Đề thi
Giải Tiếng Việt lớp 2 Luyện từ và câu: Từ chỉ tính chất. Câu kiểu Ai thế nào?
AdminTiếng ViệtLớp 281 lượt thi
3 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: tốt, ngoan, nhanh, trắng, cao, khỏe
Em hãy tìm những từ có nghĩa trái ngược với các từ đã cho. Ví dụ: thông minh - ngốc nghếch,...
Xem đáp án
tốt – xấu , ngoan – hư , nhanh – chậm , trắng – đen , cao – thấp , khỏe – yếu
2. Tự luận
• 1 điểm
Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, hãy đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
Xem đáp án
| Ai (cái gì, con gì) | thế nào ? |
|---|---|
| Thỏ | chạy rất nhanh. |
| Sên | đi rất chậm. |
| Trâu | cày rất khỏe. |
| Chú gà mới nở | vẫn còn rất yếu. |
3. Tự luận
• 1 điểm
Viết tên các con vật trong tranh.
Em quan sát những con vật trong bức tranh và nói tên của chúng. Đó là những con vật được nuôi ở trong nhà.
Xem đáp án
| 1. Gà | 2. Vịt | 3. Ngan |
| 4. Ngỗng | 5. Bồ câu | 6. Dê |
| 7. Cừu | 8. Thỏ | |
| 9. Bò | 10. Trâu |
Bạn có thích hoạt động này không?
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Tập đọc: Có công mài sắt, có ngày nên kimKể chuyện: Có công mài sắt, có ngày nên kimChính tả: Có công mài sắt, có ngày nên kimTập đọc: Tự thuậtLuyện từ và câu: Từ và câuTập đọc: Ngày hôm qua đâu rồi?Chính tả: Ngày hôm qua đâu rồi?Tập làm văn: Tự giới thiệu. Câu và bàiTập đọc: Phần thưởngKể chuyện: Phần thưởngChính tả: Phần thưởngTập đọc: Làm việc thật là vuiLuyện từ và câu: Từ ngữ về học tập. Dấu chấm hỏiTập đọc: Mít làm thơChính tả: Làm việc thật là vuiTập làm văn: Chào hỏi. Tự giới thiệuTập đọc: Bạn của Nai NhỏChính tả: Bạn của Nai NhỏTập đọc: Danh sách học sinh tổ 1, lớp 2A (Năm học 2003 - 2004)Luyện từ và câu: Từ chỉ sự vật. Câu kiểu Ai là gì?Tập đọc: Gọi bạnChính tả: Gọi bạnTập làm văn: Sắp xếp câu trong bài. Lập danh sách học sinhTập đọc: Bím tóc đuôi samKể chuyện: Bím tóc đuôi samChính tả: Bím tóc đuôi samTập đọc: Trên chiếc bèLuyện từ và câu: Từ chỉ sự vật. Mở rộng vốn từ: ngày, tháng, nămTập đọc: Mít làm thơ (tiếp theo)Chính tả: Trên chiếc bèTập làm văn: Cảm ơn, xin lỗiTập đọc: Chiếc bút mựcKể chuyện: Chiếc bút mựcChính tả: Chiếc bút mựcTập đọc: Mục lục sáchLuyện từ và câu: Tên riêng và cách viết tên riêng. Câu kiểu Ai là gì?Tập đọc: Cái trống trường emChính tả: Cái trống trường emTập làm văn: Trả lời câu hỏi. Đặt tên cho bài. Luyện tập về mục lục sáchTập đọc: Mẩu giấy vụnKể chuyện: Mẩu giấy vụnChính tả: Mẩu giấy vụnTập đọc: Ngôi trường mớiLuyện từ và câu: Câu kiểu Ai là gì? Khẳng định, phủ định. Mở rộng vốn từ: từ ngữ về đồ dùng học tậpTập đọc: Mua kínhChính tả: Ngôi trường mớiTập làm văn: Khẳng định, phủ định. Luyện tập về mục lục sáchTập đọc: Người thầy cũKể chuyện: Người thầy cũChính tả: Người thầy cũTập đọc: Thời khóa biểuLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về các môn học. Từ chỉ hoạt độngTập đọc: Cô giáo lớp emChính tả: Cô giáo lớp emTập làm văn: Kể ngắn theo tranh. Luyện tập về thời khóa biểuTập đọc: Người mẹ hiềnKể chuyện: Người mẹ hiềnChính tả: Người mẹ hiềnTập đọc: Bàn tay dịu dàngLuyện từ và câu: Từ chỉ hoạt động, trạng thái. Dấu phẩyTập đọc: Đổi giàyChính tả: Bàn tay dịu dàngTập làm văn: Mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị. Kể ngắn theo câu hỏiÔn tập giữa học kì 1: Tiết 1Tập đọc: Sáng kiến của bé HàKể chuyện: Sáng kiến của bé HàChính tả: Ngày lễTập đọc: Bưu thiếpLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏiTập đọc: Thương ôngChính tả: Ông và cháuTập làm văn: Kể về người thânTập đọc: Bà cháuKể chuyện: Bà cháuChính tả: Bà cháuTập đọc: Cây xoài của ông emLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhàTập đọc: Đi chợChính tả: Cây xoài của ông emTập làm văn: Chia buồn, an ủiTập đọc: Sự tích cây vú sữaKể chuyện: Sự tích cây vú sữaChính tả: Sự tích cây vú sữaTập đọc: Điện thoạiLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về tình cảm. Dấu phẩyTập đọc: MẹChính tả: MẹTập làm văn: Gọi điệnTập đọc: Bông hoa Niềm VuiKể chuyện: Bông hoa Niềm VuiChính tả: Bông hoa Niềm VuiTập đọc: Quà của bốLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về công việc gia đình. Câu kiểu Ai làm gì?Tập đọc: Há miệng chờ sungChính tả: Quà của bốTập làm văn: Kể về gia đìnhTập đọc: Câu chuyện bó đũaKể chuyện: Câu chuyện bó đũaChính tả: Câu chuyện bó đũaTập đọc: Nhắn tinLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về tình cảm gia đình. Câu kiểu Ai làm gì? Dấu chấm, dấu chấm hỏiTập đọc: Tiếng võng kêuChính tả: Tiếng võng kêuTập làm văn: Quan sát tranh, trả lời câu hỏi. Viết nhắn tinTập đọc: Hai anh emKể chuyện: Hai anh emChính tả: Hai anh emTập đọc: Bé HoaLuyện từ và câu: Từ chỉ đặc điểm. Câu kiểu Ai thế nào?Tập đọc: Bán chóChính tả: Bé HoaTập làm văn: Chia vui. Kể về anh chị emTập đọc: Con chó nhà hàng xómKể chuyện: Con chó nhà hàng xómChính tả: Con chó nhà hàng xómTập đọc: Thời gian biểuLuyện từ và câu: Từ chỉ tính chất. Câu kiểu Ai thế nào?Tập đọc: Đàn gà mới nởChính tả: Trâu ơiTập làm văn: Khen ngợi. Kể ngắn về con vật. Lập thời gian biểuTập đọc: Tìm ngọcKể chuyện: Tìm ngọcChính tả: Tìm ngọcTập đọc: Gà "tỉ tê" với gàLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi. Câu kiểu Ai thế nào?Tập đọc: Thêm sừng cho ngựaChính tả: Gà "tỉ tê" với gàTập làm văn: Ngạc nhiên, thích thú. Lập thời gian biểu
