![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lý THPT Quốc gia có lời giải (Đề số 20)](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-f3gw6xge3rmsv9wkey8o-1786728566.jpg&w=3840&q=75)
40 câu hỏi
14
40
13
27
600
900
300
450
4,6.1016 rad/s.
2,4.1016 rad/s.
1,5.1016 rad/s.
0,5.1016 rad/s.
kim loại bị nung nóng.
kim loại khi bị chiếu sáng thích hợp.
nguyên tử khi va chạm với một nguyên tử khác.
kim loại khi bị ion dương đập vào.
Phương pháp:
+ Sử dụng lý thuyết hiện tượng quang điện ngoài
Cách giải:
Chọn B.
số chỉ của hai vôn kế đều tăng.
số chỉ V1 tăng, số chỉ V2 giảm.
số chỉ của hai vôn kế đều giảm.
số chỉ V1 giảm, số chỉ V2 tăng.
Phôtôn luôn bay với tốc độ c=108m/s dọc theo tia sáng.
Ánh sáng được tạo thành từ các hạt, gọi là phôtôn.
Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau mang năng lượng khác nhau.
Không có phôtôn ở trạng thái đứng yên.
Phương pháp:
+ Dựa vào nội dung chính của thuyết lượng tử ánh sáng
Cách giải:
Trong chân không, photon bay với tốc độ 3.108m/s, còn trong các môi trường khác vận tốc phụ thuộc vào chiết suất của môi trường đó
Chọn A.
2 mm.
0,5 mm.
5 mm.
2,5 mm.
Phương pháp:
Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp bằng 5 lần khoảng vân
Cách giải:
5i=1cm⇒ i=0,2cm=2mm
Chọn A.
0,46 A.
2,50 A.
0,40 A.
0,42 A.
8 cm.
4 cm.
2 cm.
4 cm.
làm ion hóa không khí.
tác dụng sinh học.
tác dụng nhiệt.
làm phát quang một số chất.
Phương pháp:
+ Sử dụng lý thuyết về các tác dụng của tia hồng ngoại.
Cách giải:
Chọn C.
183,7 V.
36,3 V.
201,8 V.
18,2 V.
40m
26m
36m
31 m
Phương pháp:
Khái niệm cường độ điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.
Cách giải:
Giả sử nguồn âm đặt tại O, cách tâm hình vuông đoạn d
Hình vuông có chu vi 400m nên mỗi cạnh có chiều dài 100m
Vì có hai vị trí có cường độ âm lớn nhất và bằng nhau nên OA = OB và mức cường độ âm lớn nhất đo được tại A và B, mức cường độ âm nhỏ nhất đo được tại C
0,75 m/s.
31,5 cm/s.
1,1 m/s.
0,47 m/s.
4 cm.
cm.
2 cm.
5 cm.
0,46 μm.
0,62 μm.
0,57 μm.
0,60 μm.
kali và đồng.
kali và canxi.
bạc và đồng.
canxi và bạc.
80 m/s.
50 m/s.
40 m/s.
65 m/s.
trễ pha so với điện áp u.
sớm pha so với điện áp u.
trễ pha so với điện áp u.
sớm pha so với điện áp u.
sóng dài.
sóng trung.
sóng cực ngắn.
sóng ngắn.
Phương pháp: sử dụng lý thuyết về sóng vô tuyến: sóng có bước sóng càng ngắn càng truyền đi xa tốt.
Cách giải:
Chọn C.
22.
20.
28.
2.
màu cam.
màu vàng.
màu lam.
màu đỏ.
Phương pháp:
Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
Cách giải: λ đỏ> λcam > λ vàng> λlục > λlam
Chọn C .
20 V.
15 V.
0,06 V.
0,05 V.
V
V
V
900 cm/s.
1090 cm/s.
925 cm/s.
800 cm/s.
195,615J
4435,7 MeV.
4435,7 J.
195,615 MeV.
Phương pháp:
Công thưc tính năng lượng liên kết: W=Δm.c2
Cách giải:
W=Δm.c2 = 0,21.931,5=195,675MeV
Chọn D.
55 cm.
50 cm.
40 cm.
45 cm.
chất khí ở áp suất thấp bị nung nóng.
chất khí ở áp suất cao bị nung nóng.
chất rắn bị nung nóng.
chất lỏng bị nung nóng.
Phương pháp:
Sử dụng lý thuyết về quang phổ liên tục
Cách giải:
Chọn A.
4.
2.
16.
8.
Tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X.
Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia X.
Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X, ánh sáng nhìn thấy.
8,82 ngày
138 ngày
5,6 ngày
3,8 ngày
0,86
0,71.
0,50.
0,80.
0,1 nW/m2.
0,1 GW/m2.
0,1 W/m2.
1 mW/m2.
1 cm.
8 cm.
2 cm.
4 cm.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














