
8 câu hỏi
1. repairs
2. tablet
3. text
4. console
5. mechanic
6. designer
7. photographer
8. reality
Hướng dẫn dịch:
1. Kỹ thuật viên CNTT sửa chữa phần mềm.
2. Anh ấy đọc sách trên máy tính bảng.
3. Tôi không gửi tin nhắn văn bản.
4. Chúng tôi chơi game trên máy điều khiển trò chơi.
5. Một người thợ sửa xe ô tô.
6. Mary là một nhà thiết kế trò chơi.
7. Tôi thích chụp ảnh. Tôi muốn trở thành nhiếp ảnh gia.
8. Bố của anh ấy mua cho anh ấy tai nghe thực tế ảo.
1. speakers
2. screen
3. keyboard
4. router
5. drive
Hướng dẫn dịch:
1. Loa của tôi không hoạt động, tôi không thể nghe nhạc.
2. Để chọn tệp trên màn hình, bạn phải nhấn vào nó.
3. Bạn cần bàn phím để viết trên máy tính.
4. Chúng ta kết nối với Internet bằng bộ định tuyến.
5. Tôi có bộ nhớ USB.
1. to see
2. to join
3. to share
4. tell
5. learn
6. surfing
7. to go
8. to get
9. listening
10. to help
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn có muốn nhìn thấy nó không?
2. Cô ấy quyết định tham gia vào cuộc thi trò chơi.
3. Anh ấy đồng ý chia sẻ máy tính với tôi.
4. Bạn không được nói dối.
5. Anh ấy không thể học lái xe.
6. Tôi yêu việc lướt Internet.
7. Tôi muốn ra ngoài tối nay.
8. Cô ấy muốn lấy laptop.
9. Tôi ghét nghe nhạc jazz.
10. Anh ấy hứa sẽ giúp tôi.
1. have to
2. has to
3. don’t have to
4. mustn’t
5. must
6. shouldn’t
7. Can
8. Can
9. should
10. can’t
Hướng dẫn dịch:
1. Chúng tôi phải tập trung ở lớp. Giáo viên bảo vậy.
2. Jane phải đến ngân hàng. Cô ấy cần một ít tiền.
3. Chúng tôi không cần đến trường hôm nay. Hôm nay là Chủ nhật.
4. Bạn không được phép chạm vào đấy. Nó bị cấm.
5. Tôi phải học thêm về máy tính. Tôi muốn trở thành kỹ thuật viên công nghệ thông tin.
6. Bạn không nên dành quá nhiều thời gian trước màn hình máy tính.
7. Làm ơn cho tôi một ít trà?
8. Bạn có thể giúp tôi gửi email không?
9. Bàn phím của cậu cũ quá rồi. Cậu nên mua một cái mới.
10. Mary không thể đến bữa tiệc. Cô ấy cảm thấy không khỏe.
1. DigiFan là một cửa hàng trò chơi điện tử.
2. Có một cuộc thi về thiết kế game trên máy tính mới.
3. Họ sẽ thông báo người thắng cuộc vào 31 tháng 8.
4. Mọi người có thể gửi bài dự thi của mình qua email hoặc qua đường bưu điện.
5. Họ cũng có thể gửi bài dự thi của mình tại các quầy báo trên toàn quốc.
Hi Tony,
I know you love reading DigiFan. Did you hear about the competition this month? You have to design a video game character and the winner will have the chance to have your character’s picture on the front of the magazine! The character can be anything you want, but it has to have a name and story, and it must be completely new. Do you want to design a character together? Let me know- we have to send our entries in by 31 st July.
Write back.
Max
Hướng dẫn dịch:
Chào Tony,
Tớ biết bạn thích đọc DigiFan. Bạn đã nghe về cuộc thi trong tháng này chưa? Bạn cần thiết kế nhân vật trong trò chơi điện tử và người chiến thắng sẽ có cơ hội mang hình ảnh của nhân vật lên trang bìa tạp chí! Nhân vật có thể là bất cứ thứ gì bạn muốn, nhưng phải được đặt tên và có câu chuyện, và nó phải mới mẻ. Bạn có muốn thiết kế một nhân vật cùng nhau không? Hãy cho tớ biết- chúng ta phải nộp bài dự thi trước ngày 31 tháng 7.
Viết thư trả lời tớ nhé.
Max.
|
1. b |
2. e |
3. a |
4. c |
5. d |
Hướng dẫn dịch:
A. Xin thứ lỗi, thầy Anston. Thầy có thể giúp em cách in các bàng từ cho bài tập về nhà không?
B. Được thôi, đầu tiên, mở trang Internet và đến lớp học trực tuyến.
A. Vâng, sau đó làm gì ạ?
B. Sau đó nhấp chuột vào “Đăng nhập”.
A. Em hiểu rồi. Đây là nơi em đăng nhập.
B. Đúng vậy! Bây giờ nhấn vào Enter.
A. Vâng. Sau đó làm gì ạ?
B. Bây giờ chọn “Lớp 7” và chọn “tên của tôi.” Mở tệp với thời gian là ngày hôm nay và chọn “Tệp”, sau đấy “In”.
A. Cảm ơn, thầy Anson.
B. Không có gì, Mary.
|
1. R |
2. W |
3. R |
4. W |
5. R |
Hướng dẫn dịch:
1.Sally có điện thoại vào ngày sinh nhật.
2. Sally không sử dụng điện thoại nhiều.
3. Sally nghĩ việc không có điện thoại khiến cô ấy cư xử của thật tệ.
4. Paul không thể sống nổi nếu thiếu điện thoại.
5. Bây giờ Paul đã cảm thấy tốt hơn.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















