2048.vn

Giải SGK Toán 9 KNTT Bài 2. Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 9 KNTT Bài 2. Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 96 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn được đánh thành nhiều luống, mỗi luống trồng cùng một số cây cải bắp. Hãy tính số cây cải bắp được trồng trên mảnh vườn đó, biết rằng: 

– Nếu tăng thêm 8 luống, nhưng mỗi luống trồng ít đi 3 cây cải bắp thì số cải bắp của cả vườn sẽ ít đi 108 cây; 

– Nếu giảm đi 4 luống, nhưng mỗi luống trồng thêm 2 cây thì số cải bắp cả vườn sẽ tăng thêm 64 cây. 

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho hệ phương trình blobid1-1711009311.png Giải hệ phương trình theo hướng dẫn sau: 

1. Từ phương trình thứ nhất, biểu diễn y theo x rồi thế vào phương trình thứ hai để được một phương trình với một ẩn x. Giải phương trình một ẩn đó để tìm giá trị của x.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

2. Sử dụng giá trị tìm được của x để tìm giá trị của y rồi viết nghiệm của hệ phương trình đã cho. 

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế: 

a) blobid2-1711009357.png

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế: 

b) blobid4-1711009393.png 

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trìnhblobid5-1711009423.png bằng phương pháp thế. 

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình blobid7-1711009455.pngbằng phương pháp thế. 

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Xét bài toán trong tình huống mởđầu. Gọi x là số luống trong vườn, y là số cây cải bắptrồng ở mỗi luống (x, y ℕ*). 

a) Lập hệ phương trình đối với hai ẩn x, y.

b) Giải hệ phương trình nhận được ở câu a để tìm câu trả lời cho bài toán. 

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho hệ phương trình blobid13-1711009528.png Ta thấy hệ số của y trong hai phương trình là hai số đối nhau (tổng của chúng bằng 0). Từ đặc điểm đó, hãy giải hệ phương trình đã cho theo hướng dẫn sau: 

1. Cộng từng vế của hai phương trình trong hệ để được phương trình một ẩn x. Giải phương trình này để tìm x. 

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

2. Sử dụng giá trị x tìm được, thay vào một trong hai phương trình của hệ để tìm được giá trị của y rồi viết nghiệm của hệ phương trình đã cho. 

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số: 

a) blobid16-1711009590.png 

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số: 

b) blobid18-1711009623.png 

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình blobid19-1711009652.png bằng phương pháp cộng đại số. 

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Bằng phương pháp cộng đại số,giải hệ phương trình blobid23-1711009681.png 

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Dùng MTCT thích hợp để tìm nghiệm của các hệ phương trình sau: 

a) blobid25-1711009714.png 

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Dùng MTCT thích hợp để tìm nghiệm của các hệ phương trình sau: 

b) blobid43-1711009755.png 

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Dùng MTCT thích hợp để tìm nghiệm của các hệ phương trình sau: 

 

c) blobid55-1711009789.png 

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Thực hiện lần lượt các yêu cầu sau để tính số mililítdung dịch acidHCl nồng độ 20% số mililít dung dịch acidHCl nồng độ 5% cần dùng để pha chế 2 lít dung dịch acidHCl nồng độ 10%. 

a) Gọi x là số mililít dung dịch acidHCl nồng độ 20%, y số mililít dung dịch acidHCl nồng độ 5% cần lấy. Hãy biểu thị qua x và y: 

– Thể tích của dung dịch acidHCl 10% nhận được sau khi trộn lẫn hai dung dịch acid ban đầu. 

– Tổng số gamacidHCl nguyên chất có trong hai dung dịch acid này. 

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

b) Sử dụng kết quả ở câu a, hãy lập một hệ phương trình bậc nhất với hai ẩn là x, y. Giải hệ phương trình này để tính số mililít cần lấy của mỗi dung dịch acidHCl ở trên. 

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế: 

a) blobid76-1711009870.png 

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế: 

b) blobid77-1711009884.png 

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế: 

c) blobid79-1711009915.png 

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số: 

a) blobid81-1711010059.png 

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số:

b) blobid83-1711010087.png 

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số: 

c) blobid84-1711010614.png 

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho hệ phương trìnhblobid89-1711010727.pngtrong đó m là số đã cho. Giải hệ phương trình trong mỗi trường hợp sau: 

a) m = –2; 

b) m = –3; 

c) m = 3. 

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Dùng MTCT thích hợp để tìm nghiệm của các hệ phương trình sau: 

a) blobid102-1711010775.png 

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Dùng MTCT thích hợp để tìm nghiệm của các hệ phương trình sau: 

b) blobid118-1711010816.png 

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Dùng MTCT thích hợp để tìm nghiệm của các hệ phương trình sau: 

c) blobid133-1711010873.png 

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Dùng MTCT thích hợp để tìm nghiệm của các hệ phương trình sau: 

d) blobid148-1711010920.png 

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack