Luyện tập trang 119
Đề thi

Luyện tập trang 119

A
Admin
ToánLớp 535 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đọc các số đo sau: 5m3 ; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3; 0,109cm3; 0,015dm314m3951000dm3

Xem đáp án

5m3 : năm mét khối

2010cm3 : hai nghìn không trăm mười xăng – ti – mét khối

2005dm3 : hai nghìn không trăm linh năm đề - xi –mét khối

10,125m3 : mười phẩy một trăm hai mươi lăm mét khối

0,109cm3 : không phẩy một trăm linh chín xăng – ti –mét khối

0,015dm3 : không phẩy không trăm mười lăm đề - xi –mét khối

14m3 : một phần tư mét khối

951000dm3 : chín mươi lăm phần ngàn đề - xi – mét khối

2. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo thể tích:

một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng – ti – mét khối

Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối

Ba phần tám đề - xi – mét khối

Không phẩy chín trăm mười chín mét khối

Xem đáp án

1952cm3; 2015m338dm3; 0,919m3

3. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

0,25m3 đọc là:

a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối ...

b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối ...

c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối ...

d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối ....

e) Suy nghĩ: 0,25m3 = 0,250m3 = 25/100 m3....

Xem đáp án

a) Đ

b) Đ

c) Đ

d) S

4. Tự luận
1 điểm

So sánh các số sau đây:

913,232413m3 và 913232413cm3

Xem đáp án

913,232413m3 = 913232413cm3

5. Tự luận
1 điểm

So sánh các số sau đây:

123451000m3 và 12,345m3

Xem đáp án

123451000m3 = 12,345m3

6. Tự luận
1 điểm

So sánh các số sau đây:

8372361100m3 và 8372361dm3

Xem đáp án

8372361100m3 = 83723610dm3 > 8372361dm3