
10 câu hỏi
1 – 7 – 5 – 3 – 8 – 4 – 2 – 6
Hướng dẫn dịch:
ALEX: Xin chào. Mình là Alex.
FABIOLA: Xin chào, Alex. Mình tên là Fabiola.
ALEX: Xin chào, Fabiola. Bạn đến từ đâu vậy?
FABIOLA: Tớ đến từ Ý. Còn bạn thì sao?
ALEX: Tớ đến từ Mỹ.
FABIOLA: Tuyệt! Bạn bao nhiêu tuổi, Alex?
ALEX: Tớ 14 tuổi. Bạn thì sao?
FABIOLA: Tớ ư? Tớ cũng 14 tuổi.
|
1. this (đây) |
2. meet (gặp) |
3. too (cũng vậy) |
4. are (thì, là) |
Hướng dẫn dịch:
ALEX: Fabiola – Đây là bạn tớ, Ravi.
RAVI: Xin chào Fabiola. Rất vui được gặp cậu.
FABIOLA: Tớ cũng rất vui được gặp cậu, Ravi. Còn đây là bạn của tớ: cô ấy tên là Patrizia.
PATRIZIA: Xin chào các cậu. Các cậu khỏe không? Tớ là Patrizia. Patrizia Lambertucci.
Gợi ý:
1. Hello, my name’s Wendy.
2. Hi, I’m Rosé. And this is my friend, Jennie.
Hướng dẫn dịch:
1. Xin chào, mình tên là Wendy.
2. Xin chào, mình là Rosé. Còn đây là bạn mình, Jennie.
1. Brazil (Nước Bra-xin)
2. Great Britain (Vương quốc Anh)
3. Italy (Nước Ý)
4. Mexico (Nước Mê-hi-cô)
5. Vietnam (Nước Việt)
6. Russia (Nước Nga)
7. Spain (Nước Tây Ban Nha)
8. the Unites States (Nước Mỹ)
1. Brazilian (Người Bra-xin)
2. British (Người Anh)
3. Italian (Người Ý)
4. Mexican (Người Mê-hi-cô)
5. Vienamese (Người Việt)
6. Russian (Người Nga)
7. Spanish (Người Tây Ban Nha)
8. American (Người Mỹ)
1. Mr Chaudhry (Ông Chaudhry)
2. airport (sân bay)
3. 12 Lime
4. one (một)
Nội dung bài nghe:
Woman: Cooper’s taxis. Good morning. Can I help you?
Ravi: Yes, I’d like a taxi please, to go to the airport.
Woman: OK, no problem. What’s your address, please?
Ravi: It’s Lime Street – number 12.
Woman: Sorry? Lime Street? Lime – L-I-M-E?
Ravi: Yes, that’s right.
Woman: OK. Twelve Lime Street. Good – and your name please?
Ravi: It’s Chaudhry, Ravi Chaudhry.
Woman: Can you spell your surname, please?
Ravi: C-H-A-U-D-H-R-Y. Chaudhry.
Woman: C-H-A-U-D-H-R-Y. OK, that’s great. So – a taxi to the airport, from 12 Lime Street.
Ravi: Thank you.
Woman: Oh, sorry – how many people, please? I mean how many passengers going to the airport?
Ravi: Oh just me – only one passenger and one suitcase.
Woman: OK, that’s fine then. Thanks. Bye.
Ravi: Bye.
Hướng dẫn dịch:
Người phụ nữ: Taxi Cooper xin nghe. Xin chào buổi sáng. Tôi có thể giúp gì bạn?
Ravi: Vâng, tôi cần một cái taxi tới sân bay.
Người phụ nữ: OK, không vấn đề gì. Địa chỉ của bạn là gì ạ?
Ravi: Nó ở phố Lime – số 12.
Người phụ nữ: Xin lỗi? Phố Lime ạ? Lime – L-I-M-E?
Ravi: Vâng, đúng rồi.
Woman: OK. Số 12 phố Lime. Tuyệt – và tên của bạn là gì?
Ravi: Chaudhry, Ravi Chaudhry.
Người phụ nữ: Bạn có thể đánh vần họ của bạn được không ạ?
Ravi: C-H-A-U-D-H-R-Y. Chaudhry.
Người phụ nữ: C-H-A-U-D-H-R-Y. OK. Tuyệt. Vậy là một cái taxi tới sân bay từ số 12 phố Lime.
Ravi: Cảm ơn bạn.
Người phụ nữ: Oh, xin lỗi – Có bao nhiêu người vậy ạ? Ý tôi là có bao nhiêu hành khách tới sân bay vậy ạ?
Ravi: À có mỗi tôi thôi – chỉ có một hành khách và một hành lí.
Người phụ nữ: OK, được thôi. Cảm ơn ạ. Tạm biệt.
Ravi: Tạm biệt.
1. the 4th August
2. the 27th March
3. the 14th May
4. the 10th July
Nội dung bài nghe:
1. Barack Obama’s birthday is the 4th August.
2. Jessie J’s birthday is the 27th March.
3. Mark Zuckerberg’s birthday is the 14th May.
4. Jessica Simpson’s birthday is the 10th July.
Hướng dẫn dịch:
1. Sinh nhật của Barack Obama là ngày mùng 4 tháng 8.
2. Sinh nhật của Jessie J là ngày 27 tháng 3.
3. Sinh nhật của Mark Zuckerberg là ngày mùng 4 tháng 5.
4. Sinh nhật của Jessica Simpson là ngày mùng 10 tháng 7.
Gợi ý:
When’s your birthday?
It’s on 1st March.
Hướng dẫn dịch:
Khi nào tới sinh nhật bạn?
Nó vào ngày mùng 1 tháng 3.
|
1. D |
2. C |
3. D |
4. B |
Hướng dẫn dịch:
1. Bây giờ là 10 giờ 20 phút.
2. Bây giờ là 1 giờ kém 10 phút.
3. Bây giờ là sáu giờ.
4. Bây giờ là 8 rưỡi.
Gợi ý:
I get up at 6 o’clock.
I brush my teeth and wash my face at 6.15.
I have breakfast at half past six.
I go to school at 7 o’clock.
I have lunch at 11 o’clock.
I go home at 5 pm.
I have dinner at 7 pm.
I go to bed at 11 pm.
Hướng dẫn dịch:
Tôi dậy lúc sáu giờ.
Tôi đánh răng và rửa mặt lúc 6 giờ 15.
Tôi ăn sáng lúc 6 rưỡi.
Tôi đi học lúc 7 giờ.
Tôi ăn trưa lúc 11 giờ.
Tôi về nhà lúc 5 giờ chiều.
Tôi ăn tối lúc 7 giờ.
Tôi đi ngủ lúc 11 giờ.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.










![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















