2048.vn

Giải SGK Toán 8  KNTT Bài 22. Tính chất cơ bản của phân thức đại số có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 8 KNTT Bài 22. Tính chất cơ bản của phân thức đại số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 87 lượt thi
31 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Liệu có phân thức nào đơn giản hơn nhưng bằng phân thức x−yx3−y3 không nhỉ?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Nếu nhân cả tử và mẫu của phân thức x+yx−y với 2x ta được phân thức mới nào? Giải thích vì sao phân thức mới nhận được bằng phân thức đã cho.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tử và mẫu của phân thức x−1x+1x−1x2+x+1 có nhân tử chung là x – 1. Viết phân thức nhận được sau khi chia cả tử và mẫu của phân thức này cho nhân tử chung đó. So sánh phân thức mới nhận được và phân thức đã cho.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Khẳng định sau đây đúng hay sai? Vì sao? 30xy2(x−y)45xy(x−y)2=2y3(x−y)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Giải thích vì sao −x1−x=xx−1.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Phân tích tử và mẫu của phân thức 2x2+2xx2−1 thành nhân tử và tìm các nhân tử chung của chúng.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Chia cả tử và mẫu của phân thức 2x2+2xx2−1 cho các nhân tử chung, ta nhận được một phân thức mới bằng phân thức đã cho nhưng đơn giản hơn.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Em hãy trả lời câu hỏi trong tình huống mở đầu.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tròn thực hiện rút gọn như hình bên. Hỏi bạn tròn làm đúng hay sai? Vì sao?

Tròn thực hiện rút gọn như hình bên. Hỏi bạn tròn làm đúng hay sai? Vì sao? (ảnh 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm a sao cho hai phân thức sau bằng nhau:

−ax2−axx2−1và 3xx−1  .

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho hai phân thức 12x2+2x  và 13x2−6x .

Phân tích các mẫu thức của hai phân thức đã cho thành nhân tử.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho hai phân thức  12x2+2x và 13x2−6x .

Chọn mẫu thức chung (MTC) của hai mẫu thức trên bằng cách lấy tích của các nhân tử được chọn như sau:

- Nhân tử bằng số của MTC là tích  các nhân tử bằng số ở các mẫu thức của các phân thức đã cho (nếu các nhân tử bằng số ở các mẫu thức là những số nguyên dương thì nhân tử bằng số ở MTC là BCNN của chúng);

- Với mỗi lũy thừa của cùng một biểu thức có mặt trong các mẫu thức, ta chọn lũy thừa với số mũ cao nhất.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho hai phân thức 12x2+2x  và 13x2−6x .

Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức bằng cách lấy MTC chia cho mẫu thức đó.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hai phân thức 12x2+2x  và 13x2−6x .

Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức đã cho với nhân tử phụ tương ứng, ta được các phân thức có mẫu thức là MTC đã chọn.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu thức hai phân thức 13x2−3 và 1x3−1 . 

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tròn nói hai phân thức 5x−1  và x1−x có MTC là x – 1. Vuông nói không đúng, MTC là (x – 1)(1 – x) chứ!

Theo em, bạn nào chọn MTC hợp lí hơn? Vì sao?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Dùng tính chất cơ bản của phân thức, giải thích vì sao các kết luận sau đúng.

a) (x−2)3x2−2x=(x−2)2x;   

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Dùng tính chất cơ bản của phân thức, giải thích vì sao các kết luận sau đúng. b) 1−x−5x+1=x−15x−1.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm đa thức thích hợp cho dấu “?”.

y−x4−x=?x−4.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:

a) 5x+1025x2+50;        

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:       

b) 45x(3−x)15x(x−3)3 ;  

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:       

c) (x2−1)2(x+1)(x3+1) .

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho phân thức P=x+1x2−1.

a) Rút gọn phân thức đã cho, kí hiệu Q là phân thức nhận được.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

b) Tính giá trị của P và Q tại x = 11. So sánh hai kết quả đó.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm a sao cho hai phân thức sau bằng nhau:

 5xx+1 và  ax(x−1)(1−x)(x+1).

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

a) 1x3−8 và 34−2x ;    

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:        

b) xx2−1 và 1x2+2x+1 .

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

a) 1x+2;x+1x2−4x+4 và 52−x ;           

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

b) 13x+3y;2xx2−y2 và x2−xy+y2x2−2xy+y2 .

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho hai phân thức  9x2+3x+127x3−1 và x2−4x16−x2

a) Rút gọn hai phân thức đã cho.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

b) Quy đồng mẫu thức hai phân thức nhận được ở câu a.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack