Luyện tập trang 84
22 câu hỏi
Dùng bảng lượng giác (có sử dụng phần hiệu chính) hoặc máy tính bỏ túi, hãy tìm các tỉ số lượng giác (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư):
sin70o13'
Dùng bảng lượng giác (có sử dụng phần hiệu chính) hoặc máy tính bỏ túi, hãy tìm các tỉ số lượng giác (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư): cos25o32'
Dùng bảng lượng giác (có sử dụng phần hiệu chính) hoặc máy tính bỏ túi, hãy tìm các tỉ số lượng giác (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư): tg43o10'
Dùng bảng lượng giác (có sử dụng phần hiệu chính) hoặc máy tính bỏ túi, hãy tìm các tỉ số lượng giác (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư): cotg32o15'
Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm góc nhọn x (làm tròn kết quả đến độ ), biết rằng: sin x = 0,3495
Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm góc nhọn x (làm tròn kết quả đến độ ), biết rằng: cos x = 0,5427
Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm góc nhọn x (làm tròn kết quả đến độ ), biết rằng: tg x = 1,5142
Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm góc nhọn x (làm tròn kết quả đến độ ), biết rằng: cotg x = 3,163
So sánh: sin 20o và sin 70o
So sánh: cos25o và cos63o15'
So sánh: tg 73o20' và tg 45o
So sánh: cotg 2o và cotg 37o40'
Tính sin25ocos65o
Tính tg58o-cot32o
Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần:
sin78o, cos14o, sin 47o, cos87o
Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần:
tg73o, cotg25o, tg62o, cotg38o
So sánh: tg25o và sin 25o
So sánh: cotg 32o và cos32o
So sánh: tg45o và cos45o
So sánh: cotg60o và sin30o
So sánh: tg45o và cos45o
So sánh: cotg60o và sin30o








