Khái niệm số thập phân
5 câu hỏi
Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:
Từ trái sang phải:
Một phần mười (không phẩy một)
Hai phần mười ( không phẩy hai)
Ba phần mười (không phẩy ba)
.....................
Tám phần mười (không phẩy tám)
Chín phần mười (không phẩy chín)
Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:
(Cũng là phần bên trong kính phóng đại ở câu a):
Một phần trăm (không phẩy không một)
Hai phần trăm (không phẩy không hai)
.....................
Chín phần trăm (không phẩy không chín)
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
7dm = = 0,7m
5dm = = ... m
2mm = = ... m
4g = = ... kg
5dm = = 0,5 m
2mm = = 0,002 m
4g = = 0,004 kg
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
9cm = = 0,09m
3cm = = ... m
8cm = = ... m
6g = = ... kg
3cm = = 0,03m
8cm = = 0,008m
6g = = 0,006kg
Viết số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu):








