Giải SGK Tiếng anh 7 THiNK Unit 7 Grammar trang 83 có đáp án
Đề thi
Giải SGK Tiếng anh 7 THiNK Unit 7 Grammar trang 83 có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 7132 lượt thi
4 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Look at the sentences in Exercise 3 of the listening. Match the sentence parts in the rule. (Nhìn vào những câu ở bài tập 3 của phần nghe. Nối những phần của câu trong quy tắc.)

Look at the sentences in Exercise 3 of the listening. Match the sentence parts in the (ảnh 1)
Xem đáp án

1 – b

2 - a

Hướng dẫn dịch:

Quy tắc:

1. Sử dụng should để nói “Nó là một ý tưởng hay”.

2. Sử dụng shouldn’t để nói “Nó không phải là một ý tưởng hay”.

2.Tự luận
• 1 điểm

Complete the sentences using should, shouldn’t and the words in brackets. (Hoàn thành câu sử dụng should, shouldn’t và từ trong ngoặc.)

Complete the sentences using should, shouldn’t and the words in brackets. (ảnh 1)
Xem đáp án

1. shouldn’t drink

2. should watch

3. should, use

4. should work

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn không nên uống quá nhiều cà phê. Nó không tốt cho sức khỏe của bạn.

2. Họ nói nó là một màn trình diễn xuất sắc. Chúng tôi đã xem nó.

3. Học sinh có nên sử dụng điện thoại trong lớp không?

4. Ý tưởng phát minh của anh ấy thật tuyệt. Anh ấy nên làm việc tiếp với nó.

3.Tự luận
• 1 điểm

Use should/shouldn’t and a word from each list to give advice to these people. (Sử dụng nên/không nên và một từ từ mỗi danh sách đưa lời khuyên tới những người này.)

Use should/shouldn’t and a word from each list to give advice to these people. (ảnh 1)
Xem đáp án

1. You should drink some water.

2. You shouldn’t read your book any more.

3. You should go to bed.

4. You shouldn’t eat any more cake.

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn nên uống một ít nước.

2. Bạn không nên đọc sách nữa.

3. Bạn nên đi ngủ.

4. Bạn không nên ăn bánh nữa.

4.Tự luận
• 1 điểm

Speaking: Do you agree or disagree with these sentences? Work in pairs and tell your partner. (Nói: Bạn có đồng ý hay không đồng ý với những câu này không? Làm việc theo cặp và nói cho bạn trong nhóm bạn.)

Speaking: Do you agree or disagree with these sentences? Work in pairs and tell (ảnh 1)
Xem đáp án

Gợi ý:

I disagree with number 1. Students shouldn’ t take phones into their classes. They can’ t focus on lessons.

I disagree with number 2. Students should wear school uniforms, which helps to lessen the inequality among students.

Hướng dẫn dịch:

Tôi không đồng ý với số 1. Học sinh không nên cầm điện thoại vào lớp học của mình. Họ không thể tập trung vào các bài học.

Tôi không đồng ý với số 2. Học sinh nên mặc đồng phục học sinh, điều này giúp giảm bớt sự bất bình đẳng giữa các học sinh.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 7

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả