![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lý THPT Quốc gia có lời giải (Đề số 30)](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq32893-1773071368.jpg&w=3840&q=75)
40 câu hỏi
Phương trình dao động: .
Gia tốc cực đại: .
Tốc độ cực đại .
Phương trình vận tốc: .

Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại.
Tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
Tia tử ngoại, tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại.
Ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
Các bức xạ tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại được phát ra từ nguồn hồ quang nóng sáng.
Chọn A.

80V
80 V
40 V
40V


Chọn C.
0,60mm
0,55mm
0,48mm
0,42mm
Vị trí vân tối thứ ba: mm => i = 1,8mm.
Bước sóng : Chọn A
320 W.
240W.
160 W.
120 W.
Chọn C
Phôtôn có năng lượng tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng.
nguồn phát ra số phôtôn càng nhiều thì cường độ chùm sáng do nguồn phát ra càng nhỏ.
mỗi lần nguyên tử hay phân tử phát xạ ánh sáng thì chúng phát ra một phôtôn.
Phôtôn có năng lượng giảm dần khi càng đi xa nguồn.
*Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh thì . mỗi lần nguyên tử hay phân tử phát xạ ánh sáng thì chúng phát ra một phôtôn. Chọn C.
Sóng dài.
Sóng cực ngắn.
Sóng trung.
Sóng ngắn.
Sóng vô tuyến nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li để dùng trong truyền thông vệ tinh và liên lạc vũ trụ là sóng cực ngắn. Chọn B.
Chú ý: Sóng ngắn phản xạ tốt ở tầng điện li
12 cm.
12 mm.
2 mm.
2 cm.
Chọn A.
cùng biên độ, cùng phương, cùng tần số với các dao động thành phần.
cùng pha ban đầu, cùng biên độ, cùng phương với các dao động thành phần.
cùng phương, cùng tần số, cùng pha ban đầu với các dao động thành phần.
cùng tần số, cùng pha ban đầu, cùng biên độ với các dao động thành phần.
Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ, cùng pha ban đầu là một dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha ban đầu với các dao động thành phần. Chọn C.
25Hz
75Hz
100Hz
Mạch điện chỉ có tụ do đó
Do U không đổi nên . Chọn C
10 cm.
30 cm.
20 cm.
40 cm.
Chọn D
30,1.10-19 J.
3,01.10-19 J.
18,8 eV.
1,88 MeV.
Chọn B
0,001 V.
0,002 V.
0,0015 V.
0,0025 V.
Chọn B.
Suất điện động tự cảm trong ống dây là
có điện trở lớn, vì ở gần đó hầu như không có hạt tải điện tự do.
dẫn điện tốt theo một chiều từ p sang n.
dẫn điện tốt theo một chiều từ n sang p.
có tính chất chỉnh lưu.
+ Lóp chuyển tiếp p−n dẫn điện tốt theo 1 chiều từ p sang n chứ không có chiều ngươc lại nên đáp án C là sai. Chọn C
267.103 km/s.
124.106 m/s.
241.106 m/s.
726.103 km/s.
Chọn B
M sáng bậc 2; N tối thứ 16.
M sáng bậc 6; N tối thứ 16.
M sáng bậc 2; N tối thứ 9.
M tối bậc 2; N tối thứ 9.
Khoảng vân:
M là vân sáng bậc 6 N là vân tối thứ 16. Chọn B.
Chọn A
3α và 1β+.
3α và 1β-.
1α và 3β+.
1α và 3β-.
*Áp dụng định luật bảo toàn số khối và điện tích
Như vậy sẽ có 1 phóng xạ và 3 phóng xạ β- Chọn D.
2
0
3
4

Do M và N đối xứng với nhau qua đường thẳng hai nguồn nên ta chỉ cần tính số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn MI sau đó suy ra trên đoạn MN.
k=-4;-3 => Có 2 điểm trên đoạn MI suy ra trên đoạn MN có 4 điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán. Chọn D.
đỏ, lục
đỏ, tím
đỏ, cam
lam, tím

Bài toán tia sáng đi là là mặt phân cách liên quan đến hiện tượng phản xạ toàn phần.
Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần là tia sáng đi từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường chiết suất nhỏ và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc tới giới hạn. Ta có:
Do đó ta thấy rằng với cùng một góc tới i của chùm sáng, các ánh sáng mà chiết suất của môi trường tới với nó càng lớn thì góc giới hạn càng nhỏ tức là càng “dễ” xảy ra phản xạ toàn phần
Chiết suất của nước đối với ánh sáng: màu đỏ < cam < lục < lam < tím.
Vậy nên các tia màu lam, tím dễ xảy ra phản xạ hơn tia lục. Khi tia lục đi là là mặt phân cách thì tia lam, tím đã bị phản xạ lại. Ngược lại tia đỏ, cam sẽ ló ra ngoài không khí => Chọn C
Chú ý: Ta có thể vận dụng kết quả bài tập trên cho bài toán các tia ló ra khỏi mặt bên lăng kính: tia màu nào có chiết suất càng nhỏ thì càng “dễ” ló ra ngoài.
Điểm M cách A 5,0 cm, cách B 10 cm.
Điểm P cách A 15 cm, cách B 30 cm.
Điểm N cách A 5,0 cm, cách B 20 cm.
Điểm Q cách A 3,0 cm, cách B 12 cm.

*Do hai điện tích đặt tại A và B trái dấu nhau nên để tại điểm M có tổng hợp cường độ điện trường bằng không thì M phải nằm trên phương AB và ngoài đoạn A và B, M gần A.
Kết hợp ta có hệ
Chọn B.
Chú ý: Ở bài trên ta đã gọi điểm M đại diện thay vì gọi các điểm khác.
E = 1,50 V; r = 0,5 Ω.
E = 1,49 V; r = 0,6 Ω.
E = 1,49 V; r = 1,2 Ω.
E = 1,50 V; r = 0,25 Ω.
+ Chỉ số mà Vôn kế đo được:
Tại I=0,1A, U=1,45 V
Tại I=0,2A, U=1,4 V
Chọn A.
27 km.h-1.
10 m.s-1.
10 km.h-1.
8,5 m.s-1.
Nên với vận tốc thì xe bị xóc ít nhất. Chọn C.
- 1 cm.
- 1,5 cm.
Dễ thấy T =8 ô = =>ω = π rad/s.
Biên độ A= 2 cm.
Góc quét trong 3 ô đầu ( t =3/4 s vật ở biên dương):
. Dùng vòng tròn lượng giác
theo chiều kim đồng hồ ta có pha ban đầu: j=-3π/4
Lúc t =0: . Chọn A.
4,0.10-8 C.
2.10-8 C.
2.10-8 C.
210-8 C.
Chọn A
4/6
1/10
1/5
3/10
Số photon ánh sáng phát quang:
Số photon ánh sáng kích thích:
Công suất của chùm sáng phát quang bằng 20% công suất của chùm sáng kích thích: .
Tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian: Chọn D.
0,284 g.
0,842 g.
0,482 g.
0,248 g.
Khối lượng Co còn lại sau 15 năm là: Chọn A.
1 cm.
8 cm.
4 cm.
2 cm.
Chọn C
-12,8 eV.
-13,6 eV.
-14,2 eV.
-15,4 eV.
Năng lượng toàn phần của electron:
Chọn B.
60 V; 30 V.
48V; 50 V.
60V; 36 V.
48V; 36 V.
Chọn D.
Hướng dẫn giải 1: ( Dùng PP đại số )
-Khi L thay đổi, Vôn kế V1 cực đại thì cộng hưởng, V1 chỉ:
Lúc đó, V2 chỉ : .
Ta có: . Chọn R= 1; ZC= 0,75
-Khi L thay đổi, Vôn kế V2 cực đại chỉ:
Đặt
Lúc đó, V1 chỉ : .
Ta có: .
Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn tụ điện:
66 Hz.
12 Hz.
30 Hz.
90 Hz.


u = 125cos(100πt + π/3) (V).
u = 200 cos(100πt + π/3) (V).
u = 100 cos(100πt - 2π/3) (V).
u = 250cos(100πt - 2π/3) (V).
*Mạch chỉ có cuộn cảm nên u và i vuông pha nhau
Chọn A.
100 cm/s.
70,7 cm/s.
86,6 cm/s.
50 cm/s.
Từ đồ thị ta thấy gốc thế năng chọn tại vị trí cân bằng và A = 5cm.
Khi
Chọn C.

4.10-5C.
-4.10-5C.
6.10-5C.
-6.10-5C.
Chọn D
Khi chưa tích điện chu kì:
Sau khi tích điện chu kì:
2,88KWh
0,24KWh
1,60KWh
4,8 KWh
=>
Theo đề : Tại thời điếm t1 : u= 400 V = U0
Tại thời điếm cường độ dòng điện tức thời i=0
Suy ra .u trễ pha hơn I góc π/4.
Công suất tiêu thụ của X: .
Điện năng đoạn mạch X tiêu thụ trong thời gian 12 giờ là:
A= PX.t = 240.12=2880 Wh=2,88 KWh. Chọn A



100 V.
87 V.
50 V.
71 V.
Chọn B
0,87.
0,99.
0,95.
0,91.

Ta có: và
Tứ giác AMNB là hình thang cân.
Đặt
Chọn C.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.











![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














