài toán về số hữu tỉ có đáp án (Phần 1)

A
Admin
ToánLớp 753 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

So sánh các cặp số hữu tỉ sau: - 0,25 và −14

Xem đáp án

- 0,25 = −14

2. Tự luận
1 điểm

So sánh các cặp số hữu tỉ sau: −1319 và −1921

Xem đáp án

−1319 > −1921

3. Tự luận
1 điểm

So sánh các cặp số hữu tỉ sau: -319 và 910

Xem đáp án

-319 < 910

4. Tự luận
1 điểm

So sánh các cặp số hữu tỉ sau: 20192020 và 2019

Xem đáp án

20192020 < 2019

5. Tự luận
1 điểm

So sánh các cặp số hữu tỉ sau: -319 và -310

Xem đáp án

-319 > -310

6. Tự luận
1 điểm

So sánh các cặp số hữu tỉ sau: 12341235 và 43194320

Xem đáp án

12341235+11235=143194320+14320=111235>14320⇒12341235<43194320

7. Tự luận
1 điểm

So sánh các cặp số hữu tỉ sau: -12341244 và -43194329

Xem đáp án

12341244+101244=143194329+104329=1Do 101244>104329⇒12341244<43194329⇒−12341244>−43194329

8. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần: −1617;−1417;−317;−617;−917

Xem đáp án

−1617;−1417;−917;−617;−317

9. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần: −59;−57;−52;−58;−54;−511

Xem đáp án

−52;−54;−57;−58;−59;−511

10. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần: −1437;43;−1433;1720;1819;0

Xem đáp án

−1433;−1437;0;1720;1819;43

11. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần: 1213;1314;1415;1516

Xem đáp án

1213+113=1; 1314+114=1;1415+115=1;1516+116=1Do 113>114>115>116⇒1213<1314<1415<1516

12. Tự luận
1 điểm

Cho số hữu tỉ x=a−52. Với giá trị nào của a thì

a) x là số hữu tỉ dương

b) x là số hữu tỉ âm

c) x không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Cho số hữu tỉ x=a−5a. Tìm giá trị nguyên của a để x là số nguyên.

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức sau:

A=1101+1102+......+1150

Chứng minh: A > 13

Xem đáp án

1101>1150;1102>1150;....;1149>1150⇒A>50150=13

15. Tự luận
1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức sau:

A=1101+1102+......+1200

Chứng minh: A > 712

Xem đáp án

=1101+1102+...+1150+1151+1152+....+1200>50150+50200=712