Luyện tập trang 9
Đề thi

Luyện tập trang 9

A
Admin
ToánLớp 959 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tính :

16.25+196: 49

Xem đáp án

16.25+196:49=42.52+142:72

= 4.5 + 14:7 = 20 + 2 = 22

2. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 36:2.32.18-169

Xem đáp án

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

= 36 : 18 – 13 = - 11

3. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 81

Xem đáp án

81=92=9=32=3

4. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

32+42

Xem đáp án

32+42=9+16=25=52=5

5. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

2x+7

Xem đáp án

Ta có 2x+7 có nghĩa khi 2x+7 ≥0

⇔ 2x ≥ –7.

⇔x≥−72

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: căn 2x + 7 (ảnh 1)

6. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: -3x+4

Xem đáp án

-3x+4 có nghĩa khi -3x +4≥0

-3x + 4 ≥ 0 ⇔ -3x ≥ -4

⇔x≤43

 

7. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

1-1+x

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

1+x2

Xem đáp án

1+x2 có nghĩa khi 1 + x2≥0

mà 1+x2≥0 với mọi xvì x2≥0 nên x2+1>0

9. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

2a2 -5a với a < 0

Xem đáp án

2a2−5a = 2|a| - 5a

= -2a - 5a = -7a (do a < 0 nên |a| = -a)

10. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 25a2+3a với a≥0

Xem đáp án

 √25a2 + 3a = 5|a| + 3a = 5a + 3a = 8a

(do a ≥ 0 nên |a| = a)

11. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

9a4 + 3a2

Xem đáp án

√9a4 + 3a2 = √(3a2)2 + 3a2

= |3a2| + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2

(do a2 ≥ 0 với mọi a nên |3a2| = 3a2)

12. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

54a6-3a3 với a < 0

Xem đáp án

5√4a6 - 3a3 = 5√(2a3)2 - 3a3

= 5|2a3| - 3a3

Với a < 0 thì |2a3| = – 2a3 nên

5|2a3| - 3a3 = -10a3 - 3a3 = -13a3

13. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử:

 x2 – 3 

Xem đáp án

 x2 - 3 = x2 - (√3)2 = (x - √3)(x + √3)

14. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử:

x2-6

Xem đáp án

x2 - 6 = x2 - (√6)2 = (x - √6)(x + √6)

15. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử:

x2 + 2√3 x + 3

Xem đáp án

x2 + 2√3 x + 3 = x2 + 2√3 x + (√3)2

= (x + √3)2

16. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử: x2 - 2√5 x + 5

Xem đáp án

x2 - 2√5 x + 5 = x2 - 2√5 x + (√5)2

= (x - √5)2

17. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau: x2 – 5 = 0

Xem đáp án

x2 – 5 = 0 ⇔ x2 = 5 ⇔ x1 = √5; x2 = -√5

Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = √5; x2 = -√5

Cách khác:

x2 – 5 = 0 ⇔ x2 – (√5)2 = 0

⇔ (x - √5)(x + √5) = 0

hoặc x - √5 = 0 ⇔ x = √5

hoặc x + √5 = 0 ⇔ x = -√5

18. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau: x2 – 5 = 0

Xem đáp án

x2 – 5 = 0 ⇔ x2 = 5 ⇔ x1 = √5; x2 = -√5

Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = √5; x2 = -√5

Cách khác:

x2 – 5 = 0 ⇔ x2 – (√5)2 = 0

⇔ (x - √5)(x + √5) = 0

hoặc x - √5 = 0 ⇔ x = √5

hoặc x + √5 = 0 ⇔ x = -√5

19. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau: x2 – 2√11 x + 11 = 0

Xem đáp án

x2 – 2√11 x + 11 = 0

⇔ x2 – 2√11 x + (√11)2 = 0

⇔ (x - √11)2 = 0

⇔ x - √11 = 0 ⇔ x = √11

Vậy phương trình có một nghiệm là x = √11

20. Tự luận
• 1 điểm

Đố. Hãy tìm chỗ sai trong phép chứng minh "Con muỗi nặng bằng con voi" dưới đây:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

Giả sử con muỗi nặng m (gam), còn con voi nặng V (gam). Ta có:

    m2 + V2 = V2 + m2

Cộng cả hai vế với -2Mv, ta có:

    m2 – 2mV + V2 = V2 – 2mV + m2

hay     (m - V)2 = (V - m)2.

Lấy căn bậc hai mỗi vế của đẳng thức trên, ta được:

    √(m - V)2 = √(V - m)2

Do đó     m – V = V – m

Từ đó ta có 2m = 2V, suy ra m = V. Vậy con muỗi nặng bằng con voi (!).

Xem đáp án

Sai lầm ở chỗ: sau khi lấy căn hai vế của (m – V)2 = (V – m)2 ta phải được kết quả |m – V| = |V – m| chứ không thể có m – V = V – m (theo hằng đẳng thức √A2 = |A|.

 

Do đó, con muỗi không thể nặng bằng con voi.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả