Giải Tiếng Việt lớp 2 Chính tả: Nghe – viết: Cò và Cuốc
Đề thi

Giải Tiếng Việt lớp 2 Chính tả: Nghe – viết: Cò và Cuốc

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 285 lượt thi
3 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Nghe – viết: Cò và Cuốc (từ đầu đến ngại gì bẩn hở chị ?)

Cò đang lội ruộng bắt téo. Cuốc thấy vậy từ trong bụi rậm lần ra, hỏi:

- Chị bắt tép vất vả thế, chẳng sợ bùn bắn bẩn hết áp trắng sao?

Cò vui vẻ trả lời:

- Khi làm việc, ngại gì bẩn hở chị?

? - Câu nói của Cò và Cuốc được đặt sau dấu câu nào?

- Cuối các câu trên có dấu gì ?

Xem đáp án

- Câu nói của Cò và Cuốc được đặt sau dấu hai chấm xuống dòng và dấu gạch đầu dòng.

- Cuối các câu trên có dấu chấm hỏi.

2. Tự luận
• 1 điểm

Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau :

a)

- riêng, giêng :

- dơi, rơi :

- dạ, rạ : 

b)

- rẻ, rẽ : 

- mở, mỡ : 

- củ, cũ : 

Xem đáp án

a)

- riêng, giêng : riêng lẻ, tháng giêng.

- dơi, rơi : con dơi, rơi rụng

- dạ, rạ : lòng dạ, rơm rạ

b)

- rẻ, rẽ : giá rẻ, rẽ ngang

- mở, mỡ : mở cửa, mỡ màng

- củ, cũ : củ sắn, sách cũ

3. Tự luận
• 1 điểm

Thi tìm nhanh :

a) Các tiếng bắt đầu bằng r (hoặc d, gi ).

b) Các tiếng có thanh hỏi (hoặc thanh ngã ).

Xem đáp án

a) Các tiếng bắt đầu bằng r (hoặc d, gi ).

Trả lời:

- Các tiếng bắt đầu bằng r : rang, rác, rau, rán, rách, răng, ren, rét, rèm, rung rinh, rong, rêu, roi, rô, rỗng, rồng, ru, rừng, …

- Các tiếng bắt đầu bằng d : da, dạ, dành, dao, dạo, dặn dò, dẻo, dép, dê , dọc, dỗ, dỗi, dốt, dỡ, du dương, duyên, …

- Các tiếng bắt đầu bằng gi : gia đình, giá đỗ, tự giác, giặc, giặt giũ, giẻ lau, giọng, giỏ, giỗ, giục,…

b) Các tiếng có thanh hỏi (hoặc thanh ngã ).

- Các tiếng có thanh hỏi : bẩn, biển, bỏng, cải, rẻ, rể, nhỏ, chủ, tủ, tổ, tổng, phở, quả, mở, nổ, mải, nghỉ, …

- Các tiếng có thanh ngã : hãi, hoẵng, nghĩ, nhã nhặn, ngõ, ngỗng, ngã, chặt chẽ, chậm trễ, gãi, gỗ, gỡ, mũ, mũi, …

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Kể chuyện: Chuyện bốn mùaChính tả: Chuyện bốn mùaTập đọc: Lá thư nhầm địa chỉLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về các mùaTập đọc: Thư trung thuChính tả: Thư trung thuTập làm văn: Đáp lại lời chào, lời tự giới thiệuTập đọc: Ông Mạnh thắng Thần GióKể chuyện: Ông Mạnh thắng Thần GióChính tả: GióTập đọc: Mùa xuân đếnLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về thời tiết. Đặt và trả lời câu hỏi Khi nào?Tập đọc: Mùa nước nổiChính tả: Mưa bóng mâyTập làm văn: Tả ngắn về bốn mùaTập đọc: Chim sơn ca và bông cúc trắngKể chuyện: Chim sơn ca và bông cúc trắngChính tả: Chim sơn ca và bông cúc trắngTập đọc: Thông báo của thư viện vườn chimLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về chim chóc. Đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu?Tập đọc: Vè chimChính tả: Sân chimTập làm văn: Tả về một loài chimTập đọc: Một trí khôn hơn trăm trí khônKể chuyện: Một trí khôn hơn trăm trí khônChính tả: Một trí khôn hơn trăm trí khônTập đọc: Chim rừng Tây NguyênLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về loài chimTập đọc: Cò và CuốcChính tả: Nghe – viết: Cò và CuốcTập làm văn: Đáp lại lời xin lỗiTập đọc: Bác sĩ SóiKể chuyện: Bác sĩ SóiChính tả: Bác sĩ SóiTập đọc: Nội quy đảo khỉLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về muông thúTập đọc: Sư Tử xuất quânChính tả: Ngày hội đua voi ở Tây NguyênTập làm văn: Đáp lời khẳng định. Viết nội quyTập đọc: Quả tim khỉKể chuyện: Quả tim khỉChính tả: Quả tim khỉTập đọc: Gấu trắng là chúa tò mòLuyện từ và câu: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài thú. Dấu chấm, dấu phẩyTập đọc: Voi nhàChính tả: Voi nhàTập làm văn: Đáp lời phủ định. Nghe - trả lời câu hỏiTập đọc: Sơn Tinh, Thủy TinhKể chuyện: Sơn Tinh, Thủy TinhChính tả: Sơn Tinh, Thủy TinhTập đọc: Dự báo thời tiếtLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về sông biển. Đặt và trả lời câu hỏi Vì sao?Tập đọc: Bé nhìn biểnChính tả: Bé nhìn biểnTập làm văn: Đáp lời đồng ý. Quan sát tranh, trả lời câu hỏiTập đọc: Tôm Càng và Cá ConKể chuyện: Tôm Càng và Cá ConChính tả: Vì sao cá không biết nói?Tập đọc: Sông HươngTập đọc: Cá sấu sợ cá mậpChính tả: Sông HươngTập làm văn: Đáp lời đồng ý. Tả ngắn về biểnÔn tập giữa học kì 2: Tiết 1Tập đọc: Kho báuKể chuyện: Kho báuChính tả: Kho báuTập đọc: Bạn có biết?Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về cây cối. Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì? Dấu chấm, dấu phẩyTập đọc: Cây dừaTập làm văn: Đáp lời chia vui. Tả ngắn về cây cốiTập đọc: Những quả đàoKể chuyện: Những quả đàoChính tả: Những quả đàoTập đọc: Cây đa quê hươngLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về cây cối. Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì?Tập đọc: Cậu bé và cây si giàChính tả: Hoa phượngTập làm văn: Đáp lời chia vui. Nghe - trả lời câu hỏiTập đọc: Ai ngoan sẽ được thưởngKể chuyện: Ai ngoan sẽ được thưởngChính tả: Ai ngoan sẽ được thưởngTập đọc: Xem truyền hìnhLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về Bác HồTập đọc: Cháu nhớ Bác HồChính tả: Cháu nhớ Bác HồTập làm văn: Nghe - trả lời câu hỏiTập đọc: Chiếc rễ đa trònKể chuyện: Chiếc rễ đa trònChính tả: Việt Nam có BácTập đọc: Cây và hoa bên lăng BácLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về Bác Hồ. Dấu chấm, dấu phẩyTập đọc: Bảo vệ như thế là rất tốtChính tả: Cây và hoa bên lăng BácTập làm văn: Đáp lời khen ngợi. Tả ngắn về Bác HồTập đọc: Chuyện quả bầuKể chuyện: Chuyện quả bầuChính tả: Chuyện quả bầuTập đọc: Quyển sổ liên lạcLuyện từ và câu: Từ trái nghĩa. Dấu chấm. Dấu phẩyTập đọc: Tiếng chổi treChính tả: Tiếng chổi treTập làm văn: Đáp lại lời từ chối. Đọc sổ liên lạcTập đọc: Bóp nát quả camKể chuyện: Bóp nát quả camChính tả: Bóp nát quả camTập đọc: Lá cờLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệpTập đọc: LượmChính tả: LượmTập làm văn: Đáp lời an ủi. Kể chuyện được chứng kiếnTập đọc: Người làm đồ chơiKể chuyện: Người làm đồ chơiChính tả: Người làm đồ chơiTập đọc: Đàn bê của anh Hồ GiáoLuyện từ và câu: Từ trái nghĩa. Mở rộng vốn từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệpTập đọc: Cháy nhà hàng xómChính tả: Đàn bê của anh Hồ GiáoTập làm văn: Kể về một người thân