Khái niệm số thập phân
Đề thi

Khái niệm số thập phân

A
Admin
ToánLớp 533 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:

Xem đáp án

Từ trái sang phải:

Một phần mười (không phẩy một)

Hai phần mười ( không phẩy hai)

Ba phần mười (không phẩy ba)

.....................

Tám phần mười (không phẩy tám)

Chín phần mười (không phẩy chín)

2. Tự luận
1 điểm

Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:

Xem đáp án

(Cũng là phần bên trong kính phóng đại ở câu a):

Một phần trăm (không phẩy không một)

Hai phần trăm (không phẩy không hai)

.....................

Chín phần trăm (không phẩy không chín)

3. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

7dm = 710 = 0,7m

5dm = 510 = ... m

2mm = 21000 = ... m

4g = 41000 = ... kg

Xem đáp án

5dm = 510 = 0,5 m

2mm = 21000 = 0,002 m

4g = 41000 = 0,004 kg

4. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

9cm = 9100 = 0,09m

3cm = 3100 = ... m

8cm = 81000 = ... m

6g = 61000 = ... kg

Xem đáp án

3cm = 3100 = 0,03m

8cm = 81000 = 0,008m

6g = 61000 = 0,006kg

5. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu):

Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5

Xem đáp án

Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5