Giải VBT Toán 7 CD Bài 1. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học có đáp án
27 câu hỏi
Trong đời sống thực tiễn của con người, ta thường gặp những số không phải là số hữu tỉ, những số đó được gọi là ………………………………………………………………
Số vô tỉ được viết dưới dạng …………………………………………………………
Căn bậc hai số học của số a không âm là số x …………………. sao cho …………….
Căn bậc hai số học của số a không âm được kí hiệu là………………………………...
Căn bậc hai số học của số 0 là số …….., viết là ………………………………………..
Nếu số nguyên dương a không phải là bình phương của bất kì số nguyên dương nào thì a là số ………………………………………………………………………….
Phát biểu “Mỗi số vô tỉ đều không thể là số hữu tỉ” là đúng hay sai ? Vì sao ?
Tìm giá trị của:a) 1600=………
b) 0,16 =………
c) 214 =………
a) Đọc các số sau:15 ; 27,6 ; 0,82 .
b) Viết các số sau: căn bậc hai số học của 39; căn bậc hai số học của 911 ; căn bậc hai số học của 8927 .
Chứng tỏ rằng:
a) Số 0,8 là căn bậc hai số học của 0,64;
b) Số –11 không phải là căn bậc hai số học của số 121;
c) Số 1,4 là căn bậc hai số học của số 1,96 nhưng số –1,4 không phải là căn bậc hai số học của số 1,96.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm (….):
Tính giá trị biểu thức:
a) 0,49+0,64 = ……………………………………………………………………….
b) 0,36−0,81 = ……………………………………………………………………….
Viết số thích hợp vào chỗ chấm (….):
Tính giá trị biểu thức:
a) 0,49+0,64 = ……………………………………………………………………….
b) 0,36−0,81 = ……………………………………………………………………….
c) 8.9−64 = …………………………………………………………………………...
d) 0,1.400+0,2.1600 = ………………………………………………………………..
Quan sát Hình 1, ở đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1 dm, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF.
a) Tính diện tích của hình vuông ABCD.
b) Tính độ dài đường chéo AB.
Điền dấu “<”, “>”, “=” thích hợp vào chỗ chấm (….):
a) 0,25.4……… 0,25.4;
b) 4916 ………4916 ;
c) 0,16+0,09 ………0,16+0,09 ;
d) 100−36 ……… 100−36 .
Khi cắt đôi chiều dài một tờ giất khổ A0, ta được hai tờ giấy khổ A1; cắt đôi chiều dài một tờ giấy khổ A1, ta được hai tờ giấy khổ A2; cắt đôi chiều dài một tờ giấy khổ A2, ta được hai tờ giấy khổ A3; … (xem Hình 2).
a) Biết tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của các khổ giấy A0, A1, A2, A3… đều bằng nhau. Hãy tính tỉ số đó.
b) Khổ giấy A0 có diện tích chuẩn được quy ước là 1 m2. Tính chiều dài, chiều rộng của khổ giấy A0 theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn)







