Giải Tiếng Việt lớp 5 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Nam và nữ có đáp án
Đề thi

Giải Tiếng Việt lớp 5 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Nam và nữ có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 567 lượt thi
3 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Có người cho rằng : những phẩm chất quan trọng nhất của nam giới là dũng cảm, cao thượng, năng nổ, thích ứng được với mọi hoàn cảnh ,còn ở phụ nữ, quan trọng nhất là dịu dàng, khoan dung, cần mẫn và biết quan tâm đến mọi người.

a) Em có đồng ý như vậy không ?

b) Em thích phẩm chất nào nhất :

- Ở một bạn nam ?

- Ở một bạn nữ ?

c) Hãy giải thích nghĩa của từ ngữ chỉ phẩm chất mà em vừa chọn.

Xem đáp án

a) Em hoàn toàn đồng ý như thế.

b) Ở một bạn nam, em thích phẩm chất dũng cảm nhất.

Ở một bạn nữ, em thích phẩm chát dịu dàng nhất.

c) Giải thích:

- Dũng cảm: Dám đương đầu với thê' lực xấu, với nguy hiểm để làm những việc nên làm.

- Dịu dàng: Gây cảm giác dễ chịu, tác động êm nhẹ đến các giác quan hoặc tinh thần.

2. Tự luận
• 1 điểm

Đọc lại truyện Một vụ đắm tàu. Theo em, Giu-li-ét-ta và Ma-ri-ô có chung những phẩm chất gì ? Mỗi nhân vật có những phẩm chất gì tiêu biểu cho nữ tính và nam tính?

Xem đáp án

Phẩm chất chung của hai nhân vật:

- Giàu tình cảm, biết quan tâm đến người khác.

+ Ma-ri-ô nhường bạn xuống xuồng cứu nạn để bạn được sống.

+ Giu-li-ét-ta lo lắng cho Ma-ri-ô, ân cần băng bó vết thương cho bạn khi bạn ngã, đau đớn khóc thương bạn trong giờ phút vĩnh biệt.

Phẩm chất riêng của từng người:

+ Ma-ri-ô rất nam tính: kín đáo (giấu nỗi bất hạnh cùa mình, không kể cho Giu-li-ét-ta biết), quyết đoán mạnh mẽ, cao thượng (ý nghĩ vụt đến - hét to - ôm ngang lưng bạn ném xuống nước, nhường cho bạn sống, dù người trên xuồng muốn nhận Ma-ri-ô vì cậu nhỏ hơn).

+ Giu-li-ét-ta: dịu dàng, giàu nữ tính khi giúp Ma-ri-ô bị thương, hoảng hốt chạy lại, quỳ xuống lau máu trên trán bạn, dịu dàng gỡ chiếc khăn đỏ trên mái tóc băng cho bạn.

3. Tự luận
• 1 điểm

Em hiểu mỗi thành ngữ, tục ngữ dưới đây thế nào? Em tán thành câu a hay câu b? Vì sao?

a) Trai mà chi, gái mà chi

Sinh con có nghĩa có nghì là hơn.

b) Nhất nam viết hữu, thập nữ viết vô.

(Một trai đã là có, mười gái cũng bằng không.)

c) Trai tài gái đảm.

d) Trai thanh gái lịch.

Xem đáp án

Nội dung các thành ngữ, tục ngữ:

a) Trai mà chi, gái mà chi

Sinh con có nghĩa có nghì là hơn.

→ Con trai, con gái đều quý, miễn có tình nghĩa hiếu thảo với cha mẹ.

b) Nhất nam viết hữu, thập nữ viết vô.

→ Có một con trai cũng xem là đã có con, nhưng có đến mười con gáithì vẫn xem như chưa có con.

c) Trai tài gái đảm.

→ Trai gái đều giỏi giang cả.

d) Trai thanh gái lịch.

→ Trai gái thanh nhã, lịch sự.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Chính tả: Nghe - viết Nhà yêu nước Nguyễn Trung TrựcLuyện từ và câu: Luyện từ và câu: Câu ghépKể chuyện: Chiếc đồng hồTập đọc: Người công dân số Một (tiếp theo)Tập làm văn: Luyện tập tả ngườiLuyện từ và câu: Cách nối các vế câuTập làm văn: Luyện tập tả người (Dựng đoạn kết bài)Tập đọc: Thái sư Trần Thủ ĐộChính tả: Nghe - viết Cánh cam lạc mẹLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Công dânKể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọcTập đọc: Người tài trợ đặc biệt của Cách mạngTập làm văn: Tả ngườiLuyện từ và câu: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từTập làm văn: Lập chương trình hoạt độngTập đọc: Trí dũng song toànChính tả: Nghe viết Trí dũng song toànLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Công dânKể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham giaTập đọc: Tiếng rao đêmTập làm văn: Lập chương trình hoạt độngLuyện từ và câu: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từTập làm văn: Trả bài văn tả ngườiTập đọc: Lập làng giữ biểnChính tả (Nghe - viết): Hà NộiLuyện từ và câu: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từKể chuyện: Ông Nguyễn Khoa ĐăngTập đọc: Cao BằngTập làm văn: Ôn tập văn kể chuyệnLuyện từ và câu: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ (tiếp)Tập làm văn: Kể chuyệnTập đọc: Tập đọc: Phân xử tài tìnhChính tả (Nhớ - viết): Cao BằngLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trật tự - an ninhKể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọcTập đọc: Chú đi tuầnTập làm văn: Lập chương trình hoạt độngLuyện từ và câu: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từTập làm văn: Trả bài văn kể chuyệnTập đọc: Luật tục xưa của người Ê-đêChính tả (Nghe - viết): Núi non hùng vĩLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trật tự - an ninhKể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham giaTập đọc: Hộp thư mậtTập làm văn: Ôn tập về tả đồ vậtLuyện từ và câu: Nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứngTập làm văn: Ôn tập về tả đồ vậtTập đọc: Phong cảnh đền HùngChính tả (Nghe - viết): Ai là thủy tổ loài người?Luyện từ và câu: Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữKể chuyện: Vì muôn dânTập đọc: Cửa sôngTập làm văn: Tả đồ vậtLuyện từ và câu: Liên kết các câu trong bài bằng cách thay thế từ ngữTập làm văn: Tập viết đoạn đối thoạiTập đọc: Nghĩa thầy tròChính tả (Nghe - viết): Lịch sử Ngày Quốc tế Lao độngLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Truyền thốngKể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọcTập đọc: Hội thổi cơm thi ở Đồng VânTập làm văn: Tập viết đoạn đối thoạiLuyện từ và câu: Luyện tập thay thế từ ngữ để liên kết câuTập làm văn: Trả bài văn tả đồ vậtTập đọc: Tranh làng HồLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Truyền thốngKể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham giaTập đọc: Đất nướcTập làm văn: Ôn tập về tả cây cốiLuyện từ và câu: Liên kết các câu trong bài bằng từ ngữ nốiTập làm văn: Tả cây cốiÔn tập giữa học kì II Tuần 28 Tiết 1Ôn tập giữa học kì II Tuần 28 Tiết 2Ôn tập giữa học kì II Tuần 28 Tiết 3Ôn tập giữa học kì II Tuần 28 Tiết 4Ôn tập giữa học kì II Tuần 28 Tiết 5Ôn tập giữa học kì II Tuần 28 Tiết 6Ôn tập giữa học kì II Tuần 28 Tiết 7Ôn tập giữa học kì II Tuần 28 Tiết 8Tập đọc: Một vụ đắm tàuChính tả (Nhớ - viết): Đất nướcLuyện từ và câu: Ôn tập về dấu câuKể chuyện: Lớp trưởng lớp tôiTập đọc: Con gáiTập làm văn: Tập viết đoạn đối thoạiLuyện từ và câu: Ôn tập về dấu câuTập làm văn: Trả bài văn tả cây cốiTập đọc: Thuần phục sư tửChính tả (Nghe - viết): Cô giáo của tương laiLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Nam và nữKể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọcTập đọc: Tà áo dài Việt NamTập làm văn: Ôn tập về tả con vậtLuyện từ và câu: Ôn tập về dấu câu (Dấu phẩy)Tập làm văn: Tả con vật (Kiểm tra viết)Tập đọc: Công việc đầu tiênChính tả (Nghe - viết): Tà áo dài Việt NamLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Nam và nữKể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham giaTập đọc: Bầm ơiTập làm văn: Ôn tập về tả cảnhTập đọc: Út VịnhChính tả (Nhớ - viết): Bầm ơiLuyện từ và câu: Ôn tập về dấu câu (Dấu phẩy)Kể chuyện: Nhà vô địchTập đọc: Những cánh buồmTập làm văn: Trả bài văn tả con vậtLuyện từ và câu: Ôn tập về dấu câu (Dấu hai chấm)Tập làm văn: Tả cảnhTập đọc: Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ emChính tả (Nghe - viết): Trong lời mẹ hátLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trẻ emKể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọcTập đọc: Sang năm con lên bảyTập làm văn: Ôn tập về tả ngườiLuyện từ và câu: Ôn tập về dấu câu (Dấu ngoặc kép)Tập làm văn: Tả ngườiTập đọc: Lớp học trên đườngChính tả (Nhớ - viết): Sang năm con lên bảyLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Quyền và bổn phậnKể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham giaTập đọc: Nếu trái đất thiếu trẻ conTập làm văn: Trả bài văn tả cảnhLuyện từ và câu: Ôn tập về dấu câu (Dấu gạch ngang)Tập làm văn: Trả bài văn tả ngườiÔn tập cuối học kì II Tuần 35 Tiết 1Ôn tập cuối học kì II Tuần 35 Tiết 2Ôn tập cuối học kì II Tuần 35 Tiết 3Ôn tập cuối học kì II Tuần 35 Tiết 4Ôn tập cuối học kì II Tuần 35 Tiết 5Ôn tập cuối học kì II Tuần 35 Tiết 6Ôn tập cuối học kì II Tuần 35 Tiết 7Ôn tập cuối học kì II Tuần 35 Tiết 8