
11 câu hỏi
Lời ca ở hai cột phù hợp với lời bài hát Nhịp điệu vui như sau:

Số thứ tự đúng với các hoạt động trong bài Nhịp điệu vui là:

Chú ý: Các bạn trong lớp chia thành 3 nhóm hát nối tiếp bài Nhịp điệu vui giữa ba nhóm như hướng dẫn.
|
Nhóm 1 |
Nhóm 2 |
Nhóm 3 |
|
Đứng lên |
đứng lên, |
hát cho ngày xanh thắm. |
|
Vỗ tay |
vỗ tay, |
vỗ tay vui rộn ràng. |
|
Gõ nhịp |
gõ nhịp, |
ta dồn vang tiếng trống. |
|
Bước chân |
bước chân, |
thấy thêm yêu cuộc đời. |
|
Đi đều |
đi đều, |
cho tình bạn phơi phới. |
|
Hát vang |
hát vang, |
giữ trên môi nụ cười. |

Nốt nhạc lần lượt là:

Câu hát: Em là bông hoa hồng – có cao độ là: Son – Mi – Son – Son – Mi
Chú ý: Học sinh chú ý trường độ, hình nốt theo giáo viên hướng dẫn để hát chuẩn xác. Hát đều và to.

Nhạc cụ ma-ra-cát là:

Chú ý: Học sinh hát bài Nhịp điệu vui kết hợp gõ đệm bằng ma-ra-cát theo hướng dẫn của giáo viên. Hát đều và to.
|
Tiêu chí |
Mức độ | |||
|
😊 |
😑 |
☹ |
| |
|
Hát |
|
|
|
|
|
Hát đúng cao độ, trường độ, sắc thái. |
ü |
|
|
|
|
Hát rõ lời và thuộc lời; duy trì được tốc độ ổn định. |
ü |
|
|
|
|
Biết hát với các hình thức đơn ca, song ca, tốp ca, đồng ca. |
ü |
|
|
|
|
Biết hát kết hợp gõ đệm và vận động. |
|
ü |
|
|
|
Nghe nhạc |
|
|
|
|
|
Biết lắng nghe và vận động cơ thể hoặc gõ đệm phù hợp với nhịp điệu. |
ü |
|
|
|
|
Đọc nhạc |
|
|
|
|
|
Đọc đúng tên nốt; thể hiện đúng cao độ và trường độ các mẫu âm. |
ü |
|
|
|
|
Biết đọc nhạc kết hợp làm kí hiệu bàn tay. |
ü |
|
|
|
|
Nhạc cụ |
|
|
|
|
|
Biết chơi nhạc cụ đúng tư thế và đúng cách. |
ü |
|
|
|
|
Thể hiện đúng trường độ các mẫu tiết tấu; duy trì được tốc độ ổn định. |
|
ü |
|
|
|
Biết sử dụng nhạc cụ để đệm cho bài hát. |
ü |
|
|
|
Chú ý: Kết quả trên còn phụ thuộc vào thực tế học tập nhạc của học sinh
|
Tiêu chí |
Mức độ | |||
|
😊 |
😑 |
☹ |
| |
|
Hát |
|
|
|
|
|
Hát đúng cao độ, trường độ, sắc thái. |
ü |
|
|
|
|
Hát rõ lời và thuộc lời; duy trì được tốc độ ổn định. |
ü |
|
|
|
|
Biết hát với các hình thức đơn ca, song ca, tốp ca, đồng ca. |
ü |
|
|
|
|
Biết hát kết hợp gõ đệm và vận động. |
|
ü |
|
|
|
Nghe nhạc |
|
|
|
|
|
Biết lắng nghe và vận động cơ thể hoặc gõ đệm phù hợp với nhịp điệu. |
ü |
|
|
|
|
Đọc nhạc |
|
|
|
|
|
Đọc đúng tên nốt; thể hiện đúng cao độ và trường độ các mẫu âm. |
ü |
|
|
|
|
Biết đọc nhạc kết hợp làm kí hiệu bàn tay. |
ü |
|
|
|
|
Nhạc cụ |
|
|
|
|
|
Biết chơi nhạc cụ đúng tư thế và đúng cách. |
ü |
|
|
|
|
Thể hiện đúng trường độ các mẫu tiết tấu; duy trì được tốc độ ổn định. |
|
ü |
|
|
|
Biết sử dụng nhạc cụ để đệm cho bài hát. |
ü |
|
|
|
Chú ý: Kết quả trên còn phụ thuộc vào thực tế học tập nhạc của học sinh
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.








![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















