Giải VTH Toán 8 KNTT Bài 22. Tính chất cơ bản của phân thức đại số có đáp án
Đề thi

Giải VTH Toán 8 KNTT Bài 22. Tính chất cơ bản của phân thức đại số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 8105 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chọn phương án đúng.

Rút gọn phân thức x3+x2+xx2+x+1, ta được kết quả là

A. x3+xx+1.

B. x3+x2x2+1.

C. x3.

D. x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: x3+x2+xx2+x+1=xx2+x+1x2+x+1=x.

2. Tự luận
1 điểm

Chọn phương án đúng.

Cho hai phân thức có mẫu thức là 2x3y2(y – 1) và x2y3(y – 1)2. Mẫu thức chung của hai phân thức đó là

A. 2x3y3(y – 1).

B. 2x3y3(y – 1)2.

C. x3y3(y – 1)2.

D. 2x2y3(y – 1)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

2x3y2(y – 1) chia hết cho 2x3y2(y – 1); 2x3y2(y – 1) không chia hết cho x2y3(y – 1)2 nên đáp án A sai.

2x3y3(y – 1)2 chia hết cho 2x3y2(y – 1);2x3y3(y – 1)2 chia hết cho x2y3(y – 1)2 nên đáp án B đúng.

x3y3(y – 1)2 không chia hết cho 2x3y2(y – 1);x3y3(y – 1)2 chia hết cho x2y3(y – 1)2 nên đáp án C sai.

2x2y3(y – 1)2 không chia hết cho 2x3y2(y – 1);2x2y3(y – 1)2 chia hết cho x2y3(y – 1)2 nên đáp án D sai.

3. Tự luận
1 điểm

Chọn phương án đúng.

Đa thức nào sau đây không là mẫu thức chung của hai phân thức 1x, 1y2 

A. (x2 + x)y2.

B. 2x3y2.

C. x(x + 1)y.

D. 2xy2(y – 1)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

(x2 + x)y2 = x(x + 1)y2 chia hết cho x, (x2 + x)y2 chia hết cho y2 nên đáp án A đúng.

2x3y2 chia hết cho x, 2x3y2 chia hết cho y2 nên đáp án B đúng.

x(x + 1)y chia hết cho x, x(x + 1)y không chia hết cho y2 nên đáp án C sai.

2xy2(y – 1)2 chia hết cho x, 2xy2(y – 1)2 chia hết cho y2 nên đáp án D đúng.

4. Tự luận
1 điểm

Dùng tính chất cơ bản của phân thức, giải thích vì sao các kết luận sau đúng.

a) x−23x2−2x=x−22x;

b) 1−x−5x+1=x−15x−1. 

Xem đáp án

a) Phân thức x−23x2−2x có mẫu thức là x2 – 2x. Phân tích đa thức này thành nhân tử, ta được x−23x2−2x=x−23xx−2. do đó x−23x2−2x=x−23xx−2.

Chia cả tử và mẫu của phân thức này cho x – 2, ta được x−23x2−2x=x−22x.

b) Vì 1 – x = −(x – 1) và −5x + 1 = −(5x – 1) nên nhân cả tử và mẫu của phân thức 1−x−5x+1 với −1, ta được 1−x−5x+1=x−15x−1.

5. Tự luận
1 điểm

Tìm đa thức thích hợp thay cho dấu “?”. y−x4−x=?x−4.

Xem đáp án

Đổi dấu cả tử và mẫu của phân thức y−x4−x ta được phân thức mới là x−yx−4.

Theo quy tắc đổi dấu, phân thức mới bằng phân thức đã cho.

Vì vậy đa thức thay cho dấu “?” là x – y.

6. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:

a) 5x+1025x2+50;

b) 45x3−x15xx−33;

c) x2−12x+1x3+1.

Xem đáp án

Rút gọn các phân thức sau:  a) 5x + 10 / 25 x^2  + 50 (ảnh 1)

7. Tự luận
1 điểm

Cho phân thức P=x+1x2−1.

a) Rút gọn phân thức đã cho, kí hiệu Q là phân thức nhận được.

b) Tính giá trị của P và Q tại x = 11. So sánh hai kết quả đó.

Xem đáp án

a) Phân tích mẫu thức của P thành nhân tử, ta được x2 – 1 = (x – 1)(x + 1).

Chia cả tử và mẫu của P cho x + 1 ta được phân thức rút gọn của P là Q=1x−1.

b) Thay x = 11 vào phân thức P ta được giá trị 11+1112−1=12120=110.

Thay x = 11 vào phân thức Q ta được giá trị 111−1=110.

Ta thấy hai kết quả bằng nhau.

8. Tự luận
1 điểm

Tìm a sao cho hai phân thức sau bằng nhau: 5xx+1 và axx−11−xx+1.

Xem đáp án

Chia cả tử và mẫu của phân thức axx−11−xx+1 cho 1 – x = −(x – 1), ta được:

axx−11−xx+1=−axx+1.

Vì vậy cần tìm a sao cho 5xx+1=−axx+1. Do đó –a = 5, hay a = −5.

9. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

a) 1x3−8 và 34−2x;

b) xx2−1 và 1x2+2x+1.

Xem đáp án

a) Ta có: x3 – 8 = (x – 2)(x2 + 2x + 4) và 4 – 2x = 2(2 – x).

MTC = 2(x – 2)(x2 + 2x + 4).

Nhân tử phụ của x3 – 8 là 2. Nhân tử phụ của 4 – 2x là –(x2 + 2x + 4).

Do đó 1x3−8=22x3−8 và 34−2x=−3x2+2x+42x3−8.

10. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau: (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Cho hai phân thức 9x2+3x+127x3−1 và x2−4x16−x2.

a) Rút gọn hai phân thức đã cho.

b) Quy đồng mẫu thức hai phân thức nhận được ở câu a.

Xem đáp án

a) Ta có: 27x3 – 1 = (3x)3 – 1 = (3x – 1)(9x2 + 3x + 1).

Do đó 9x2+3x+127x3−1=9x2+3x+13x−19x2+3x+1=13x−1.

Tương tự, x2 – 4x = x(x – 4) và 16 – x2 = (4 – x)(4 + x) nên

x2−4x16−x2=xx−44−x4+x=−x4−x4−x4+x=−x4+x.

b) Mẫu số chung của hai phân thức nhận được ở câu a là (3x – 1)(4 + x).

Quy đồng mẫu thức hai phân thức nhận được ở câu a, ta được:

13x−1=4+x3x−14+x và −x4+x=−x3x−13x−14+x.

12. Tự luận
1 điểm

Cho phân thức P=x2−4x+4x3−8.

a) Kiểm tra xem x = −2 có thỏa mãn điều kiện xác định của P không.

b) Rút gọn P và tính giá trị của P tại x = −2.

Xem đáp án

a) Điều kiện xác định của P là x3 – 8 ≠ 0.

Khi x = −2 thì x3 – 8 = (x – 2)(x2 + 2x + 4). Do đó x = −2 thỏa mãn điều kiện xác định của P.

b) Ta có: P=x2−4x+4x3−8=x−22x−2x2+2x+4=x−2x2+2x+4.

Thay x = −2 vào phân thức P, ta được P=−2−2−22+2.−2+4=−44=−1.