2048.vn

Luyện tập trang 84
Đề thi

Luyện tập trang 84

A
Admin
ToánLớp 93 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng lượng giác (có sử dụng phần hiệu chính) hoặc máy tính bỏ túi, hãy tìm các tỉ số lượng giác (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư):

sin70o13'

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng lượng giác (có sử dụng phần hiệu chính) hoặc máy tính bỏ túi, hãy tìm các tỉ số lượng giác (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư): cos25o32'

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng lượng giác (có sử dụng phần hiệu chính) hoặc máy tính bỏ túi, hãy tìm các tỉ số lượng giác (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư): tg43o10'

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng lượng giác (có sử dụng phần hiệu chính) hoặc máy tính bỏ túi, hãy tìm các tỉ số lượng giác (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư): cotg32o15'

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm góc nhọn x (làm tròn kết quả đến độ ), biết rằng: sin x = 0,3495

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm góc nhọn x (làm tròn kết quả đến độ ), biết rằng: cos x = 0,5427

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm góc nhọn x (làm tròn kết quả đến độ ), biết rằng: tg x = 1,5142

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm góc nhọn x (làm tròn kết quả đến độ ), biết rằng: cotg x = 3,163

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

So sánh: sin 20o và sin 70o

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

So sánh: cos25o và cos63o15'

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

So sánh: tg 73o20' và tg 45o

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

So sánh: cotg 2o và cotg 37o40'

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính sin25ocos65o

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tính tg58o-cot32o

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần:

sin78o,     cos14o,     sin 47o,     cos87o

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần:

 tg73o,     cotg25o,     tg62o,     cotg38o

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

So sánh: tg25o và sin 25o

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

So sánh: cotg 32o và cos32o

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

So sánh: tg45o và cos45o

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

So sánh: cotg60o và sin30o

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

So sánh: tg45o và cos45o

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

So sánh: cotg60o và sin30o

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack