Luyện tập trang 84
Đề thi

Luyện tập trang 84

A
Admin
ToánLớp 936 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng lượng giác (có sử dụng phần hiệu chính) hoặc máy tính bỏ túi, hãy tìm các tỉ số lượng giác (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư):

sin70o13'

Xem đáp án

Dùng bảng: sin 70o13' ≈ 0,9410

- Cách nhấn máy tính:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

2. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng lượng giác (có sử dụng phần hiệu chính) hoặc máy tính bỏ túi, hãy tìm các tỉ số lượng giác (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư): cos25o32'

Xem đáp án

cos25o32' ≈ 0,9023

- Cách nhấn máy tính:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

3. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng lượng giác (có sử dụng phần hiệu chính) hoặc máy tính bỏ túi, hãy tìm các tỉ số lượng giác (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư): tg43o10'

Xem đáp án

tg43o10' ≈ 0,9380

- Cách nhấn máy tính:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

 

4. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng lượng giác (có sử dụng phần hiệu chính) hoặc máy tính bỏ túi, hãy tìm các tỉ số lượng giác (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư): cotg32o15'

Xem đáp án

cotg32o15' ≈ 1,5850

- Cách nhấn máy tính:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

5. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm góc nhọn x (làm tròn kết quả đến độ ), biết rằng: sin x = 0,3495

Xem đáp án

Dùng bảng sinx ≈ 0,3495 => x ≈ 20o

- Cách nhấn máy tính:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

6. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm góc nhọn x (làm tròn kết quả đến độ ), biết rằng: cos x = 0,5427

Xem đáp án

x ≈ 57o

- Cách nhấn máy tính:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

7. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm góc nhọn x (làm tròn kết quả đến độ ), biết rằng: tg x = 1,5142

Xem đáp án

x ≈ 57o

- Cách nhấn máy tính:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

8. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm góc nhọn x (làm tròn kết quả đến độ ), biết rằng: cotg x = 3,163

Xem đáp án

x ≈ 18o

- Cách nhấn máy tính:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

 

9. Tự luận
1 điểm

So sánh: sin 20o và sin 70o

Xem đáp án

Vì 20o < 70o nên sin 20o < sin70o (góc tăng, sin tăng)

10. Tự luận
1 điểm

So sánh: cos25o và cos63o15'

Xem đáp án

Vì 25o < 63o15' nên cos25o > cos 63o15' (góc tăng, cos giảm)

11. Tự luận
1 điểm

So sánh: tg 73o20' và tg 45o

Xem đáp án

Vì 73o20' > 45o nên tg73o20' > tg45o (góc tăng, tg tăng)

12. Tự luận
1 điểm

So sánh: cotg 2o và cotg 37o40'

Xem đáp án

Vì 2o < 37o40' nên cotg 2o > cotg 37o40' (góc tăng, cotg giảm )

13. Tự luận
1 điểm

Tính sin25ocos65o

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Tính tg58o-cot32o

Xem đáp án

tg58o – cotg32o = tg58o – tg(90o – 32o)

= tg58o – tg58o = 0

15. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần:

sin78o,     cos14o,     sin 47o,     cos87o

Xem đáp án

Ta có: sin 78o = cos12o; sin 47o = cos 43o

Vì 12o < 14o < 43o < 87o

nên cos 12o > cos 14o > cos 43o > cos 87o

Suy ra: cos 87o < sin47o < cos14o < sin78o

16. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần:

 tg73o,     cotg25o,     tg62o,     cotg38o

Xem đáp án

Ta có: cotg25o = tg65o; cotg38o = tg52o.

Vậy: cotg38o < tg62o < cotg25o < tg73o

17. Tự luận
1 điểm

So sánh: tg25o và sin 25o

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

So sánh: cotg 32o và cos32o

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

So sánh: tg45o và cos45o

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

So sánh: cotg60o và sin30o

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

So sánh: tg45o và cos45o

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

So sánh: cotg60o và sin30o

Xem đáp án