15 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 1: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 1: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học có đáp án

A
Admin
ToánLớp 763 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phân số 1615 dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ta được:

1,(06);

1,(07);

1,0(6);

1,067.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C.

Thực hiện đặt tính chia 16 cho 15 ta được 1615=16:15=1,06666... có chu kì là 6 nên viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là 1,0(6).

Vậy viết phân số 1615 dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ta được: 1,0(6).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng.

Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x2 = a;

Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x3 = a;

Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x = a2;

Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x = a3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A.

Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x2 = a.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền hai số thích hợp lần lượt và chỗ chấm trong câu sau: “Vì 52 = … và 5 > 0 nên ...=5”.

5 và 5;

5 và 25;

25 và 5;

25 và 25.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D.

Lưu ý: Cho a ≥ 0. Khi đó đẳng thức a=b là đúng nếu b ≥ 0 và b2 = a.

Ta có vì 52 = 25 và 5 > 0 nên 25=5.

Vậy hai số cần điền lần lượt là 25 và 25.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính 64.

–8;

8;

±8;

32.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B.

Sử dụng định nghĩa về căn bậc hai số học.

Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x2 = a.

Vì 82 = 64 và 8 > 0 nên 64=8.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng.

−81121=911;

−81121=−911;

−81121=±911;

Không tính được −81121

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B.

Sử dụng định nghĩa về căn bậc hai số học.

Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x2 = a.

Vì 81121=9112 và 911>0 nên 81121=911

Do đó −81121=−911.

Vậy −81121=−911.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức 0,16−0,09 là:

0,07;

0,1;

–0,1;

–0,7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C.

Ta có 0,16−0,09

=0,42−0,32 

= 0,4 – 0,3

= 0,1.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a=4.25 và b=4.25. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a < b;

a = b;

a ≠ b;

a > b.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B.

Ta có a=4.25=100=102=10;

b=4.25=22.52=2.5=10.

Vì 10 = 10 nên 4.25=4.25

Do đó a = b.

Vậy a = b.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

An tính 100 như sau:

100=164+36=264+36=382+62=(4)8+6=14.

Cô giáo chấm bài của An và nói rằng An đã làm sai. Vậy An đã làm sai ở bước nào?

Bước (1);

Bước (2);

Bước (3);

Bước (4).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B.

Ta có 100=102=10; 

64+36=82+62=8+6=14. 

Vì 10 < 14 nên 100<64+36 

Do đó 64+36<64+36 

Vậy bạn An sai từ bước (2).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức 34.12149+12149.14 là:

−12149;

12149;

−117;

117.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D.

Giá trị biểu thức 3/4 . căn bậc hai 121/49  căn bậc hai 121/ căn bậc 2 49 . 1/4 là: (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng máy tính cầm tay để tính giá trị của biểu thức 12,5 (làm tròn đến hàng phần mười) là:

3,53;

3,54;

3,5;

3,6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C.

Dùng máy tính cầm tay ta ta tính được 12,5=3,53533905...

Áp dụng quy tắc làm tròn để làm tròn kết quả nhận được đến hàng phần mười ta được số 3,5.

Vậy 12,5 xấp xỉ 3,5.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài cạnh của một hình vuông có diện tích 144 cm2 là:

±12 cm;

12 cm;

±72 cm;

72 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B.

Diện tích của hình vuông có cạnh a (cm) là a2 (cm2).

Để hình vuông có diện tích là 144 cm2 thì a2 = 144

Vì cạnh hình vuông nên a không thể âm, do đó a là căn bậc hai số học của 144.

Ta có 122 = 144 và 12 > 0 nên 144=12.

Suy ra a = 12 (cm).

Vậy độ dài cạnh hình vuông đó là 12 cm.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau khi sơn tường cho một bức tường hình vuông bác Phương phải trả cho thợ sơn là 1 280 000 đồng. Biết công thợ sơn cho 1m2 là 20 000 đồng. Độ dài cạnh bức tường đó là:

8 m;

32 m;

64 m;

64 m2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A.

Diện tích bức tường cần sơn là: 1 280 000 : 20 000 = 64 (m2)

Diện tích của hình vuông có cạnh a (m) là a2 (m2).

Bức tường hình vuông có diện tích là 64 m2 nên ta có a2 = 64

Vì cạnh hình vuông nên a không thể âm, do đó a là căn bậc hai số học của 64.

Ta có 82 = 64 và 8 > 0 nên 64=8.

Suy ra a = 8 (m).

Vậy độ dài cạnh bức tường hình vuông đó là 8 m.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị x∈ℚ thoả mãn x2 = 256 là:

x = –16.

x = 16;

x = 16 hoặc x = –16;

x = 256.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C.

Ta có x2 = 256

x2 = 162

Suy ra x = 16 hoặc x = –16.

Vậy x = 16 hoặc x = –16.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức 6.6−3.14 là:

214;

274;

152;

92.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D.

Ta có 6.6−3.14=62−3.122=6−3.12=6−32=122−32=92.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD như hình vẽ.

Cho hình vuông ABCD như hình vẽ. Diện tích hình vuông ABCD là: (ảnh 1)

Diện tích hình vuông ABCD là:

22cm2;

2cm2;

2 cm2;

4 cm2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C.

Diện tích hình vuông ABCD là: 22=2 (cm2).

Vậy diện tích hình vuông ABCD là 2 cm2.