2048.vn

Giải VBT Toán 7 CD Bài 1. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 7 CD Bài 1. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học có đáp án

A
Admin
ToánLớp 78 lượt thi
27 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong đời sống thực tiễn của con người, ta thường gặp những số không phải là số hữu tỉ, những số đó được gọi là ………………………………………………………………

Số vô tỉ được viết dưới dạng …………………………………………………………

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Căn bậc hai số học của số a không âm là số x …………………. sao cho …………….

Căn bậc hai số học của số a không âm được kí hiệu là………………………………...

Căn bậc hai số học của số 0 là số …….., viết là ………………………………………..

Nếu số nguyên dương a không phải là bình phương của bất kì số nguyên dương nào thì a là số ………………………………………………………………………….

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Phát biểu “Mỗi số vô tỉ đều không thể là số hữu tỉ” là đúng hay sai ? Vì sao ?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của:a) 1600=………

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

b) 0,16 =………

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

c) 214 =………

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

a) Đọc các số sau:15 ; 27,6 ; 0,82 .

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

b) Viết các số sau: căn bậc hai số học của 39; căn bậc hai số học của 911 ; căn bậc hai số học của 8927 .

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng:

a) Số 0,8 là căn bậc hai số học của 0,64;

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b) Số –11 không phải là căn bậc hai số học của số 121;

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

c) Số 1,4 là căn bậc hai số học của số 1,96 nhưng số –1,4 không phải là căn bậc hai số học của số 1,96.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (….):

Media VietJack

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) 0,49+0,64 = ……………………………………………………………………….

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

b) 0,36−0,81 = ……………………………………………………………………….

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (….):

Media VietJack

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) 0,49+0,64 = ……………………………………………………………………….

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

b) 0,36−0,81 = ……………………………………………………………………….

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

c) 8.9−64 = …………………………………………………………………………...

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

d) 0,1.400+0,2.1600  = ………………………………………………………………..

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 1, ở đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1 dm, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF.

a) Tính diện tích của hình vuông ABCD.

Media VietJack

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

b) Tính độ dài đường chéo AB.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “<”, “>”, “=” thích hợp vào chỗ chấm (….):

a) 0,25.4……… 0,25.4;

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

b) 4916  ………4916 ;

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

c) 0,16+0,09  ………0,16+0,09 ;

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

d) 100−36  ……… 100−36 .

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Khi cắt đôi chiều dài một tờ giất khổ A0, ta được hai tờ giấy khổ A1; cắt đôi chiều dài một tờ giấy khổ A1, ta được hai tờ giấy khổ A2; cắt đôi chiều dài một tờ giấy khổ A2, ta được hai tờ giấy khổ A3; … (xem Hình 2).

a) Biết tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của các khổ giấy A0, A1, A2, A3… đều bằng nhau. Hãy tính tỉ số đó.

Media VietJack

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

b) Khổ giấy A0 có diện tích chuẩn được quy ước là 1 m2. Tính chiều dài, chiều rộng của khổ giấy A0 theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack