Luyện tập trang 9
Đề thi

Luyện tập trang 9

A
Admin
ToánLớp 933 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính :

16.25+196: 49

Xem đáp án

16.25+196:49=42.52+142:72

= 4.5 + 14:7 = 20 + 2 = 22

2. Tự luận
1 điểm

Tính: 36:2.32.18-169

Xem đáp án

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

= 36 : 18 – 13 = - 11

3. Tự luận
1 điểm

Tính: 81

Xem đáp án

81=92=9=32=3

4. Tự luận
1 điểm

Tính:

32+42

Xem đáp án

32+42=9+16=25=52=5

5. Tự luận
1 điểm

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

2x+7

Xem đáp án

Ta có 2x+7 có nghĩa khi 2x+7 0

⇔ 2x ≥ –7.

x72

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: căn 2x + 7 (ảnh 1)

6. Tự luận
1 điểm

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: -3x+4

Xem đáp án

-3x+4 có nghĩa khi -3x +40

-3x + 4 ≥ 0 ⇔ -3x ≥ -4

x43

 

7. Tự luận
1 điểm

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

1-1+x

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

1+x2

Xem đáp án

1+x2 có nghĩa khi 1 + x20

mà 1+x20 vi mi xvì x20 nên x2+1>0

9. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

2a2 -5a với a < 0

Xem đáp án

2a25a = 2|a| - 5a

= -2a - 5a = -7a (do a < 0 nên |a| = -a)

10. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 25a2+3a vi a0

Xem đáp án

 √25a2 + 3a = 5|a| + 3a = 5a + 3a = 8a

(do a ≥ 0 nên |a| = a)

11. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

9a4 + 3a2

Xem đáp án

√9a4 + 3a2 = √(3a2)2 + 3a2

= |3a2| + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2

(do a2 ≥ 0 với mọi a nên |3a2| = 3a2)

12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

54a6-3a3 với a < 0

Xem đáp án

5√4a6 - 3a3 = 5√(2a3)2 - 3a3

= 5|2a3| - 3a3

Với a < 0 thì |2a3| = – 2a3 nên

5|2a3| - 3a3 = -10a3 - 3a3 = -13a3

13. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử:

 x2 – 3 

Xem đáp án

 x2 - 3 = x2 - (√3)2 = (x - √3)(x + √3)

14. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử:

x2-6

Xem đáp án

x2 - 6 = x2 - (√6)2 = (x - √6)(x + √6)

15. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử:

x2 + 2√3 x + 3

Xem đáp án

x2 + 2√3 x + 3 = x2 + 2√3 x + (√3)2

= (x + √3)2

16. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử: x2 - 2√5 x + 5

Xem đáp án

x2 - 2√5 x + 5 = x2 - 2√5 x + (√5)2

= (x - √5)2

17. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: x2 – 5 = 0

Xem đáp án

x2 – 5 = 0 ⇔ x2 = 5 ⇔ x1 = √5; x2 = -√5

Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = √5; x2 = -√5

Cách khác:

x2 – 5 = 0 ⇔ x2 – (√5)2 = 0

⇔ (x - √5)(x + √5) = 0

hoặc x - √5 = 0 ⇔ x = √5

hoặc x + √5 = 0 ⇔ x = -√5

18. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: x2 – 5 = 0

Xem đáp án

x2 – 5 = 0 ⇔ x2 = 5 ⇔ x1 = √5; x2 = -√5

Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = √5; x2 = -√5

Cách khác:

x2 – 5 = 0 ⇔ x2 – (√5)2 = 0

⇔ (x - √5)(x + √5) = 0

hoặc x - √5 = 0 ⇔ x = √5

hoặc x + √5 = 0 ⇔ x = -√5

19. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: x2 – 2√11 x + 11 = 0

Xem đáp án

x2 – 2√11 x + 11 = 0

⇔ x2 – 2√11 x + (√11)2 = 0

⇔ (x - √11)2 = 0

⇔ x - √11 = 0 ⇔ x = √11

Vậy phương trình có một nghiệm là x = √11

20. Tự luận
1 điểm

Đố. Hãy tìm chỗ sai trong phép chứng minh "Con muỗi nặng bằng con voi" dưới đây:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

Giả sử con muỗi nặng m (gam), còn con voi nặng V (gam). Ta có:

    m2 + V2 = V2 + m2

Cộng cả hai vế với -2Mv, ta có:

    m2 – 2mV + V2 = V2 – 2mV + m2

hay     (m - V)2 = (V - m)2.

Lấy căn bậc hai mỗi vế của đẳng thức trên, ta được:

    √(m - V)2 = √(V - m)2

Do đó     m – V = V – m

Từ đó ta có 2m = 2V, suy ra m = V. Vậy con muỗi nặng bằng con voi (!).

Xem đáp án

Sai lầm ở chỗ: sau khi lấy căn hai vế của (m – V)2 = (V – m)2 ta phải được kết quả |m – V| = |V – m| chứ không thể có m – V = V – m (theo hằng đẳng thức √A2 = |A|.

 

Do đó, con muỗi không thể nặng bằng con voi.