
8 câu hỏi
1. usually (thường xuyên)
2. often (thường)
3. sometimes (thỉnh thoảng)
4. occasionally (thỉnh thoảng)
5. seldom (hiếm khi)
6. hardly ever (rất hiếm)
7. never (không bao giờ)
Gợi ý:
|
1. often |
2. never |
3. usually |
4. always |
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi thường làm bài tập khi tôi về nhà.
2. Tôi không bao giờ đi học muộn.
3. Mẹ thường xuyên nổi giận nếu tôi không dọn phòng.
4. Tôi luôn tắt đèn khi ra khỏi phòng.
Gợi ý:
1. brush my teeth
2. go swimming
3. go to the cinema
4. have a general check-up
Hướng dẫn dịch:
mỗi ngày: đánh răng
hai lần một tuần: đi bơi
hai lần một tháng: đi xem phim
mỗi năm một lần: khám tổng quát
Gợi ý:
How often do you go to the cinema?
I go once a month.
How often do you go shopping?
I go twice a month.
Hướng dẫn dịch:
Bạn có hay đến rạp phim không?
Tôi tới một lần một tháng
Bạn có hay đi mua sắm không?
Tôi đi hai lần một tháng.
|
1. Although |
2. However |
Rule 1: Although |
Rule 2: However |
Hướng dẫn dịch:
1. Mặc dù bạn bận làm bài tập về nhà và làm việc nhà nhưng nó quan trọng để dành thời gian làm những thứ mà bạn thích.
2. Bạn chăm sóc sức khỏe ổn. Tuy nhiên, bạn nên dành nhiều thời gian hơn cho bản thân.
Quy tắc:
1. Chúng ta sử dụng Mặc dù để nhấn mạnh sự tương phản giữa hai phần trong cùng một câu.
2. Chúng ta sử dụng Tuy nhiên để nhấn mạnh sự tương phản giữa hai câu. Chúng ta sử dụng dấu phẩy sau nó.
|
1 – c |
2 – a |
3 - b |
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi không bao giờ đi học muộn mặc dù tôi thường hay dậy muộn vào buổi sáng.
2. Mặc dù tôi không chơi điện tử mỗi ngày nhưng tôi thực sự thích chúng.
3. Tôi thường giúp mẹ làm việc nhà. Tuy nhiên, tôi không nghĩ nó vui.
1. I like roller coasters. However, I get really scared on them. / Although I like roller coasters, I get really scared on them.
2. My sister sleeps only five or six hours a night. However, she seldom feels sleepy. / Although my sister sleeps only five or six hours a night she seldom feels sleepy.
3. His parents are not rich. However, they often take him on holiday. / Although his parents are not rich, they often take him on holiday.
4. My best friend loves Korean dramas. However, she doesn’t want to learn Korea. / Although my best friend loves Korean dramas, she doesn’t want to learn Korea.
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi thích tàu lượn siêu tốc. Tuy nhiên, tôi thực sự sợ chúng. / Mặc dù tôi thích tàu lượn siêu tốc, nhưng tôi thực sự sợ chúng.
2. Chị tôi chỉ ngủ 5 hoặc 6 tiếng một đêm. Tuy nhiên, cô ấy hiếm khi cảm thấy buồn ngủ. / Mặc dù chị tôi chỉ ngủ 5 hoặc 6 tiếng một đêm nhưng cô ấy hiếm khi cảm thấy buồn ngủ.
3. Bố mẹ anh ấy không giàu. Tuy nhiên, họ thường đưa anh ấy đi nghỉ mát. Mặc dù bố mẹ anh ấy không giàu nhưng bố mẹ anh ấy thường đưa anh ấy đi nghỉ mát.
4. Bạn thân tôi thích phim Hàn. Tuy nhiên, cô ấy không muốn học tiếng Hàn. Mặc dù bạn tôi thích phim Hàn nhưng cô ấy không muốn học tiếng Hàn.
Gợi ý:
Although I love exercise, I don’t have time to do it every day.
I like computer games. However, my mum doesn’t let me play.
Although she works hard, she often fail the exams.
I don’t live near my school. However, I am never late for school.
Hướng dẫn dịch:
Mặc dù tôi thích tập luyện nhưng tôi không có thời gian để làm điều này mỗi ngày.
Tôi thích chơi điện tử. Tuy nhiên, mẹ tôi không cho phép tôi chơi.
Mặc dù cô ấy học chăm chỉ nhưng cô ấy thường bị trượt bài thi.
Tôi không sống gần trường. Tuy nhiên, tôi không bao giờ bị muộn học.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.









![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















