
8 câu hỏi
1. Will it rain – won’t be
2. won’t need – will we use
3. will buy – will she do
4. won’t be able – will get
5. will show
Hướng dẫn dịch:
1. A: Trời sẽ mưa vào ngày mai chứ?
B: Không, trời không lạnh được đâu.
2. A: Tom nghĩ rằng chúng ta không cần điện thoại thông minh trong tương lai.
B: Thật á? Thế thay vào đó chúng ta dùng gì?
3. A: Tôi mong rằng chị tôi sẽ mua tai nghe vào tháng tới.
B: Cô ấy sẽ làm gì với cái cũ?
4. A: Tôi rất bận hôm nay. Tôi không thể lấy vé được.
B: Đừng lo, tôi sẽ lấy chúng trên đường về nhà.
5. A: Tôi không thể tìm thấy đến nhà hát.
B: Tôi sẽ chỉ cho bạn.
1. A: Will people live in 3D- printed houses in the future?
B: No, they won’t.
2. A: Will everyone speak the same language in 100 years?
B: Yes, they will. / No, they won’t.
3. A: Will people grow their own food in the future?
B: Yes, they will. / No, they won’t.
4. A: Will people work from home in the future?
B: Yes, they will. / No, they won’t.
5. A: Will people have cinemas at home?
B: Yes, they will. / No, they won’t.
1. isn’t going to ride
2. is going to rain
3. isn’t going to travel
4. isn’t going to travel
5. are going to buy
Hướng dẫn dịch:
1. Tom không định đạp xe của anh ấy.
2. Lisa sẽ đi xem bộ phim mới.
3. Trời sắp mưa. Nhìn những đám mây đen kìa.
4. Mike không định đến Scotland bằng tàu.
5. Ngày mai, Brian và Edith định sẽ mua vé cho lễ hội.
1. A: Are you going to watch the fashion show this Saturday?
B: No, I’m not/ Yes, I am.
2. A: Is your dad going to take part in the sports match tomorrow?
B: Yes, he is. /No, he isn’t.
3. A: Is your mum going to go jogging this weekend?
B: Yes, she is./ No, she isn’t.
4. A: Are you and your sister (brother) going to watch TV tonight?
B: Yes, we are. / No, we aren’t.
5. A: Are your friends going to play football next weekend?
B: Yes, they are. / No, they aren’t.
Hướng dẫn dịch:
1. A: Bạn có định đi xem buổi trình diễn thời trang thứ bảy này không?)
B: Không, tôi không/ Có, tôi có.
2. A: Bố của bạn có định tham gia vào trận bóng ngày mai không?
B: Có, ông ấy có. Không, ông ấy không.
3. A: Mẹ của bạn có định chạy bộ cuối tuần này không?
B: Có, bà ấy có./ Không, bà ấy không.
4. A: Bạn và chị bạn (anh bạn) có định xem TV tối nay không?
B: Có, chúng tôi có. / Không, chúng tôi không.
5. A: Các bạn của bạn có định chơi bóng đá cuối tuần tới không?
B: Có, họ có./ Không, họ không.
1. is meeting
2. is coming
3. leaves
4. doesn’t stop
5. am going
Hướng dẫn dịch:
1. Ella sẽ gặp Colin chiều nay.
2. Tony sẽ đến vào tối nay để đi xem buổi hòa nhạc.
3. Xe buýt rời khỏi quảng trường Town vào 8:15.
4. Tàu không dừng ở ga vào mỗi Chủ Nhật.
5. Tôi sẽ đi xem opera với người bạn thân nhất của tôi vào ngày mai.
1. are going to buy
2. starts
3. isn’t going to
4. will
5. aren’t going
Hướng dẫn dịch:
1. Bố mẹ tôi định mua đàn mới vào tháng tới.
2. Buổi biểu diễn bắt đầu vào lúc 9:30.
3. Ben sẽ không học Kịch. Anh ấy không muốn làm diễn viên.
4. Một số người tin rằng chúng ta sẽ có ô tô bay trong tương lai.
5. Ann và Jane sẽ không đến buổi trình diễn thời trang tối nay.
This weekend, I’m going to the theatre. I’m not going to the cinema.
This month, I'm going to go to the stadium with my brother. I’m not going to go to a fashion show.
Hướng dẫn dịch:
Cuối tuần này, tôi sẽ đến nhà hát. Tôi không đến rạp chiếu phim.
Tháng này, tôi sẽ đến sân vận động với anh trai tôi, Tôi sẽ không đi xem buổi trình diễn thời trang.
I think that in 2060 we will have flying cars and buses. Houses will have computers to contrl the functions of the house, such as lighting, heating, etc. Everyone will work form home, Many people will grow their own food. Everyone will be able to watch a play or listen to a concert from the comfort of their house. Children won’t have to go to school because they will have their classes online.
Hướng dẫn dịch:
Tôi nghĩ vào năm 2060 chúng ta sẽ có ô tô bay và xe buýt bay. Những ngôi nhà sẽ có máy tính để điều khiển các chức năng của nó, ví dụ như thắp sáng, làm nóng, … . Mọi người sẽ làm việc ở nhà. Có nhiều người tự trồng thức ăn. Mọi người có thể xem kịch hoặc nghe hòa nhạc từ căn nhà thoải mái của họ. Trẻ em không phải đến trường vì chúng có thể học online.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















