![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lý THPT Quốc gia có lời giải (Đề số 6)](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-enpaamwpmty81qjwjiep-1786728323.jpg&w=3840&q=75)
40 câu hỏi
Chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.
Cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.
Tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.
Chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân Heli.
Phương pháp:
Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại gọi là hiện tượng quang điện ngoài, thường gọi tắt là hiện tượng quang điện. Các electron bị bật ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng gọi là quang electron.
Cách giải:
Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.
Chọn A.
Hiện tượng quang điện.
Hiện tượng điện hóa.
Hiện tượng cảm ứng điện từ.
Hiện tượng tự cảm.
Phương pháp:
Vận dụng lí thuyết về máy phát điện xoay chiều một pha.
Cách giải:
Máy phát điện xoay chiều một pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Chọn C.
Có cả máy phát sóng và máy thu sóng vô tuyến.
Không có máy phát sóng và máy thu sóng vô tuyến.
Chỉ có máy thu sóng vô tuyến.
Chỉ có máy phát sóng vô tuyến.
Phương pháp:
Vận dụng lí thuyết về thu – phát sóng điện từ.
Cách giải:
Trong máy bắn tốc độ xe cộ trên đường có cả máy phát sóng và máy thu sóng vô tuyến.
Chọn A.
2s
0,5s
5s
0,02s
Giao thoa sóng điện từ.
Biến điệu sóng điện từ.
Cộng hưởng sóng điện từ.
Tách sóng điện từ.
Phương pháp:
1 - Micrô: Tạo ra dao động điện âm tần
2 - Mạch phát cao tần: Phát dao động điện từ tần số cao (cỡ MHz)
3 - Mạch biến điệu: Trộn dao động điện từ cao tần với dao động điện từ âm tần.
4 - Mạch khuyếch đại: Khuyếch đại dao động điện từ cao tần đã được biến điệu.
5 - Anten phát: Tạo ra sóng điện từ cao tần lan truyền trong không gian.
Cách giải:
Trộn sóng âm tần với sóng mang là biến điệu sóng điện từ.
Chọn B.
Đặc trưng vật lí của âm liên quan mật thiết vào đồ thị âm.
Đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với mức cường độ âm.
Đặc trưng sinh lí của âm phụ thuộc trực tiếp vào tần số âm.
Đặc trưng sinh lí có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm.
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết về đặc trưng sinh lí của âm.
Cách giải:
Âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm liên quan mật thiết vào đồ thị âm.
Chọn D.
Dao động cưỡng bức.
Dao động tắt dần.
Dao động duy trì.
Dao động điều hòa.
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết về các loại dao động.
Cách giải:
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.
Chọn C.
10J.
0,5J.
5000J.
1000J.
Tử ngoại, hồng ngoại và tia X.
Hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia tử ngoại.
Ánh sáng nhìn thấy, tử ngoại và tia X.
Hồng ngoại, tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia X.
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết về các loại tia.
Cách giải:
Khi bị nung nóng đến 30000C thì thanh Vonfram phát ra các bức xạ hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia tử ngoại.
Chọn B.
5o
6o
4o
7o
Các ion.
Electron tự do.
Lỗ trống.
Ion và electron tự do.
Phương pháp:
Vận dụng lí thuyết về dòng điện trong các môi trường.
Cách giải:
Hạt tải điện trong chất điện phân là các ion.
Chọn A.
Giảm 2 lần.
Tăng 2 lần.
Tăng lần.
Không đổi.
Chỉ bị tán sắc và không bị lệch phương truyền.
Không bị tán sắc và không bị lệch phương truyền.
Không bị tán sắc, chỉ bị lệch phương truyền.
Vừa bị tán sắc, vừa bị lệch phương truyền.
Phương pháp:
Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có màu xác định, chỉ bị lệch mà không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Cách giải:
Chiếu ánh sáng đơn sắc đến lăng kính thì ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính nhưng bị lệch phương truyền.
Chọn C.
Sớm pha so với u.
Chậm pha so với u.
Cùng pha so với u.
Ngược pha so với u.
0,5Hz.
5Hz.
1Hz.
50Hz.
12,5Hz.
100Hz.
40Hz.
50Hz.
60cm.
30cm.
120cm.
40cm.
Cường độ dòng điện cực đại.
Cường độ dòng điện tức thời.
Cường độ dòng điện hiệu dụng.
Pha của dòng điện.
1,2m/s.
1,0cm/s
1,3cm/s
0,5m/s
Tần số tăng.
Bước sóng tăng.
Tần số giảm.
Bước sóng giảm.
4B.
2B.
0,5B.
0,25B.
150cm/s.
200cm/s.
100cm/s.
50cm/s.
200J.
24J.
40kJ.
12kJ.
Dãn 4cm.
Nén 4cm.
Nén 1cm.
Dãn 1cm.
15s.
12s.
8s.
10s.
100cm/s
50cm/s
57cm/s
114cm/s
25cm.
37cm.
13cm.
49cm.
10000 lần.
1000 lần.
40 lần.
2 lần.
6.
8.
14.
9.
2
0,5
0,4
3
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














