2048.vn

Giải VTH Toán 8 KNTT Bài 22. Tính chất cơ bản của phân thức đại số có đáp án
Đề thi

Giải VTH Toán 8 KNTT Bài 22. Tính chất cơ bản của phân thức đại số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 87 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chọn phương án đúng.

Rút gọn phân thức x3+x2+xx2+x+1, ta được kết quả là

A. x3+xx+1.

B. x3+x2x2+1.

C. x3.

D. x.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Chọn phương án đúng.

Cho hai phân thức có mẫu thức là 2x3y2(y – 1) và x2y3(y – 1)2. Mẫu thức chung của hai phân thức đó là

A. 2x3y3(y – 1).

B. 2x3y3(y – 1)2.

C. x3y3(y – 1)2.

D. 2x2y3(y – 1)2.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Chọn phương án đúng.

Đa thức nào sau đây không là mẫu thức chung của hai phân thức 1x, 1y2 

A. (x2 + x)y2.

B. 2x3y2.

C. x(x + 1)y.

D. 2xy2(y – 1)2.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Dùng tính chất cơ bản của phân thức, giải thích vì sao các kết luận sau đúng.

a) x−23x2−2x=x−22x;

b) 1−x−5x+1=x−15x−1. 

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm đa thức thích hợp thay cho dấu “?”. y−x4−x=?x−4.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:

a) 5x+1025x2+50;

b) 45x3−x15xx−33;

c) x2−12x+1x3+1.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho phân thức P=x+1x2−1.

a) Rút gọn phân thức đã cho, kí hiệu Q là phân thức nhận được.

b) Tính giá trị của P và Q tại x = 11. So sánh hai kết quả đó.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm a sao cho hai phân thức sau bằng nhau: 5xx+1 và axx−11−xx+1.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

a) 1x3−8 và 34−2x;

b) xx2−1 và 1x2+2x+1.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau: (ảnh 1)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho hai phân thức 9x2+3x+127x3−1 và x2−4x16−x2.

a) Rút gọn hai phân thức đã cho.

b) Quy đồng mẫu thức hai phân thức nhận được ở câu a.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho phân thức P=x2−4x+4x3−8.

a) Kiểm tra xem x = −2 có thỏa mãn điều kiện xác định của P không.

b) Rút gọn P và tính giá trị của P tại x = −2.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack