![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lý THPT Quốc gia có lời giải (Đề số 19)](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq32833-1773071076.jpg&w=3840&q=75)
40 câu hỏi
Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
Trong sóng điện tử, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
Trong sóng điện tử, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn ngược pha nhau.
Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường
Chọn C
Trong sóng điện tử, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn cùng pha nhau
110V
220V
220V
110V
Chọn C
Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là 220 V
Chọn A
Một ống dây dẫn hình có lõi không khí, chiều dài ống bằng ℓ, gồm N vòng dây. Khi cho dòng điện không đổi cường độ I chạy qua ống dây thì cảm ứng từ B trong lòng ống dây được tính theo công thức
Chọn B
Chu kì dao động của con lắc là T = 2π
Chất rắn.
Chất lỏng.
Chân không.
Chất khí.
Chọn C
Sóng cơ không truyền được trong chân không
tia tử ngoại.
tia hồng ngoại.
tia X.
tia đơn sắc màu đỏ.
Chọn B
Trong các bức xạ điện từ sau: tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại và tia đơn sắc màu đỏ, bức xạ có tần số nhỏ nhất là tia hồng ngoại
Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều giống nhau.
Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng.
Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.
Chọn B
Photon tồn tại trong trạng thái chuyển động, không có photon đứng yên
Chọn B
Công thức tính tổng trở Z của đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp là
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
tần số của lực cưỡng bức bằng hai lần tần số riêng của hệ.
tần số của lực cưỡng bức tiến đến bằng tần số riêng của hệ.
tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
Chọn C
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức tiến đến bằng tần số riêng của hệ.
quang - phát quang.
nhiễu xạ ánh sáng.
tán sắc ánh sáng.
giao thoa ánh sáng.
Chọn C
Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng tán sắc ánh sáng
T.
4T.
0,5T.
2T.
Chọn A
Khoảng thời gian để sóng truyền đưa quãng đường bằng một bước sóng là T
quang điện trong.
quang điện ngoài.
điện - phát quang.
quang – phát quang.
Chọn A
Hiện tượng các electron liên kết được ánh sáng giải phóng để trở thành các eletron dẫn gọi là hiện tượng quang điện trong
cường độ của điện trường.
vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi.
độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
hình dạng của đường đi.
Chọn D
Công của lực điện trong sự di chuyển của một điện tích trong điện trường không phụ thuộc vào hình dạng đường đi
luôn bằng tốc độ quay của từ trường.
có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc vào tải sử dụng.
luôn lớn hơn tốc độ quay của từ trường.
luôn nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.
Chọn D
Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của thì tốc độ quay của rôto luôn nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.
400 V.
20 V.
25 V.
500 V.
ảnh ảo A'B', vô cùng lớn.
ảnh ảo A'B', cách thấu kính 5 cm.
ảnh thật A'B', cách thấu kính 5 cm.
ảnh thật A'B', vô cùng lớn.
π/2
π/3
0
π/4
579 nm.
500 nm.
430 nm.
300 nm.
3,37.10-19 J.
3,37.10-28 J.
1,30.10-28 J.
1,30.10-19 J.
426 mH.
374 mH.
125 mH.
213 mH.
40 rad/s.
10π rad/s.
40π rad/s.
10 rad/s.
λ.
2λ.
Chọn C
Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng λ/2
500 nm.
600 nm.
400 nm.
900 nm.
Chọn C
λ = λ0/n = 600/ 1,5 = 400 nm
10 cm.
20 cm.
5 cm.
40 cm.
20 J.
2 J.
0,5 J.
0,02 J.
Chọn D
Cơ năng W = 0,5kA2 = 0,02 J
14 cm.
20 cm.
10 cm.
16 cm.
Chọn A
M là cực đại giao thoa khi d2 – d1 = k λ
=> d – 9 = 2,5 k => d = 2,5k + 9
Với k = 2 => d = 14
7,1540.
83,2160.
6,7840.
82,8460.
43,5 cm/s.
46,5 cm/s.
40,4 cm/s.
70,2 cm/s.
48,60.
36,90.
41,40.
53,10.
Chọn B
Do i + r = 900 => sin r = cos i
Có n1 sin i = n2 sin r = n2 cos i
=> tan i = 3/4 => i ≈ 36,90
80 V.
170 V.
150 V.
100 V.
0 cm/s.
16 cm/s.
32 cm/s.
8 cm/s.
8 mA.
6 mA.
2 mA.
10 mA.
100 kWh.
200 kWh.
0,1 kWh.
0,2 kWh.
N và P.
P và Q.
N.
N và Q.
Chọn D
+λ = v/f = 12 cm
+BM = 2 cm = λ/6; BN = 4 cm = λ/3 : M, N thuộc cùng 1 bó sóng => M,N cùng pha
+BP = 8 cm = 2λ/3 => P thuộc bó sóng cạnh M : P ngược pha với M
+BQ = 16 cm = 4 λ/3 => Q thuộc bó sóng cạnh P: Q ngược pha với P
=> M, N, Q cùng pha
3,0.10-9 C.
3,0.10-6 C.
1,5.10-6 C.
5,2.10-9 C.
L.
N.
K.
M.
216,75 s.
224,75 s.
126,25 s.
112,25 s.
152 V.
148 V.
146 V.
150 V.
2,0.10-4 C.
3,4.10-4 C.
1,7.10-4 C.
1,4.10-4 C.
giảm bớt 3,1 dB.
giảm bớt 4,3 dB.
tăng thêm 3,1 dB.
tăng thêm 4,3 dB.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














