
4 câu hỏi
|
1. enough |
2. enough |
3. too |
Rule 1: noun |
Rule 2: adjective |
Rule 3: adjective |
Hướng dẫn dịch:
1. Nếu nước không đủ sạch, nó có thể gây bệnh.
2. Đó là việc quan trọng ở những nơi không có đủ nước sạch.
3. Con người có thể gặp những vấn đề về da nếu nước quá bẩn.
Quy tắc: Chúng ta sử dụng enough + danh từ hoặc tính từ + enough để nói rằng một số thứ nhiều như chúng ta muốn.
Chúng ta sử dụng too + tính từ để nói rằng một số thứ nhiều hơn chúng ta thích hoặc muốn.
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi không có đủ thời gian để làm phục vụ cộng đồng.
2. Tôi tin rằng cô ấy đủ sáng tạo để phát minh ra thứ gì đấy giúp cho môi trường.
3. Anh ấy có đủ khỏe để nâng gói hàng nặng kia không?
4. Bố mẹ cô ấy kiếm đủ tiền để đi nghỉ dưỡng mỗi năm.
|
1. too bad |
2. enough food |
3. too busy |
4. nice enough |
|
1. too polluted/too dirty |
2. too cold |
3. not big enough |
4. too slow |
Hướng dẫn dịch:
0. Bài kiểm tra quá dễ. Nó không đủ khó.
1. Không khí không đủ trong lành. Nó quá ô nhiễm.
2. Trời hôm nay không đủ ấm. Nó quá lạnh.
3. Xe đạp của bạn quá nhỏ đối với tôi. Nó không đủ lớn.
4. Xe ô tô của anh ấy không đủ nhanh. Nó quá chậm.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















