2048.vn

Ôn tập các bài toán về số hữu tỉ có đáp án (Phần 1)
Đề thi

Ôn tập các bài toán về số hữu tỉ có đáp án (Phần 1)

A
Admin
ToánLớp 73 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

So sánh các cặp số hữu tỉ sau: - 0,25 và −14

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

So sánh các cặp số hữu tỉ sau: −1319 và −1921

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

So sánh các cặp số hữu tỉ sau: -319 và 910

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

So sánh các cặp số hữu tỉ sau: 20192020 và 2019

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

So sánh các cặp số hữu tỉ sau: -319 và -310

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

So sánh các cặp số hữu tỉ sau: 12341235 và 43194320

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

So sánh các cặp số hữu tỉ sau: -12341244 và -43194329

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần: −1617;−1417;−317;−617;−917

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần: −59;−57;−52;−58;−54;−511

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần: −1437;43;−1433;1720;1819;0

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần: 1213;1314;1415;1516

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho số hữu tỉ x=a−52. Với giá trị nào của a thì

a) x là số hữu tỉ dương

b) x là số hữu tỉ âm

c) x không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho số hữu tỉ x=a−5a. Tìm giá trị nguyên của a để x là số nguyên.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức sau:

A=1101+1102+......+1150

Chứng minh: A > 13

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức sau:

A=1101+1102+......+1200

Chứng minh: A > 712

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack