2048.vn

Giải SBT Toán 7 Bài 1. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 7 Bài 1. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học có đáp án

A
Admin
ToánLớp 716 lượt thi
28 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đọc các số sau: \(\sqrt 5 ;\,\,\sqrt {1,96} ;\,\,\sqrt {\frac{1}{{225}}} \).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau: căn bậc hai số học của 2,4; căn bậc hai số học của 3,648; căn bậc hai số học của \(\frac{{49}}{{1\,\,089}}\).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng? Vì sao?a) \(\sqrt {81} = \pm 9\).b) \(\sqrt {81} = - 9\).c) \(\sqrt {81} = 9\).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? Vì sao?

Số 0 vừa là số vô tỉ, vừa là số hữu tỉ.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Căn bậc hai số học của số x không âm là số y sao cho y2 = x.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

\(\sqrt {15} \) là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Chọn từ "vô tỉ", "hữu tỉ", "hữu hạn", "vô hạn không tuần hoàn" thích hợp cho Media VietJack:

Số vô tỉ được viết dưới dạng số thập phân Media VietJack

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

\(\sqrt {26} \) là số Media VietJack

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

\(\sqrt {\frac{1}{{144}}} \) là số Media VietJack;

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

\(\frac{{ - 7}}{{50}}\) viết được dưới dạng số thập phân Media VietJack.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có tất cả các phần tử đều là số vô tỉ?

\(A = \left\{ { - 0,1;\,\,\sqrt {12} ;\,\,\frac{{21}}{{32}};\,\, - 316} \right\}\);

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

\(B = \left\{ {32,1;\,\,\sqrt {25} ;\,\,\sqrt {\frac{1}{{16}}} ;\,\,\sqrt {0,01} } \right\}\);

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

\(C = \left\{ {\sqrt 3 ;\,\,\sqrt 5 ;\,\,\sqrt {31} ;\,\,\sqrt {83} } \right\}\);

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

\(D = \left\{ { - \frac{1}{3};\,\,\frac{{231}}{2};\,\,\frac{2}{5};\,\, - 3} \right\}\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm số thích hợp cho Media VietJack:

x

144

\(\sqrt {16} \)

Media VietJack 

Media VietJack 

Media VietJack 

0,04

\(\sqrt x \)

 Media VietJack

 Media VietJack

21

0,8

\(\frac{1}{6}\)

Media VietJack 

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính: \(\sqrt {1 + 3 + 5} \);

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

\(\sqrt {100 + 17 + 4} \);

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

\(\sqrt {78 + 11 + 41 + 194} \).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

\(7\,\,.\,\,\sqrt {0,36} - 5\,\,.\,\,\sqrt {25} \);

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

\(11\,\,.\,\,\sqrt {1,69} + 3\,\,.\,\,\sqrt {0,01} \);

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

\(3\,\,.\,\,\sqrt {\frac{1}{9}} + 1,5\,\,.\,\,\sqrt {225} \);

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

\(0,1\,\,.\,\,\sqrt {100} - \sqrt {\frac{4}{{25}}} \).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: \(\sqrt {\frac{1}{{16}}} ;\,\,4\frac{1}{7};\,\,1,(3);\,\,\sqrt {81} ;\,\, - \sqrt {25} ;\,\, - 12,1\).

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

\(x + 2\,\,.\,\,\sqrt {16} = - 3\,\,.\,\,\sqrt {49} \);

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

\(2x - \sqrt {1,69} = \sqrt {1,21} \);

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

\(5\,\,.\,\,\left( {\sqrt {\frac{1}{{25}}} - x} \right) - \sqrt {\frac{1}{{81}}} = - \frac{1}{9}\);

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

\(0,1\,\,.\,\,\sqrt {100} - \sqrt {\frac{4}{{25}}} \).

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng \[\sqrt 2 \] là số vô tỉ.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack