
4 câu hỏi
|
1. would you |
2. do you |
3. love |
4. can’t make it |
Hướng dẫn dịch:
|
Lời mời |
Bạn muốn đi xem phim với tôi không? |
|
Chấp nhận |
Tôi rất thích. Điều đó thật tuyệt vời. |
|
Từ chối |
Tôi xin lỗi. Tôi không thể làm được. Tôi bận. |
Gợi ý:
Would you like to watch the DVD with me?
That would be great.
Hướng dẫn dịch:
Bạn có muốn xem đĩa DVD với tôi không?
Điều đó thật tuyệt.
Gợi ý:
|
Saturday |
Sunday |
|
morning: go to the library |
morning: go out with friends |
|
afternoon: |
afternoon: visit grandparents |
Hướng dẫn dịch:
|
Thứ 7 |
Chủ nhật |
|
sáng: tới thư viện |
sáng: đi chơi với bạn |
|
chiều: |
chiều: thăm ông bà |
Gợi ý:
Would you like to go to a football match with me on Saturday afternoon?
I’ d love to.
Would you like to go to the library with me on Saturday morning?
That would be great.
Hướng dẫn dịch:
Mời mọi người làm gì đấy với bạn.
Tìm những thứ để làm khi bạn rảnh.
Bạn có muốn đi xem bóng đá với tôi vào chiều thứ 7 không?
Có, tôi muốn làm điều đó.
Bạn có muốn tới thư viện với tôi vào sáng thứ 7 không?
Điều đó thật tuyệt.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















