Luyện tập trang 99
Đề thi

Luyện tập trang 99

A
Admin
ToánLớp 541 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi hình tròn có bán kính r: r = 9m

Xem đáp án

chu vi hình tròn là:

9 x 2 x 3,14 = 56,52 (m)

2. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi hình tròn có bán kính r: r = 4,4 dm

Xem đáp án

chu vi hình tròn là:

4,4 x 2x 3,14 = 27,632 (dm)

3. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi hình tròn có bán kính r: r = 212 cm

Xem đáp án

chu vi hình tròn là:

212x 2 x 3,14 = 5 x 3,14 = 15,7 (cm).

4. Tự luận
1 điểm

tính đường kính hình tròn có chu vi C = 15,7 m

Xem đáp án

đường kính hình tròn dài:

15,7 : 3,14 =5 (m)

5. Tự luận
1 điểm

tính bán kính hình tròn có chu vi C = 18,84dm.

Xem đáp án

bán kính hình tròn dài:

18,84 : 6,28 = 3 (dm)

Nói thêm: cũng có thể giải câu b) bằng cách tính như sau:

18,84 : 3,14 : 2 = 3 (dm)

Hoặc 18,84 : (3,14 x 2) = 3 (dm).

6. Tự luận
1 điểm

Đường kính của một bánh xe đạp là 0, 65m. Tính chu vi của bánh xe đó.

Xem đáp án

Chu vi bánh xe đạp là:

0,65 x 3,14 = 2,041 (m)

7. Tự luận
1 điểm

Đường kính của một bánh xe đạp là 0, 65m. Người đi xe đạp sẽ đi được bao nhiêu mét nếu bánh xe lăn trên mặt đất được 10 vòng, được 100 vòng?

Xem đáp án

Nếu bánh xe lăn được 100 vòng thì xe đạp đi được:

2,041 × 100 = 204,1 (m)

Đáp số: 204,1 m

8. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Cho nửa hình tròn H (xem hình vẽ). Chu vi hình H là:

A. 18,84cm

B. 9,42cm

C.24,84cm

D. 15,42cm.

Giải bài 4 trang 99 sgk Toán 5 | Để học tốt Toán 5

Xem đáp án

Suy nghĩ: độ dài nửa đường tròn là :

6 x 3,14 : 2 = 9,42 (cm)

Chu vi hình H là:

9,42 + 6 = 15,42 (cm)

Khoanh vào D.