Giải VTH Toán 7 CTST Bài 2. Số thực. Giá trị tuyệt đối của một số thực có đáp án
19 câu hỏi
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
3 là số thực;
Số 0 vừa là số hữu tỉ, vừa là số vô tỉ
2và 9là các số hữu tỉ;
3 > 1,(7).
Đáp án đúng là: A
3 là số vô tỉ nên là số thực. Do đó A đúng.
Số 0 là số hữu tỉ, 0 không là số vô tỉ. Do đó B sai.
2 là số vô tỉ, 9= 3 là số hữu tỉ. Do đó C sai.
3 = 1,73… < 1,(7) = 1,77… Do đó D sai.
Giá trị nào thỏa mãn đẳng thức a2=−a?
5;
C. − 6;
5;
− 6;
1
Đáp án đúng là: C
a2=−a khi – a ≥ 0 nên a ≤ 0
Vậy a = − 6 thỏa mãn.
Giá trị nào của a thỏa mãn đẳng thức a2=a?
3;
− 4
− 100;
D. − 1.
− 1.
Đáp án đúng là: A
a2=a khi a ≥ 0
Vậy a = 3 thỏa mãn.
Số thực x nào thỏa mãn đẳng thức 25 −|x| = 10?
− 15;
10;
16;
14.
Đáp án đúng là: A
25 − |x| = 10
|x| = 25 – 10
= 15
x = 15 hoặc x = − 15
Vậy số thực x thỏa mãn đẳng thức 25 −|x| = 10 là – 15.
Giá trị nào của a thỏa mãn a + alà số hữu tỉ?
4;
5;
2;
10.
Đáp án đúng là: A
4 + 4= 4 + 2 = 6 là số hữu tỉ.
5 + 5 là số vô tỉ vì 5 là số vô tỉ.
2 + 2là số vô tỉ vì 2 là số vô tỉ.
10 + 10 là số vô tỉ vì 10 là số vô tỉ.
Sắp xếp các số thực sau theo thứ tự từ bé đến lớn -53−3; 4,5;83; π; .
−53 = − 1,66….;-3 = − 1,73… Mà − 1,66…. > − 1,73… nên -3< -53< 0
π = 3,14….; = 2,66… Mà 2,66… < 3,14… < 4,5 nên 0 < 83< π < 4,5
Do đó:-3 < -53< 83< π < 4,5
Vậy các số đã cho được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:-3 ; -53; 83 ; π ; 4,
Tìm số đối của các số: −6; 12,8(5);20 ; − 2,734; − π.
Số đối của -6là 6.
Số đối của 12,8(5) là – 12,8(5).
Số đối của 20 là -20.
Số đối của − 2,734 là 2,734.
Số đối của – π là π.
Sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn giá trị tuyệt đối của các số sau: − 4,3; -5;6; -89 ; -357.
−357
|-4,3| = 4,3;
|-5 = 5 = 2,236…;
|6| = 6 = 2,449…;
−89= 89;
−357 = 357 = 5
Ta có: < 1 < 2,236… < 2,449… < 4,3 < 5
Nên 89< 5 < 6< 4,3 < 5
Vậy sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn giá trị tuyệt đối của các số là:
−89;−5; 6; − 4,3; −357.
Tìm tất cả các số nguyên x thỏa mãn
-2 < x < 8.
-2 < x < 8.
− 1,414… < x < 2,82…
Mà x nguyên nên x ∈ {−1; 0; 1; 2}
Hãy liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau: A = x∈ℤ−2<x<5 ;
A = {−1; 0; 1; 2};
Hãy liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau: B = y∈ℕ−2,(3)<y<6.
B = {−2; −1; 0; 1; 2}.
Tìm x, biết: x=8;
|x|=8
TH1: x = 8
TH2: x = − 8
Vậy x = 8 hoặc x = − 8.
Tìm x, biết:x=10
|x|=10
TH1:x=10
TH2:x=-10
Vậy x=10 hoặc x=-10.
Tìm x, biết:x+83=0
x+83=0
x+83=0
x=−83
Vậy x=−83.
Tìm x, biết:x−3=0
x−3=0
x−3=0
x=3
Vậy x=3.
Cho A, B, C, D, E là các số thực. Quan sát trục số và trả lời các câu hỏi:![]()
Nếu B = -2 là số đối của E thì D là số nào?
Ta thấy B và E cách đều D (đều cách D một khoảng bằng 4 phần). Nếu B = -2là số đối của E thì D là 0.
Cho A, B, C, D, E là các số thực. Quan sát trục số và trả lời các câu hỏi:![]()
Nếu A là số đối của E thì C là số thực âm hay số thực dương? Giải thích
Ta thấy A và E cách đều điểm H. Do đó nếu A là số đối của E thì H là 0.
![]()
Điểm C nằm bên trái điểm H trên trục số nên C < H. Do đó C là số thực âm.
Cho A, B, C, D, E là các số thực. Quan sát trục số và trả lời các câu hỏi:![]()
Nếu C là số đối của E thì trong năm số A, B, C, D, E số nào có số đối lớn nhất?
Ta thấy C và E cách đều đểm K. Do đó nếu C là số đối của E thì K là 0.
![]()
Số đối của A, B, C, D, E lần lượt là − A; − B; − C; − D; − E.
A, B, C, D nằm bên trái điểm 0 (K) nên A < B < C < D < 0.
Do đó − A > − B > − C > − D > 0.
E nằm bên phải điểm 0 (K) nên E > 0. Do đó − E < 0
Vậy − E < 0 < − D < − C < − B < − A.
Vậy A có số đối lớn nhất.
Tính giá trị của biểu thức M biết M=−225+16.
M=−225+16=225+16=15+4=19

