Giải Tiếng Việt lớp 5 Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa có đáp án
Đề thi

Giải Tiếng Việt lớp 5 Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 579 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

So sánh nghĩa của các từ im đậm:

Phrăng Đơ Bô – en là một người lính Bỉ trong quân đội Pháp xâm lược Việt Nam. Nhận rõ tính chất phi nghĩa của chiến tranh xâm lược, năm 1949, ông chạy sang hàng ngũ quân đội ta, lấy tên Việt là Phan Lăng. Năm 1986, Phan Lăng cùng con trai đi thăm Việt Nam, về lại nơi ông đã từng chiến đấu về chính nghĩa.

Xem đáp án

- Phi nghĩa: trái với đạo nghĩa

Ví dụ: của phi nghĩa, cuộc chiến tranh phi nghĩa…

+ Cuộc chiến tranh phi nghĩa là cuộc chiến tranh có mục địch xấu xa, đi ngược với đạo lí làm người, không được những người có lương tâm ủng hộ.

- Chính nghĩa: điều chính đáng, cao cả, hợp đạo lí

Ví dụ: chính nghĩa thắng phi nghĩa, bảo vệ chính nghĩa

+ Chiến đấu vì chính nghĩa là chiến đấu vì lẽ phải, chống lại cái xấu, chống lại áp bức, bất công.

* Phi nghĩa và chính nghĩa là hai từ có nghĩa trái ngược nhau.

Đó là những từ trái nghĩa.

2. Tự luận
• 1 điểm

Tìm những từ trái nghĩa với nhau trong câu tục ngữ sau:

Chết vinh còn hơn sống nhục

Xem đáp án

Chết / vinh, sống / nhục

+ Vinh: được kính trọng, đánh giá cao

+ nhục: xấu hổ vì bị khinh bỉ

3. Tự luận
• 1 điểm

Cách dùng các từ trái nghĩa trong câu tục ngữ trên có tác dụng như thế nào trong việc thể hiện quan niệm sống của người Việt Nam ta ?

Xem đáp án

Cách dùng từ trái nghĩa như trên tạo ra hai vế tương phản nhau, có tác dụng lớn trong việc làm nổi bật quan niệm sống cao đẹp của người Việt Nam ta: thà chết đi mà được kính trọng , đề cao, để lại tiếng thơm cho muôn đời còn hơn sống mà bị người đời cười chê, khinh bỉ.

4. Tự luận
• 1 điểm

Tìm những cặp từ trái nghĩa trong mỗi thành ngữ, tục ngữ dưới đây:

a. Gạn đục khơi trong

b. Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng

c. Anh em như thể chân tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

Xem đáp án

a. đục / trong

b. đen / sáng

c. rách / lành

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ im đậm để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau:

a. Hẹp nhà …bụng

b. Xấu người … nết

c. Trên kính …nhường

Xem đáp án

a. rộng

b. đẹp.

c. dưới

6. Tự luận
• 1 điểm

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

a. Hòa bình

b. Thương yêu

c. Đoàn kết

d. Giữ gìn

Xem đáp án

a. chiến tranh, xung đột…

b. căm ghét, thù hận…

c. chia rẽ, xung khắc…

d. phá hoại , tàn phá, phá hủy…

7. Tự luận
• 1 điểm

Đặt hai câu để phân biệt mỗi cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 3.

Xem đáp án

- Chúng em ai cũng yêu hòa bình, ghét chiến tranh.

- Hãy sống yêu thương lẫn nhau, đừng nên phân biệt đối xử và ghét bỏ bạn bè.

- Trái đất là ngôi nhà trung của nhân loại, hãy cùng nhau giữ gìn , đừng nên phá hủy môi trường.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Chính tả (Nghe - viết): Việt Nam thân yêuLuyện từ và câu: Từ đồng nghĩaKể chuyện: Lý Tự TrọngTập đọc: Quang cảnh làng mạc ngày mùaTập làm văn: Cấu tạo của bài văn tả cảnhLuyện từ và câu: Luyện tập về từ đồng nghĩaTập làm văn: Luyện tập tả cảnhTập đọc: Nghìn năm văn hiếnChính tả (Nghe - viết): Lương Ngọc QuyếnLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Tổ quốcKể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọcTập đọc: Sắc màu em yêuTập làm văn: Luyện tập tả cảnhLuyện từ và câu: Luyện tập về từ đồng nghĩaTập làm văn: Luyện tập làm báo cáo thống kêTập đọc: Lòng dânChính tả (Nhớ - viết): Thư gửi các học sinhKể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham giaTập đọc: Lòng dân (tiếp theo)Tập làm văn: Luyện tập tả cảnhTập đọc: Những con sếu bằng giấyChính tả (Nghe - viết): Anh bộ đội Cụ Hồ gốc BỉLuyện từ và câu: Từ trái nghĩaKể chuyện: Tiếng vĩ cầm ở Mỹ LaiTập đọc: Bài ca về trái đấtTập làm văn: Luyện tập tả cảnhLuyện từ và câu: Luyện tập về từ trái nghĩaTập làm văn: Tả cảnhTập đọc: Một chuyên gia máy xúcChính tả (Nghe - viết): Một chuyên gia máy xúcLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Hòa bìnhKể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọcTập đọc: Ê-mi-li, con …Tập làm văn: Luyện tập làm báo cáo thống kêLuyện từ và câu: Từ đồng âmTập làm văn: Trả bài văn tả cảnhTập đọc: Sự sụp đổ của chế độ A-pác-thaiChính tả (Nhớ - viết): Ê-mi-li, con…Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Hữu nghị, hợp tácKể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham giaTập đọc: Tác phẩm của Si-le và tên phát xítTập làm văn: Luyện tập làm đơnLuyện từ và câu: Dùng từ đồng âm để chơi chữTập làm văn: Luyện tập tả cảnhTập đọc: Những người bạn tốtChính tả (Nghe - viết): Dòng kinh quê hươngLuyện từ và câu: Từ nhiều nghĩaKể chuyện: Cây cỏ nước NamTập đọc: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông ĐàTập làm văn: Luyện tập tả cảnhLuyện từ và câu: Luyện tập về từ nhiều nghĩaTập đọc: Kì diệu rừng xanhChính tả (Nghe - viết): Kì diệu rừng xanhLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiênTập đọc: Trước cổng trờiTập làm văn: Luyện tập tả cảnhTập đọc: Cái gì quý nhất?Chính tả (Nhớ - viết): Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông ĐàLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiênKể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham giaTập đọc: Đất Cà MauTập làm văn: Luyện tập thuyết trình, tranh luậnLuyện từ và câu: Đại từTập làm văn: Luyện tập thuyết trình, tranh luận (tiếp theo)Ôn tập giữa học kì I - Tiết 1Ôn tập giữa học kì I - Tiết 2Ôn tập giữa học kì I - Tiết 3Ôn tập giữa học kì I - Tiết 4Ôn tập giữa học kì I - Tiết 5Ôn tập giữa học kì I - Tiết 6Ôn tập giữa học kì I - Tiết 7Ôn tập giữa học kì I - Tiết 8Tập đọc: Chuyện một khu vườn nhỏChính tả (Nghe - viết): Luật Bảo vệ môi trườngLuyện từ và câu: Đại từ xưng hôKể chuyện: Người đi săn và con naiTập đọc: Tiếng vọngLuyện từ và câu: Quan hệ từTập làm văn: Luyện tập làm đơnTập đọc: Mùa thảo quảChính tả (Nghe - viết): Mùa thảo quảLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trườngKể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọcTập đọc: Hành trình của bầy ongTập làm văn: Cấu tạo của bài văn tả ngườiLuyện từ và câu: Luyện tập về quan hệ từTập đọc: Người gác rừng tí honChính tả (Nhớ - viết): Hành trình của bầy ongLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trườngKể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham giaTập đọc: Trồng rừng ngập mặnTập làm văn: Luyện tập tả ngườiTập làm văn: Luyện tập tả người ( tiếp theo)Tập đọc: Chuỗi ngọc lamChính tả (Nghe - viết): Chuỗi ngọc lamLuyện từ và câu: Ôn tập về từ loạiKể chuyện: Pa-xtơ và em béTập đọc: Hạt gạo làng taTập làm văn: Làm biên bản cuộc họpTập làm văn: Luyện tập làm biên bản cuộc họpTập đọc: Buôn Chư Lênh đón cô giáoChính tả (Nghe - viết): Buôn Chư Lênh đón cô giáoLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Hạnh phúcKể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọcTập đọc: Về ngôi nhà đang xâyTập làm văn: Luyện tập tả ngườiLuyện từ và câu: Tổng kết vốn từTập đọc: Thầy thuốc như mẹ hiềnChính tả (Nghe - viết): Về ngôi nhà đang xâyKể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham giaTập đọc: Thầy cúng đi việnTập làm văn: Tả ngườiLuyện từ và câu: Tổng kết vốn từTập làm văn: Làm biên bản một vụ việcTập đọc: Ngu công xã Trịnh TườngChính tả (Nghe - viết): Người mẹ của 51 đứa conLuyện từ và câu: Ôn tập về từ và cấu tạo từTập đọc: Ca dao về lao động sản xuấtTập làm văn: Ôn tập về viết đơnLuyện từ và câu: Ôn tập về câuTập làm văn: Trả bài văn tả ngườiÔn tập cuối học kì I - Tiết 1Ôn tập cuối học kì I Tuần 18 - Tiết 2Ôn tập cuối học kì I Tuần 18 - Tiết 3Ôn tập cuối học kì I Tuần 18 - Tiết 4Ôn tập cuối học kì I Tuần 18 - Tiết 5Ôn tập cuối học kì I Tuần 18 - Tiết 6Ôn tập cuối học kì I Tuần 18 - Tiết 7Ôn tập cuối học kì I Tuần 18 - Tiết 8