
3 câu hỏi
Gợi ý:
I usually sit at a table to eat. I rarely eat and play computer games at the same time.
Hướng dẫn dịch:
Tôi thường ăn tại bàn. Tôi hiếm khi vừa ăn vừa chơi điện tử.
A. Sit at a table to eat: ngồi ăn ở bàn
B. Eat alone: ăn một mình
C. Eat slowly: ăn chậm
D. Eat very fast: ăn quá nhanh
E. Eat with other people: ăn với người khác
F. Eat and play computer games at the same time: ăn và chơi điện tử cùng lúc
|
A - 1 |
B – 2 |
C – 1 |
D – 3 |
E – 2 |
F - 3 |
Hướng dẫn dịch:
A. Sit at a table to eat: ngồi ăn ở bàn
B. Eat alone: ăn một mình
C. Eat slowly: ăn chậm
D. Eat very fast: ăn quá nhanh
E. Eat with other people: ăn với người khác
F. Eat and play computer games at the same time: ăn và chơi điện tử cùng lúc
Gợi ý:
I often eat vegetables.
I think eating vegetables is good.
I think eating too much meat is not so good.
Hướng dẫn dịch:
Tôi thường ăn rau.
Tôi nghĩ ăn rau tốt.
Tôi nghĩ ăn quá nhiều thịt không tốt lắm.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















