
5 câu hỏi
1. a bike (xe đạp)
2. an MP3 player (máy nghe nhạc)
3. a tablet (máy tính bảng)
4. a TV (TV)
5. a camera (máy ảnh)
Hướng dẫn dịch:
Xin chào, tôi tên là Lan,
Tôi có một cái xe đạp – nó là thứ tôi thực sự yêu thích!
Tôi có không có thú cưng nhưng tôi thích mèo hoặc một số thứ kì quặc như một con bò sát.
Tôi không có điện thoại thông minh. Tôi muốn có một cái vào sinh nhật tới.
Tôi có một máy phát nhạc và một cái máy tính bảng. Bố tôi cũng có một cái và tôi thỉnh thoảng sử dụng nó.
Tôi có một cái TV trong phòng ngủ. Và tôi có một cái camera, nhỏ thôi nhưng tốt.
Tôi là một cô gái may mắn.
Gợi ý:
Personal possessions: tablet, bike, computer, bag.
Pets: dog, parrot, rabbit, bird.
Hướng dẫn dịch:
Đồ dùng cá nhân: máy tính bảng, xe đạp, máy tính, cặp sách.
Thú cưng: chó, vẹt, thỏ, chim.
Gợi ý:
|
1. haven’t got |
2. has got |
3. have got |
4. has got |
|
5. haven’t got |
6. hasn’t got |
7. have got |
8. haven’t got |
Hướng dẫn giải:
1. Tôi không có máy tính bảng.
2. Bố tôi có máy tính.
3. Tôi có một con chó.
4. Bạn thân của tôi có anh trai.
5. Tôi không có TV trong phòng ngủ.
6. Mẹ tôi không có camera.
7. Tôi có phòng ngủ riêng.
8. Bố mẹ tôi không có xe ô tô.
Gợi ý:
Have you got a pet?
Yes, I have.
What is it?
Hướng dẫn dịch:
Bạn có thú cưng không?
Có, tôi có.
Nó là gì?
Gợi ý:
I have got a robot. Have you got one?
Hướng dẫn dịch:
Tôi có một con rô-bốt. Bạn có rô-bốt không?





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















