Đề thi
Luyện tập trang 119
AdminToánLớp 52 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Đọc các số đo sau: 5m3 ; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3; 0,109cm3; 0,015dm3; 14m3; 951000dm3
Xem đáp án
2. Tự luận
• 1 điểm
Viết các số đo thể tích:
một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng – ti – mét khối
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối
Ba phần tám đề - xi – mét khối
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối
Xem đáp án
3. Tự luận
• 1 điểm
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
0,25m3 đọc là:
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối ...
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối ...
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối ...
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối ....
e) Suy nghĩ: 0,25m3 = 0,250m3 = 25/100 m3....
Xem đáp án
4. Tự luận
• 1 điểm
So sánh các số sau đây:
913,232413m3 và 913232413cm3
Xem đáp án
5. Tự luận
• 1 điểm
So sánh các số sau đây:
123451000m3 và 12,345m3
Xem đáp án
6. Tự luận
• 1 điểm
So sánh các số sau đây:
8372361100m3 và 8372361dm3
Xem đáp án








