Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Đề thi

Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

A
Admin
ToánLớp 531 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đọc các số đo diện tích :

29mm2;     305mm2;     1200mm2.

Xem đáp án

Hai mươi chín mi-li-mét vuông.

Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.

Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.

2. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo diện tích :

- Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông

- Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông.

Xem đáp án

168mm2;     2310mm2.

3. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

5cm2 = ... mm2

12km2 = .... hm2

1hm2 = ......m2

7hm2 = ..... m2

1m2 = ...... cm2

5m2 = ....... cm2

12m2 9dm2= ..... dm2

37dam224m2 = ....m2

Xem đáp án

5cm2 = 500mm2

12km2 = 1200hm2

1hm2 = 10000m2

7hm2 = 70000m2

1m2 = 1000cm2

5m2 = 50000cm2

4. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

800mm2 = ... cm2

3400dm2 = ... m2

12 000 hm2 = … km2

150cm2 = ... dm2... cm2

90 000m2 = ... hm2

2010m2 = ... dam2... m2

Xem đáp án

800mm2 = 8cm2

3400dm2 = 34m2

12 000 hm2 = 12 km2

150cm2 = 10dm25cm2

90 000m2 = 9hm2

2010m2 = 20dam210m2

5. Tự luận
1 điểm

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm :

1mm2 =... cm2 

8mm2 = ... cm2

29mm2 = ... cm2

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm :

1dm2 =... m2

8mm2 = ... cm2

29mm2 = ... cm2

Xem đáp án